Chuyển đến nội dung chính

人

rén
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Danh từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

2 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
人 的想法不是一成不变的。
人 的欲望是无穷的。
人 有喜怒哀乐。
那个 人 是我的朋友。
这个 人 的来历很不清楚。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 人

老人家
lǎorenjia

cụ; ông cụ; bà cụ (cách gọi kính trọng)

一家人
yī jiā rén

cả gia đình

不为人知
bù wéi rén zhī

không ai biết

丢人
diū rén

mất mặt; xấu hổ; mất thể diện

主人
zhǔ rén

chủ nhà; người tiếp khách

主人公
zhǔ rén gōng

nhân vật chính

主持人
zhǔ chí rén

người dẫn chương trình truyền hình hoặc phát thanh

乘人之危
chéng rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

人事
rén shì

nhân sự

人们
rén men

mọi người; người ta; dân chúng

人力
rén lì

nhân lực; sức người

人口
rén kǒu

dân số; số dân

人品
rén pǐn

nhân phẩm; phẩm chất; tư cách

人员
rén yuán

nhân sự; nhân viên

人均
rén jūn

bình quân đầu người

人士
rén shì

người (thuộc một giới); nhân sĩ

人家
rén jiā

hộ gia đình; nhà ở; chỗ ở

人家
rén jia

người ta; người khác; họ

人工
rén gōng

nhân tạo

人工智能
rén gōng zhì néng

trí tuệ nhân tạo

人性
rén xìng

nhân tính; tính người

人情
rén qíng

tình người; tình cảm con người

人手
rén shǒu

nhân lực; nhân công; người làm

人才
rén cái

nhân tài; người tài; người có tài

人数
rén shù

số người; số lượng người; nhân số

人文
rén wén

nhân văn

人格
rén gé

nhân cách

人权
rén quán

nhân quyền; quyền con người

人次
rén cì

lượt người

人民
rén mín

nhân dân; dân chúng

人民币
rén mín bì

nhân dân tệ; tiền tệ Trung Quốc

人气
rén qì

độ nổi tiếng; mức độ được yêu thích

人为
rén wéi

do con người gây ra; do con người tạo ra

人物
rén wù

nhân vật

人生
rén shēng

cuộc đời; đời người; cuộc sống con người; nhân sinh

人群
rén qún

đám đông

人行道
rén xíng dào

vỉa hè; lối đi bộ

人质
rén zhì

con tin

人身
rén shēn

thân thể; nhân thân

人造
rén zào

nhân tạo

人道
rén dào

nhân đạo

人选
rén xuǎn

người được chọn; ứng viên

人间
rén jiān

nhân gian; trần gian; cõi đời

人类
rén lèi

loài người; nhân loại

人体
rén tǐ

cơ thể người

仇人
chóu rén

kẻ thù; kẻ thù riêng

他人
tā rén

người khác

代理人
dài lǐ rén

người đại diện; người đại lý

代言人
dài yán rén

người phát ngôn

任人宰割
rèn rén zǎi gē

bị người khác lợi dụng

个人
gè rén

cá nhân; riêng tư

候选人
hòu xuǎn rén

ứng cử viên; ứng viên

传人
chuán rén

người kế thừa; truyền nhân

僧人
sēng rén

nhà sư; tăng sĩ; tu sĩ

出人意料
chū rén yì liào

ngoài dự đoán; bất ngờ

别人
bié ren

người khác; người ta

前无古人
qián wú gǔ rén

chưa từng có tiền lệ; xưa nay chưa ai làm

创始人
chuàng shǐ rén

người sáng lập; người khởi xướng

动人
dòng rén

cảm động; xúc động; truyền cảm

友人
yǒu rén

bạn bè; bằng hữu

受害人
shòu hài rén

người bị hại; nạn nhân

古人
gǔ rén

người xưa; cổ nhân

同人
tóng rén

người cùng ngành

名人
míng rén

người nổi tiếng; danh nhân

商人
shāng rén

thương nhân; người buôn bán

吓人
xià rén

đáng sợ; dễ sợ; ghê người

因人而异
yīn rén ér yì

tùy người mà khác nhau; mỗi người mỗi khác

坏人
huài rén

kẻ xấu; người xấu; kẻ ác

外星人
wài xīng rén

người ngoài hành tinh

大人
dà ren

người lớn; người trưởng thành

夫人
fū ren

phu nhân; vợ; bà

女人
nǚ rén

phụ nữ; đàn bà

女人
nǚ ren

vợ

好人
hǎo rén

người tốt; người lương thiện; người tử tế

好心人
hǎo xīn rén

người tốt bụng

客人
kè rén

khách; khách đến chơi

家人
jiā rén

người nhà; người trong gia đình; thành viên gia đình

富人
fù rén

người giàu

专人
zhuān rén

người chuyên trách; người được cử riêng

小人
xiǎo rén

kẻ tiểu nhân; kẻ xấu bụng; kẻ hèn hạ

工人
gōng rén

công nhân; thợ

巨人
jù rén

người khổng lồ

带头人
dài tóu rén

người dẫn đầu

常人
cháng rén

người thường; người bình thường

引人入胜
yǐn rén rù shèng

hấp dẫn; lôi cuốn; cuốn hút

引人注目
yǐn rén zhù mù

thu hút sự chú ý; nổi bật

后人
hòu rén

người đời sau; hậu thế

恩人
ēn rén

ân nhân; người ơn

情人
qíng rén

người yêu; người tình

爱人
ài ren

vợ; chồng

感人
gǎn rén

cảm động; xúc động lòng người

成人
chéng rén

người lớn; người trưởng thành

扣人心弦
kòu rén xīn xián

hấp dẫn; lôi cuốn

接班人
jiē bān rén

người kế nghiệp; người kế tục

损人利己
sǔn rén lì jǐ

hại người lợi mình

敌人
dí rén

kẻ thù; quân địch

文人
wén rén

văn nhân; nhà văn; người trí thức

新人
xīn rén

người mới; gương mặt mới

普通人
pǔ tōng rén

người bình thường

有人
yǒu rén

có người; có ai đó

未成年人
wèi chéng nián rén

trẻ vị thành niên; người chưa thành niên

本人
běn rén

tôi; bản thân tôi

机器人
jī qì rén

người máy; rô-bốt

残疾人
cán jí rén

người khuyết tật

法人
fǎ rén

pháp nhân

深入人心
shēn rù rén xīn

đi sâu vào lòng người; được mọi người đón nhận

为人
wéi rén

cách làm người; cách đối nhân xử thế

为人
wèi rén

vì người khác

熟人
shú rén

người quen

猎人
liè rén

thợ săn

用人
yòng rén

dùng người; sử dụng nhân tài

男人
nán rén

đàn ông; nam giới; người đàn ông

当事人
dāng shì rén

đương sự; người trong cuộc

病人
bìng rén

người bệnh; bệnh nhân

发言人
fā yán rén

người phát ngôn

发起人
fā qǐ rén

người khởi xướng

盛气凌人
shèng qì líng rén

hống hách; kiêu căng; lấn lướt người khác

目中无人
mù zhōng wú rén

coi trời bằng vung; không coi ai ra gì

盲人
máng rén

người mù; người khiếm thị

众人
zhòng rén

mọi người; đám đông

私人
sī rén

tư nhân; cá nhân; riêng

穷人
qióng rén

người nghèo

纳税人
nà shuì rén

người nộp thuế

美人
měi rén

người đẹp

老人
lǎo rén

người già; người cao tuổi; người lớn tuổi

耐人寻味
nài rén xún wèi

đáng suy ngẫm; làm người ta phải nghĩ

聋人
lóng rén

người điếc

能人
néng rén

người có năng lực; người tài giỏi

华人
huá rén

người Hoa; người gốc Hoa

艺人
yì rén

nghệ sĩ biểu diễn; nghệ sĩ giải trí

行人
xíng rén

người đi đường; người qua đường; người đi bộ; khách bộ hành

亲人
qīn rén

người thân; thân nhân; người nhà; họ hàng

讨人喜欢
tǎo rén xǐ huan

được yêu thích

诗人
shī rén

nhà thơ; thi nhân

诱人
yòu rén

hấp dẫn; quyến rũ

证人
zhèng rén

nhân chứng; người làm chứng

负责人
fù zé rén

người phụ trách; người chịu trách nhiệm

路人
lù rén

người qua đường

军人
jūn rén

quân nhân

迷人
mí rén

quyến rũ; hấp dẫn; mê hồn

游人
yóu rén

du khách

风土人情
fēng tǔ rén qíng

phong tục tập quán địa phương; phong thổ và con người

骇人听闻
hài rén tīng wén

rợn người; nghe mà khiếp sợ; kinh hoàng

骗人
piàn rén

lừa người

惊人
jīng rén

đáng kinh ngạc; gây sửng sốt

K人
k rén

đánh người

一个人
yī gè rén

một mình

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

一家人不说两家话
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

người trong nhà không nói lời khách sáo

一般人
yī bān rén

người bình thường

一鸣惊人
yī míng jīng rén

một tiếng kêu làm kinh người

七旬老人
qī xún lǎo rén

người bảy mươi tuổi

丈人
zhàng rén

bố vợ

三人行,则必有我师
sān rén xíng , zé bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có thầy của tôi

三人成虎
sān rén chéng hǔ

Nhiều người đồn thổi một điều không có thật, lâu dần thành sự thật (thành ngữ).

三人行,必有我师
sān rén xíng , bì yǒu wǒ shī

Ba người cùng đi, ắt có người là thầy của ta

三个女人一个墟
sān gè nǚ rén yī gè xū

ba phụ nữ là một cái chợ

三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba phụ nữ là đủ một vở kịch

三无人员
sān wú rén yuán

người không có giấy tờ tùy thân, không có hộ khẩu thường trú và không có nguồn thu nhập

下里巴人
xià lǐ bā rén

nhạc dân gian nước Sở

不人道
bù rén dào

vô nhân đạo

不令人鼓舞
bù lìng rén gǔ wǔ

không khích lệ

不以人废言
bù yǐ rén fèi yán

không vì người mà bỏ lời nói; xét theo giá trị của lời nói chứ không theo người nói

不可告人
bù kě gào rén

không thể nói cho người khác biết

不如人意
bù rú rén yì

chưa như ý người

不得人心
bù dé rén xīn

không được lòng dân

不恤人言
bù xù rén yán

không bận tâm lời đàm tiếu

不是一家人不进一家门
bù shì yī jiā rén bù jìn yī jiā mén

không phải người một nhà thì không vào cùng một cửa

不求人
bù qiú rén

cái gãi lưng

不甘人后
bù gān rén hòu

không cam chịu tụt hậu

不甘后人
bù gān hòu rén

không chịu thua kém người khác

不省人事
bù xǐng rén shì

bất tỉnh nhân sự

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

不良人
bù liáng rén

quan lại thời Đường chuyên truy bắt tội phạm

不足为外人道
bù zú wéi wài rén dào

không đáng nói với người ngoài

不近人情
bù jìn rén qíng

vô lý

不食人间烟火
bù shí rén jiān yān huǒ

không ăn khói lửa nhân gian

世上无难事,只怕有心人
shì shàng wú nán shì , zhǐ pà yǒu xīn rén

xem 天下無難事,只怕有心人|天下无难事,只怕有心人

世人
shì rén

người đời; mọi người

世界人权宣言
shì jiè rén quán xuān yán

Tuyên ngôn Quốc tế Nhân quyền

丢人现眼
diū rén xiàn yǎn

làm trò cười cho thiên hạ

中人
zhōng rén

người trung gian

中国人
zhōng guó rén

người Trung Quốc

中国人大
zhōng guó rén dà

Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc Trung Quốc

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国人权组织
zhōng guó rén quán zǔ zhī

Tổ chức Nhân quyền Trung Quốc

中国人民大学
zhōng guó rén mín dà xué

Đại học Nhân dân Trung Quốc

中国人民对外友好协会
zhōng guó rén mín duì wài yǒu hǎo xié huì

Hội Hữu nghị Đối ngoại Nhân dân Trung Quốc

中国人民志愿军
zhōng guó rén mín zhì yuàn jūn

Quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc

中国人民政治协商会议
zhōng guó rén mín zhèng zhì xié shāng huì yì

Hội nghị Hiệp thương Chính trị Nhân dân Trung Quốc

中国人民武装警察部队
zhōng guó rén mín wǔ zhuāng jǐng chá bù duì

Lực lượng Cảnh sát Vũ trang Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn

Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军海军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn hǎi jūn

Hải quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民解放军空军
zhōng guó rén mín jiě fàng jūn kōng jūn

Không quân Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc

中国人民银行
zhōng guó rén mín yín háng

Ngân hàng Nhân dân Trung Quốc

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

中央人民政府驻香港特别行政区联络办公室
zhōng yāng rén mín zhèng fǔ zhù xiāng gǎng tè bié xíng zhèng qū lián luò bàn gōng shì

Văn phòng Liên lạc của Chính phủ Nhân dân Trung ương tại Đặc khu Hành chính Hồng Kông

中老年人
zhōng lǎo nián rén

người trung niên và cao tuổi

中华人民共和国
zhōng huá rén mín gòng hé guó

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa

中间人
zhōng jiān rén

trung gian