Bỏ qua đến nội dung

南县

nán xiàn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. huyện phía nam
  2. 2. huyện Nam

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Từ chứa 南县

全南县
quán nán xiàn

huyện Toàn Nam

商南县
shāng nán xiàn

huyện Thương Nam

定南县
dìng nán xiàn

huyện Định Nam, thuộc Cám Châu, Giang Tây

宁南县
níng nán xiàn

huyện Ninh Nam

屏南县
píng nán xiàn

huyện Bình Nam, thuộc Ninh Đức, Phúc Kiến

平南县
píng nán xiàn

huyện Bình Nam ở Quý Cảng, Quảng Tây

广南县
guǎng nán xiàn

huyện Quảng Nam

思南县
sī nán xiàn

huyện Tư Nam, thuộc địa khu Đồng Nhân, Quý Châu

桦南县
huà nán xiàn

huyện Hoa Nam, thuộc thành phố Giai Mộc Tư, tỉnh Hắc Long Giang

汝南县
rǔ nán xiàn

huyện Runan (huyện thuộc Trú Mã Điếm, Hà Nam)

沂南县
yí nán xiàn

huyện Y Nam, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

河南县
hé nán xiàn

huyện Hà Nam (huyện tự trị dân tộc Mông Cổ ở Thanh Hải, Trung Quốc)

洛南县
luò nán xiàn

huyện Luonan, thuộc Thương Lạc, Thiểm Tây

潼南县
tóng nán xiàn

huyện Tongnan, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

灌南县
guàn nán xiàn

huyện Quán Nam, thuộc Liên Vân Cảng, Giang Tô

滦南县
luán nán xiàn

huyện Luannán, thuộc Đường Sơn, Hà Bắc

甘南县
gān nán xiàn

huyện Cam Nam, thuộc Tề Tề Cáp Nhĩ, Hắc Long Giang

莒南县
jǔ nán xiàn

huyện Cử Nam, thuộc Lâm Nghi, Sơn Đông

苍南县
cāng nán xiàn

huyện Thương Nam, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

衡南县
héng nán xiàn

huyện Hành Nam, thuộc Hành Dương, Hồ Nam

贵南县
guì nán xiàn

huyện Quý Nam, thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải

辉南县
huī nán xiàn

huyện Huinan (thuộc Thông Hóa, Cát Lâm)

连南县
lián nán xiàn

huyện tự trị Liên Nam Dao tại Thanh Viễn, Quảng Đông

阜南县
fù nán xiàn

huyện Phụ Nam, thuộc Phụ Dương, An Huy

郁南县
yù nán xiàn

huyện Yunan, thuộc Vân Phù, Quảng Đông

龙南县
lóng nán xiàn

huyện Long Nam, thuộc Cám Châu, Giang Tây

Từ cấu thành 南县