Định nghĩa
- 1. phản bội
- 2. nổi loạn
- 3. khởi nghĩa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 叛
nổi loạn
phản bội
Loạn Tam Phiên
nổi loạn
phiến quân
nổi loạn
tội nổi loạn có vũ trang
phiến quân
tội phản quốc
tội phản quốc
kẻ phản bội
sự bội giáo
phản bội
kẻ phản bội
phản bội
quân nổi dậy
đào tẩu
kẻ phản bội
phản bội
phản đảng
dẹp loạn
chiêu hàng nạp phản (thành ngữ); tụ tập một bọn gian ác
nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)
bí mật mưu phản quốc (thành ngữ)
kẻ phản bội
nổi loạn chống lại chính thống