Bỏ qua đến nội dung

千军万马

qiān jūn wàn mǎ
HSK 3.0 Cấp 7 Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. quân đoàn hùng hậu
  2. 2. quân đội hùng hậu
  3. 3. quân lực hùng hậu

Usage notes

Collocations

Often used with verbs like 拥有 (yǒngyǒu, possess) or 率领 (shuàilǐng, lead) to describe commanding a large army.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他率领 千军万马 ,保卫了国家。
He led a mighty army and defended the country.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.