吃人
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ăn người
- 2. bóc lột
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Câu ví dụ
Hiển thị 1人不 吃人 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 吃人
tàn nhẫn, độc ác và tham lam
Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn
hưởng lợi từ bất hạnh của người khác
những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra