Bỏ qua đến nội dung

yìn
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. in
  2. 2. đóng dấu
  3. 3. dấu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
请在这张纸上盖个
你講 地語嗎?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10329958)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 印

印刷
yìn shuā

in

印刷术
yìn shuā shù

kỹ thuật in

印章
yìn zhāng

con dấu

印证
yìn zhèng

xác nhận

印象
yìn xiàng

ấn tượng

打印
dǎ yìn

in

打印机
dǎ yìn jī

máy in

脚印
jiǎo yìn

vết chân

复印
fù yìn

photocopy

一步一个脚印
yī bù yī gè jiǎo yìn

mỗi bước một dấu chân

上海商务印书馆
shàng hǎi shāng wù yìn shū guǎn

Thương vụ Ấn thư quán Thượng Hải (từ 1897)

中印
zhōng yìn

Trung-Ấn

中印半岛
zhōng yìn bàn dǎo

Bán đảo Trung Ấn

串行点阵打印机
chuàn xíng diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim nối tiếp

付印
fù yìn

đưa in

凸版印刷
tū bǎn yìn shuā

in nổi

凹凸印刷
āo tū yìn shuā

in nổi

刊印
kān yìn

in ấn

刻印
kè yìn

khắc dấu

刻板印象
kè bǎn yìn xiàng

định kiến

加深印象
jiā shēn yìn xiàng

tạo ấn tượng sâu sắc hơn

北印度语
běi yìn dù yǔ

tiếng Hindi

印信
yìn xìn

con dấu chính thức

印刷品
yìn shuā pǐn

ấn phẩm

印刷厂
yìn shuā chǎng

nhà in

印刷所
yìn shuā suǒ

nhà in

印刷业
yìn shuā yè

ngành in ấn

印刷机
yìn shuā jī

máy in

印刷版
yìn shuā bǎn

bản in

印刷者
yìn shuā zhě

thợ in

印刷量
yìn shuā liàng

số lượng in

印刷电路板
yìn shuā diàn lù bǎn

bảng mạch in

印刷体
yìn shuā tǐ

chữ in

印加
yìn jiā

Inca (người Inca ở Nam Mỹ)

印古什
yìn gǔ shí

Ingushetia (cộng hòa ở tây nam Nga)

印地安
yìn dì ān

người Mỹ bản địa

印地安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印地安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印地语
yìn dì yǔ

tiếng Hindi

印堂
yìn táng

điểm giữa hai đầu lông mày

印堂穴
yìn táng xué

huyệt ấn đường

印太
yìn tài

Ấn Độ Dương - Thái Bình Dương

印子
yìn zi

dấu vết

印子钱
yìn zi qián

cho vay nặng lãi

印尼盾
yìn ní dùn

rupiah Indonesia

印巴
yìn bā

Ấn Độ và Pakistan

印度
yìn dù

Ấn Độ

印度人
yìn dù rén

người Ấn Độ

印度人民党
yìn dù rén mín dǎng

Đảng Bharatiya Janata

印度国大党
yìn dù guó dà dǎng

Đảng Quốc Đại Ấn Độ

印度尼西亚
yìn dù ní xī yà

Indonesia

印度尼西亚语
yìn dù ní xī yà yǔ

tiếng Indonesia

印度支那
yìn dù zhī nà

Đông Dương

印度支那半岛
yìn dù zhī nà bàn dǎo

bán đảo Đông Dương

印度教
yìn dù jiào

Ấn Độ giáo

印度教徒
yìn dù jiào tú

tín đồ Ấn Độ giáo

印度斯坦
yìn dù sī tǎn

Hindustan

印度时报
yìn dù shí bào

Thời báo Ấn Độ

印度河
yìn dù hé

Sông Ấn

印度洋
yìn dù yáng

Ấn Độ Dương

印度眼镜蛇
yìn dù yǎn jìng shé

rắn hổ mang Ấn Độ

印度航空公司
yìn dù háng kōng gōng sī

Hãng hàng không Air India

印度袄
yìn dù ǎo

người Parsi (tín đồ Hỏa giáo)

印度音乐
yìn dù yīn yuè

âm nhạc Ấn Độ

印度鬼椒
yìn dù guǐ jiāo

xem 斷魂椒|断魂椒

印戒
yìn jiè

tế bào nhẫn

印把子
yìn bà zi

con dấu quyền lực

印支半岛
yìn zhī bàn dǎo

bán đảo Đông Dương (cách viết cũ, nay viết là bán đảo Trung Nam)

印支期
yìn zhī qī

kỳ Ấn Độ - Trung Hoa

印支绿鹊
yìn zhī lǜ què

chim khách xanh Đông Dương

印数
yìn shù

số lượng in

印本
yìn běn

sách in

印染
yìn rǎn

in nhuộm

印次
yìn cì

số lần in

印欧人
yìn ōu rén

người Ấn-Âu

印欧文
yìn ōu wén

ngôn ngữ Ấn-Âu

印欧语
yìn ōu yǔ

ngôn ngữ Ấn-Âu

印欧语系
yìn ōu yǔ xì

hệ ngôn ngữ Ấn-Âu

印欧语言
yìn ōu yǔ yán

ngôn ngữ Ấn-Âu

印江
yìn jiāng

Yinjiang, huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu thuộc khu vực Đồng Nhân, Quý Châu

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

印江县
yìn jiāng xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

印泥
yìn ní

mực dấu đỏ

印版
yìn bǎn

bản in

印玺
yìn xǐ

ấn triện

印痕
yìn hén

dấu vết in lại

印发
yìn fā

ấn phát

印盒
yìn hé

hộp ấn

印第安
yìn dì ān

người da đỏ

印第安人
yìn dì ān rén

người da đỏ Mỹ

印第安座
yìn dì ān zuò

Ấn Độ An Tọa

印第安纳
yìn dì ān nà

Indiana

印第安纳州
yìn dì ān nà zhōu

bang Indiana

印第安纳波利斯
yìn dì ān nà bō lì sī

Indianapolis, Indiana

印纽
yìn niǔ

núm trang trí trên ấn, để xâu dây

印绶
yìn shòu

ấn thụ

印缅斑嘴鸭
yìn miǎn bān zuǐ yā

vịt mỏ khoang Ấn Độ

印缅褐头雀鹛
yìn miǎn hè tóu què méi

chim lách tách Manipur

印台
yìn tái

hộp mực in

印台区
yìn tái qū

quận Yintai

印花
yìn huā

tem thuế

印花税
yìn huā shuì

thuế tem

印行
yìn xíng

xuất bản

印制
yìn zhì

in ấn

印制电路
yìn zhì diàn lù

mạch in

印制电路板
yìn zhì diàn lù bǎn

bảng mạch in

印记
yìn jì

dấu ấn

印谱
yìn pǔ

ấn phổ

印象主义
yìn xiàng zhǔ yì

chủ nghĩa ấn tượng

印象分
yìn xiàng fēn

điểm ấn tượng

印象派
yìn xiàng pài

trường phái ấn tượng

印迹
yìn jì

dấu chân

印钞票
yìn chāo piào

in tiền

印钮
yìn niǔ

núm con dấu được chạm khắc trang trí, nhô lên để có thể xâu dây

印鉴
yìn jiàn

dấu ấn

印头鱼
yìn tóu yú

cá ép

印鱼
yìn yú

cá ép

印鼠客蚤
yìn shǔ kè zǎo

bọ chét chuột phương Đông (Xenopsylla cheopis)

印鼻
yìn bí

núm trang trí nhô lên trên con dấu, để xâu dây qua

唇印
chún yìn

dấu môi

商务印书馆
shāng wù yìn shū guǎn

Nhà xuất bản Thương Vụ

回墨印
huí mò yìn

con dấu tự mực

大印
dà yìn

con dấu lớn

套印
tào yìn

in màu bằng cách in chồng nhiều hình ảnh

孔版印刷
kǒng bǎn yìn shuā

in lụa

官印
guān yìn

ấn quan

封印
fēng yìn

niêm phong

平印
píng yìn

in li-tô

彩印
cǎi yìn

in màu

影印
yǐng yìn

sao chụp ảnh

影印本
yǐng yìn běn

bản sao chụp

心心相印
xīn xīn xiāng yìn

hai trái tim hòa nhịp (thành ngữ); tâm hồn tương thông

打印服务器
dǎ yìn fú wù qì

máy chủ in

打印稿
dǎ yìn gǎo

bản in

打印头
dǎ yìn tóu

đầu in

拓印
tà yìn

bản dập từ bia đá (để sao chép văn khắc)

指印
zhǐ yìn

dấu vân tay

排印
pái yìn

sắp chữ và in ấn

撞击式印表机
zhuàng jī shì yìn biǎo jī

máy in va đập

撞击式打印机
zhuàng jī shì dǎ yìn jī

máy in va đập

扩印
kuò yìn

phóng to (ảnh)

数码冲印
shù mǎ chōng yìn

in kỹ thuật số

有印象
yǒu yìn xiàng

có ấn tượng (về ai đó hoặc điều gì đó)

东印度公司
dōng yìn dù gōng sī

Công ty Đông Ấn

柯式印刷
kē shì yìn shuā

in offset

水印
shuǐ yìn

hình mờ

冲印
chōng yìn

rửa và in (phim ảnh)

油印
yóu yìn

in ronêô

活字印刷
huó zì yìn shuā

in loại chữ rời

活版印刷
huó bǎn yìn shuā

in ấn bằng chữ rời

海印寺
hǎi yìn sì

Chùa Hải Ấn ở tỉnh Nam Gyeongsang, Hàn Quốc, nơi lưu giữ Đại Tạng Kinh Cao Ly, di sản thế giới

激光打印机
jī guāng dǎ yìn jī

máy in laser

火印
huǒ yìn

dấu đóng bằng lửa

烙印
lào yìn

đóng dấu sắt (lên gia súc v.v.)

爪印
zhǎo yìn

dấu chân móng vuốt

牙印
yá yìn

dấu răng

玺印
xǐ yìn

ấn (đặc biệt là của vua chúa)

石印
shí yìn

thuật in đá

碳足印
tàn zú yìn

dấu chân carbon

网络打印机
wǎng luò dǎ yìn jī

máy in mạng

编印
biān yìn

biên soạn và in ấn

缩印
suō yìn

in lại với khổ nhỏ hơn

缩印本
suō yìn běn

bản in thu nhỏ (của từ điển v.v.)

翻印
fān yìn

tái bản (thường không được phép)

胶印
jiāo yìn

in offset

胶版印刷
jiāo bǎn yìn shuā

in offset

盖印
gài yìn

đóng dấu

复印件
fù yìn jiàn

bản sao; bản photocopy

复印机
fù yìn jī

máy photocopy

复印纸
fù yìn zhǐ

giấy photocopy

西印度
xī yìn dù

Tây Ấn (vùng Caribe)

足印
zú yìn

dấu chân

蹄印
tí yìn

dấu móng guốc

重印
chóng yìn

tái bản

金印
jīn yìn

chữ xăm trên mặt tù nhân

镭射印表机
léi shè yìn biǎo jī

máy in laser

长印鱼
cháng yìn yú

cá ép (Echeneis naucrates)

开印
kāi yìn

bắt đầu in

点阵式打印机
diǎn zhèn shì dǎ yìn jī

máy in kim

点阵打印机
diǎn zhèn dǎ yìn jī

máy in kim