句
Định nghĩa
- 1. câu
- 2. lời
- 3. đoạn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 句
tóm lược
câu
một câu
ba câu không rời nghề
vài lời ngắn gọn
mệnh đề quan hệ chèn giữa trung tâm
câu chủ vị
thơ ngũ ngôn tuyệt cú
ví dụ câu
thơ haiku
câu đảo ngữ
câu khẳng định giả
vài lời
mệnh đề
câu hỏi tu từ
nói thật từng câu
mẫu câu
Câu Dung
thành phố Câu Dung
cấu trúc câu
số câu
cú pháp
phân tích cú pháp
ý thức cú pháp
cụm câu
dấu chấm câu
ngắt câu
chấm câu
đầu câu
sông Câu Ly
dấu chấm câu
danh ngôn nổi tiếng
câu phủ định
câu mệnh lệnh
câu đơn
mệnh đề (ngữ pháp)
từ ngữ
cân nhắc từng lời
câu đối
câu trích dẫn
mệnh đề
câu cảm thán
nói cách khác
cân nhắc lời lẽ
ngắt câu đúng chỗ khi đọc văn bản không có dấu câu
nói lúc được lúc không
mệnh đề điều kiện
câu nhạc
trau chuốt câu văn
câu hỏi có từ để hỏi (ngôn ngữ học)
câu một từ
câu hỏi (ngữ pháp)
câu sai ngữ pháp
âm tính thật (TN)
câu khẳng định chân thực (TA)
mệnh đề
câu mệnh lệnh
thơ tứ tuyệt
câu chủ động liên hợp
câu khẳng định
cụm từ phức hợp
tìm câu thơ hay
từ và câu
câu thơ
khi quan điểm bất đồng thì nói nửa câu cũng thừa
câu
châm ngôn
ngắt câu sai trong khi đọc tiếng Trung, chia văn bản thành các mệnh đề sai chỗ
mệnh đề quan hệ bổ ngữ
theo từng chữ; từng chữ một
đặt câu
câu nói hay; câu trích dẫn đáng nhớ
đóng cửa tìm câu (thành ngữ); nghĩa bóng: sự lao tâm khổ tứ trong việc viết lách
câu trần thuật
Cao Câu Ly (37 TCN-668 SCN), một trong Tam Quốc Triều Tiên