反
Định nghĩa
- 1. chống
- 2. ngược
- 3. phản
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 2他把衣服 反 着穿。
沒有發動 反 擊。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 反
trái lại
nhưng ngược lại
phản động
trả lời bằng câu hỏi
phản xạ
phản đối
đối lập
bất thường
phản đòn
suy nghĩ lại
ghê tởm
phản ứng
kháng cự
phản kích
phản ánh
dùng
suy nghĩ lại
trái lại
lặp đi lặp lại
trái lại
mặt sau
phản hồi
phản hồi
phản bác
chính ngược lại
đối lập
từ một suy ra ba
nổi loạn
vi phạm
hoàn toàn thay đổi so với trạng thái bình thường
trái với thường lệ
Tam Phản
Phong trào Tam phản
ngược lại
phản ứng dây chuyền
phản ứng miễn dịch
tự mâu thuẫn
lò phản ứng điện
phản ứng hóa học
lò phản ứng nguyên tử
đóng vai khác với chuyên môn của mình (trong kinh kịch Trung Quốc); đóng vai giả nữ (hiện đại); giả dạng đối thủ
ngược lại cũng vậy
tội ác chống lại loài người
tội ác chống lại loài người
vô nhân tính
tội ác chống lại loài người
phản tác dụng
phản ví dụ
trở mình
thuật toán lan truyền ngược
chống bán phá giá
phản quang
gương phản chiếu
bề mặt phản chiếu
chống cộng
làm ngược lại hoàn toàn
hàm số ngược
luật chống ly khai
phản thiết
đối phó
trói tay ra sau lưng
phần tử phản động
các thế lực phản động
phản động phái
lặp đi lặp lại
nổi loạn
phiến quân
nuốt lời
chống cánh hữu
Phong trào chống cánh hữu
Phong trào chống cánh hữu
chiều ngược lại
vu khống ngược lại
báo hiếu
đáp trả mỉa mai
câu hỏi tu từ
giọng hỏi vặn lại
cãi lại
cà khe
phản vây tiễu
kết tội người tố cáo (và tha bổng bị cáo bị vu oan)
chống tăng
kẻ chống Chúa
chống độc quyền
luật chống độc quyền
trái mùa
trái mùa
nocebo
khách phản làm chủ
anticodon
phản xạ
phản xạ ánh sáng
phản xạ
liệu pháp phản xạ vùng
cung phản xạ
tinh vân phản xạ
liệu pháp phản xạ
gương phản chiếu
bề mặt phản xạ
phe đối lập
phiếu chống
đảng đối lập
chống tên lửa
tên lửa chống tên lửa
chống tên lửa
hệ thống chống tên lửa
chống đế quốc
trans- (đồng phân) (hóa học)
chất béo chuyển hóa
xem 反式脂肪
tên lửa chống tên lửa
chống khủng bố
chiến tranh chống khủng bố
nuốt lời
lò phản ứng
phần tử nhiên liệu lò phản ứng
lõi lò phản ứng
phương trình phản ứng hóa học
thời gian phản ứng
thời gian phản hồi
lò phản ứng
bình phản ứng
phản chiến
phản chiến kháng nghị
lật bàn tay
chống độc quyền
phản phê bình
kẻ nổi loạn
dễ như trở bàn tay
bị trói tay ra sau lưng
giật lùi
phản pháo
phản công
chống chính phủ
lật ngược thế cờ
tán xạ ngược
dấu gạch chéo ngược
dấu gạch chéo ngược
phe phản đối
chống Nhật
thuyết phản ánh
không theo thời thế
ngược chiều kim đồng hồ
chủ nghĩa phản trí thức
chủ nghĩa phản trí thức
Chống Đuy-rinh
chống hạt nhân
dù sao cũng vậy
phản sát
tỉ lệ nghịch
xoáy nghịch
phản bội
tự trách mình
tố ngược
phản diện
chống Thanh
thẩm thấu ngược
phép nghịch đảo
chống tàu ngầm
phản địa đàng
phản chiếu
suất phản chiếu
phản vật chất
phản gián
chủ nghĩa bài Do Thái
phòng thủ chiến tranh sinh học
bộ biến đổi điện
đảo màu (chữ trắng trên nền đen)
trở mặt
trở mặt thành thù
vẻ phản nghịch
bộ đảo pha
phản trí thức
phản xã hội
hành vi chống xã hội
phản khoa học
phòng không
phản hạt
chống Mỹ
Chống Mỹ là công việc, sang Mỹ là cuộc sống
trái nghĩa
từ trái nghĩa
từ trái nghĩa
chống Tập
La Niña
nôn mửa
chống tham nhũng
chống tham nhũng, đề cao liêm chính
chống tham nhũng
trở mặt vô tình
chống doping
tên lửa chống hạm
chống tàu chiến
tên lửa hành trình chống hạm
nhai lại
động vật nhai lại
chống Anh
phản anh hùng
chống Trung Quốc
giật lùi