Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. câu
  2. 2. lời
  3. 3. đoạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 3
请你把这 话翻译成英文。
他来了,却一 话也不说。
不對。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10280138)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 句

一句话
yī jù huà

tóm lược

句子
jù zi

câu

一句
yī jù

một câu

三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

ba câu không rời nghề

三言两句
sān yán liǎng jù

vài lời ngắn gọn

中心埋置关系从句
zhōng xīn mái zhì guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm

主谓句
zhǔ wèi jù

câu chủ vị

五言绝句
wǔ yán jué jù

thơ ngũ ngôn tuyệt cú

例句
lì jù

ví dụ câu

俳句
pái jù

thơ haiku

倒装句
dào zhuāng jù

câu đảo ngữ

假肯定句
jiǎ kěn dìng jù

câu khẳng định giả

两句
liǎng jù

vài lời

分句
fēn jù

mệnh đề

反问句
fǎn wèn jù

câu hỏi tu từ

句句实话
jù jù shí huà

nói thật từng câu

句型
jù xíng

mẫu câu

句容
jù róng

Câu Dung

句容市
jù róng shì

thành phố Câu Dung

句式
jù shì

cấu trúc câu

句数
jù shù

số câu

句法
jù fǎ

cú pháp

句法分析
jù fǎ fēn xī

phân tích cú pháp

句法意识
jù fǎ yì shí

ý thức cú pháp

句群
jù qún

cụm câu

句号
jù hào

dấu chấm câu

句读
jù dòu

ngắt câu

句逗
jù dòu

chấm câu

句首
jù shǒu

đầu câu

句骊河
jù lí hé

sông Câu Ly

句点
jù diǎn

dấu chấm câu

名句
míng jù

danh ngôn nổi tiếng

否定句
fǒu dìng jù

câu phủ định

命令句
mìng lìng jù

câu mệnh lệnh

单句
dān jù

câu đơn

子句
zǐ jù

mệnh đề (ngữ pháp)

字句
zì jù

từ ngữ

字斟句酌
zì zhēn jù zhuó

cân nhắc từng lời

对句
duì jù

câu đối

引用句
yǐn yòng jù

câu trích dẫn

从句
cóng jù

mệnh đề

感叹句
gǎn tàn jù

câu cảm thán

换句话说
huàn jù huà shuō

nói cách khác

斟酌字句
zhēn zhuó zì jù

cân nhắc lời lẽ

断句
duàn jù

ngắt câu đúng chỗ khi đọc văn bản không có dấu câu

有一句没一句
yǒu yī jù méi yī jù

nói lúc được lúc không

条件句
tiáo jiàn jù

mệnh đề điều kiện

乐句
yuè jù

câu nhạc

炼句
liàn jù

trau chuốt câu văn

特指问句
tè zhǐ wèn jù

câu hỏi có từ để hỏi (ngôn ngữ học)

独语句
dú yǔ jù

câu một từ

疑问句
yí wèn jù

câu hỏi (ngữ pháp)

病句
bìng jù

câu sai ngữ pháp

真否定句
zhēn fǒu dìng jù

âm tính thật (TN)

真肯定句
zhēn kěn dìng jù

câu khẳng định chân thực (TA)

短句
duǎn jù

mệnh đề

祈使句
qí shǐ jù

câu mệnh lệnh

绝句
jué jù

thơ tứ tuyệt

肯定并例句
kěn dìng bìng lì jù

câu chủ động liên hợp

肯定句
kěn dìng jù

câu khẳng định

复句
fù jù

cụm từ phức hợp

觅句
mì jù

tìm câu thơ hay

词句
cí jù

từ và câu

诗句
shī jù

câu thơ

话不投机半句多
huà bù tóu jī bàn jù duō

khi quan điểm bất đồng thì nói nửa câu cũng thừa

语句
yǔ jù

câu

警句
jǐng jù

châm ngôn

读破句
dú pò jù

ngắt câu sai trong khi đọc tiếng Trung, chia văn bản thành các mệnh đề sai chỗ

宾语关系从句
bīn yǔ guān xì cóng jù

mệnh đề quan hệ bổ ngữ

逐字逐句
zhú zì zhú jù

theo từng chữ; từng chữ một

造句
zào jù

đặt câu

金句
jīn jù

câu nói hay; câu trích dẫn đáng nhớ

闭门觅句
bì mén mì jù

đóng cửa tìm câu (thành ngữ); nghĩa bóng: sự lao tâm khổ tứ trong việc viết lách

陈述句
chén shù jù

câu trần thuật

高句丽
gāo gōu lí

Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên