Bỏ qua đến nội dung
Simplified display

反面教员

fǎn miàn jiào yuán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. (PRC) teacher by negative example
  2. 2. sb from whom one can learn what not to do