Định nghĩa
- 1. hầm với xì dầu và gia vị
- 2. đất kiềm
- 3. muối
- 4. nước muối
- 5. halogen (hóa học)
- 6. thô lỗ
- 7. ngu ngốc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 卤
món ăn luộc
carnallit
pseudohalogen, ví dụ cyanogen (CN)2
đầm lầy mặn
axit halogen hiđric
ấm trà bằng gốm
nước thịt
hầm
thịt kho
món ăn kho
trứng luộc bóc vỏ, hầm với xì dầu và các gia vị khác
đèn halogen thạch anh
metal halide
halogenua (dẫn xuất halogen của hiđrocacbon, ví dụ clobenzen hoặc CFC)
halogen hóa
halogenua
bạc halogenua (thường là clorua) dùng để cố định ảnh
xem 鹵素|卤素
xem 鹵素|卤素
nước muối
ruộng muối
halogen (hóa học)
độ kiềm
nước muối