反复
fǎn fù
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. lặp đi lặp lại
- 2. đi lại
- 3. không ổn định
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3经过 反复 协商,双方终于达成了一致。
他 反复 推敲这个词语的用法。
医生 反复 强调饮食的重要性。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.