Bỏ qua đến nội dung

duàn
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 3 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đoạn
  2. 2. khoảng
  3. 3. phần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
记忆在我的脑海中浮现。
历史已经非常久远了。
旅程让我学到了很多。
路程很长。
青春是一 美好的时光。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 段

不择手段
bù zé shǒu duàn

bất chấp thủ đoạn

地段
dì duàn

khu vực

手段
shǒu duàn

phương pháp

时段
shí duàn

khung giờ

段落
duàn luò

đoạn

片段
piàn duàn

đoạn trích

路段
lù duàn

đoạn đường

阶段
jiē duàn

giai đoạn

NG片段
n g piàn duàn

cảnh quay hỏng

一折两段
yī zhé liǎng duàn

chia làm hai đoạn

三段论
sān duàn lùn

tam đoạn luận

上坡段
shàng pō duàn

đoạn đường lên dốc

中段
zhōng duàn

đoạn giữa

代码段
dài mǎ duàn

đoạn mã

八段锦
bā duàn jǐn

bát đoạn cẩm

分段
fēn duàn

phân đoạn

前段
qián duàn

phần trước

前段时间
qián duàn shí jiān

gần đây

告一段落
gào yī duàn luò

kết thúc một giai đoạn

唱段
chàng duàn

aria (trong opera)

字段
zì duàn

(dữ liệu) trường

小段子
xiǎo duàn zi

đoạn ngắn

年龄段
nián líng duàn

nhóm tuổi

后段
hòu duàn

phần cuối

拼音阶段
pīn yīn jiē duàn

giai đoạn bảng chữ cái

放下身段
fàng xià shēn duàn

hạ mình, bỏ thái độ kiêu ngạo

数据段
shù jù duàn

đoạn dữ liệu

新阶段
xīn jiē duàn

giai đoạn mới; mức độ mới

时段分析
shí duàn fēn xī

phân tích khoảng thời gian

末段
mò duàn

đoạn cuối

桥段
qiáo duàn

(điện ảnh, văn học) cảnh, đoạn

机务段
jī wù duàn

phân xưởng đầu máy

横段山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng

款段
kuǎn duàn

ngựa nhỏ

段位
duàn wèi

cấp bậc

段子
duàn zi

đoạn kể chuyện hoặc đối thoại biểu diễn (nghệ thuật dân gian)

段数
duàn shù

cấp bậc

段氏
duàn shì

một nhánh của dân tộc du mục Tiên Ti

段玉裁
duàn yù cái

Đoàn Ngọc Tài (1735-1815), tác giả của chú giải Thuyết Văn Giải Tự (1815)

段祺瑞
duàn qí ruì

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính trị gia và quân phiệt có thế lực

段荃法
duàn quán fǎ

Duan Quanfa (1939-2010), nhà văn Trung Quốc

段错误
duàn cuò wù

lỗi phân đoạn

波段
bō duàn

dải sóng

现阶段
xiàn jiē duàn

ở giai đoạn hiện tại

网段
wǎng duàn

phân đoạn mạng

线段
xiàn duàn

đoạn thẳng

圣经段落
shèng jīng duàn luò

đoạn Kinh Thánh

自然段
zì rán duàn

đoạn văn

航段
háng duàn

chặng đường hàng không hoặc hàng hải

街段
jiē duàn

dãy phố

表意符阶段
biǎo yì fú jiē duàn

giai đoạn biểu ý

赛段
sài duàn

chặng thi đấu

身段
shēn duàn

dáng người phụ nữ

连续译码阶段
lián xù yì mǎ jiē duàn

giai đoạn giải mã tuần tự

阶段性
jiē duàn xìng

mang tính giai đoạn cụ thể

非常手段
fēi cháng shǒu duàn

biện pháp khẩn cấp

频段
pín duàn

dải tần (radio)

高压手段
gāo yā shǒu duàn

biện pháp cưỡng bức

高段
gāo duàn

trình độ cao

黄金时段
huáng jīn shí duàn

giờ vàng