Bỏ qua đến nội dung

单方面

dān fāng miàn
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đơn phương

Usage notes

Collocations

Commonly used with 行动 (action), 决定 (decision), or 声明 (statement) to describe actions taken by one party alone.

Formality

Often used in formal or political contexts; in casual speech, you might simply say '一个人做的' (done by one person).

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们 单方面 取消了合同。
They unilaterally canceled the contract.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.