受害
shòu hài
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bị hại
- 2. bị tổn thương
- 3. bị thiệt hại
Quan hệ giữa các từ
Usage notes
Common mistakes
受害 is intransitive; do not directly add an object. Say 他受害了 not 他受害他了.
Câu ví dụ
Hiển thị 1这次事故中没有人 受害 。
No one was harmed in this accident.
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.