Bỏ qua đến nội dung

chī
HSK 2.0 Cấp 1 HSK 3.0 Cấp 1 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ăn
  2. 2. ăn uống
  3. 3. tiêu thụ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
了饭。
最近 辣的太多了,我上火了。
了早饭。
完饭了。
饱了。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 吃

口吃
kǒu chī

ngọng

吃不上
chī bu shàng

không có gì để ăn

吃力
chī lì

vất vả

吃喝玩乐
chī hē wán lè

ăn chơi

吃苦
chī kǔ

chịu khổ

吃亏
chī kuī

thua thiệt

吃饭
chī fàn

ăn cơm

吃惊
chī jīng

sốc

大吃一惊
dà chī yī jīng

sốc nặng

好吃
hǎo chī

ngon

好吃
hào chī

thích ăn

小吃
xiǎo chī

đồ ăn nhẹ

一口吃不成胖子
yī kǒu chī bù chéng pàng zi

không thể béo chỉ với một miếng ăn

一口吃个胖子
yī kǒu chī ge pàng zi

muốn một miếng ăn thành người béo

三个和尚没水吃
sān gè hé shang méi shuǐ chī

xem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝

不干不净,吃了没病
bù gān bù jìng , chī le méi bìng

không sạch sẽ, ăn vào chẳng bệnh

不是吃素的
bù shì chī sù de

không phải dạng vừa đâu

不听老人言,吃亏在眼前
bù tīng lǎo rén yán , chī kuī zài yǎn qián

không nghe lời người già, thiệt thòi trước mắt

乱吃
luàn chī

ăn bừa

令人吃惊
lìng rén chī jīng

gây sốc

偷吃
tōu chī

ăn vụng

兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

Thỏ không ăn cỏ gần hang

分灶吃饭
fēn zào chī fàn

chế độ phân cấp ngân sách

包吃包住
bāo chī bāo zhù

bao ăn bao ở

可吃
kě chī

ăn được

吃一堑,长一智
chī yī qiàn , zhǎng yī zhì

ngã một lần, khôn một lần

吃不下
chī bu xià

không muốn ăn

吃不了兜着走
chī bu liǎo dōu zhe zǒu

ăn không hết thì gói mang về; chịu hậu quả

吃不住
chī bu zhù

không chịu nổi

吃不来
chī bu lái

không quen ăn

吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho xanh (thành ngữ, chỉ sự tự an ủi khi không đạt được điều gì đó)

吃不服
chī bu fú

không quen ăn

吃不消
chī bu xiāo

không chịu nổi

吃不准
chī bù zhǔn

không chắc chắn

吃不开
chī bu kāi

không được ưa chuộng

吃干饭
chī gān fàn

vô dụng

吃了定心丸
chī le dìng xīn wán

yên tâm

吃人
chī rén

ăn người

吃人不吐骨头
chī rén bù tǔ gǔ tóu

tàn nhẫn, độc ác và tham lam

吃人家的嘴软,拿人家的手短
chī rén jiā de zuǐ ruǎn , ná rén jiā de shǒu duǎn

Ăn của người thì miệng mềm, nhận của người thì tay ngắn

吃人血馒头
chī rén xuè mán tou

hưởng lợi từ bất hạnh của người khác

吃住
chī zhù

ăn ở

吃公粮
chī gōng liáng

ăn lương nhà nước

吃刀
chī dāo

độ sâu cắt

吃别人嚼过的馍不香
chī bié rén jiáo guò de mó bù xiāng

Ăn bánh hấp người khác nhai rồi không thơm

吃到饱
chī dào bǎo

dùng không giới hạn

吃力不讨好
chī lì bù tǎo hǎo

việc khó nhọc mà chẳng được khen ngợi

吃吃
chī chī

khúc khích

吃味
chī wèi

ghen tị

吃哑巴亏
chī yǎ ba kuī

chịu thiệt thòi trong im lặng

吃喝
chī hē

ăn uống

吃喝嫖赌
chī hē piáo dǔ

ăn chơi trác táng

吃喝拉撒睡
chī hē lā sā shuì

ăn uống, đại tiện, tiểu tiện và ngủ

吃土
chī tǔ

ăn đất

吃坏
chī huài

làm hỏng bụng

吃大户
chī dà hù

ăn nhà giàu

吃大亏
chī dà kuī

chịu thiệt lớn

吃大锅饭
chī dà guō fàn

ăn cơm chung nồi

吃奶
chī nǎi

bú sữa

吃奶之力
chī nǎi zhī lì

hết sức bình sinh

吃奶的力气
chī nǎi de lì qi

tất cả sức lực

吃奶的气力
chī nǎi de qì lì

sức lực cuối cùng

吃完
chī wán

ăn xong

吃官司
chī guān sī

bị kiện

吃小灶
chī xiǎo zào

được ưu đãi đặc biệt

吃屎都赶不上热乎的
chī shǐ dōu gǎn bu shàng rè hu de

quá chậm chạp, không theo kịp

吃布
chī bù

mắc vải

吃后悔药
chī hòu huǐ yào

hối hận

吃得住
chī de zhù

chịu đựng được

吃得消
chī de xiāo

chịu nổi

吃得苦中苦,方为人上人
chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén

Có chịu khổ mới thành người trên người

吃得开
chī de kāi

được ưa chuộng

吃拿卡要
chī ná qiǎ yào

ăn, cầm, kẹt, đòi — mọi hình thức lạm quyền

吃掉
chī diào

ăn hết

吃播
chī bō

mukbang

吃枪药
chī qiāng yào

ăn thuốc súng

吃水
chī shuǐ

nước uống

吃水不忘挖井人
chī shuǐ bù wàng wā jǐng rén

xem 吃水不忘掘井人

吃水不忘掘井人
chī shuǐ bù wàng jué jǐng rén

Uống nước nhớ người đào giếng

吃油
chī yóu

thấm dầu

吃法
chī fǎ

cách ăn

吃灰
chī huī

bám bụi

吃熊心豹子胆
chī xióng xīn bào zi dǎn

ăn gan hùm gan báo

吃瓜
chī guā

xem náo nhiệt

吃瓜群众
chī guā qún zhòng

khán giả xem náo nhiệt

吃瘪
chī biě

chịu nhục

吃白食
chī bái shí

ăn chùa

吃白饭
chī bái fàn

ăn cơm trắng

吃的
chī de

đồ ăn

吃皇粮
chī huáng liáng

ăn lương nhà nước

吃相
chī xiàng

cách ăn uống

吃硬不吃软
chī yìng bù chī ruǎn

dễ bị ép buộc hơn là thuyết phục

吃空额
chī kòng é

ăn bớt lương hưu danh

吃空饷
chī kòng xiǎng

ăn lương khống

吃穿
chī chuān

ăn mặc

吃粮不管事
chī liáng bù guǎn shì

ăn lương không làm việc

吃素
chī sù

ăn chay

吃紧
chī jǐn

khan hiếm

吃腻
chī nì

chán ăn

吃苦耐劳
chī kǔ nài láo

chịu khổ chịu khó

吃苦头
chī kǔ tou

chịu khổ

吃草
chī cǎo

ăn cỏ

吃着碗里,看着锅里
chī zhe wǎn lǐ , kàn zhe guō lǐ

ăn trong bát, nhìn trong nồi

吃着碗里,瞧着锅里
chī zhe wǎn lǐ , qiáo zhe guō lǐ

xem 吃著碗裡,看著鍋裡|吃着碗里,看着锅里

吃药
chī yào

uống thuốc

吃亏上当
chī kuī shàng dàng

bị lợi dụng

吃里爬外
chī lǐ pá wài

ăn cháo đá bát

吃角子老虎
chī jiǎo zi lǎo hǔ

máy đánh bạc

吃请
chī qǐng

được mời ăn tiệc

吃豆人
chī dòu rén

Pac-Man (trò chơi điện tử)

吃豆腐
chī dòu fu

sàm sỡ

吃豆豆
chī dòu dòu

xem 吃豆人

吃货
chī huò

người sành ăn

吃软不吃硬
chī ruǎn bù chī yìng

dễ nghe lời dụ dỗ nhưng không chịu ép buộc

吃软饭
chī ruǎn fàn

sống nhờ đàn bà

吃醋
chī cù

ghen

吃重
chī zhòng

nặng nề

吃错药
chī cuò yào

uống nhầm thuốc

吃闭门羹
chī bì mén gēng

bị từ chối tiếp

吃闲饭
chī xián fàn

ăn không ngồi rồi

吃鸡
chī jī

chơi PUBG

吃霸王餐
chī bà wáng cān

ăn quỵt

吃青春饭
chī qīng chūn fàn

ăn cơm tuổi trẻ

吃食
chī shí

ăn

吃食
chī shi

thức ăn

吃饱
chī bǎo

ăn no

吃饱了饭撑的
chī bǎo le fàn chēng de

rảnh rỗi không có việc gì làm

吃饱撑着
chī bǎo chēng zhe

rảnh rỗi không có việc gì làm

吃馆子
chī guǎn zi

ăn nhà hàng

吃香
chī xiāng

được ưa chuộng

吃香喝辣
chī xiāng hē là

ăn ngon uống cay

吃鸭蛋
chī yā dàn

ăn trứng vịt

吃斋
chī zhāi

ăn chay

合吃族
hé chī zú

nhóm ăn chung

吞吃
tūn chī

nuốt chửng

哑巴吃黄莲
yǎ ba chī huáng lián

ngậm bồ hòn làm ngọt

哑巴吃黄连
yǎ ba chī huáng lián

ngậm bồ hòn làm ngọt

哑巴吃黄连,有苦说不出
yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

ngậm bồ hòn làm ngọt

回家吃自己
huí jiā chī zì jǐ

bị sa thải

坐吃享福
zuò chī xiǎng fú

sống thực vật

坐吃山空
zuò chī shān kōng

ngồi ăn núi lở

多吃多占
duō chī duō zhàn

ăn nhiều chiếm nhiều hơn phần của mình (thành ngữ); tham lam và ích kỷ

大吃
dà chī

ăn uống no nê

大吃二喝
dà chī èr hē

ăn uống xa xỉ, phung phí

大吃大喝
dà chī dà hē

ăn uống thỏa thích

大吃特吃
dà chī tè chī

ăn uống ngấu nghiến

好吃懒做
hào chī lǎn zuò

thích ăn mà lười làm (thành ngữ)

好汉不吃眼前亏
hǎo hàn bù chī yǎn qián kuī

người khôn ngoan biết tránh thiệt hại trước mắt (thành ngữ)

好马不吃回头草
hǎo mǎ bù chī huí tóu cǎo

ngựa tốt không ngoảnh đầu ăn lại cỏ (thành ngữ)

寅吃卯粮
yín chī mǎo liáng

ăn trước trả sau

小吃店
xiǎo chī diàn

quán ăn nhanh

小洞不堵,大洞吃苦
xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ

lỗ nhỏ không bịt sẽ gây khổ khi nó lớn hơn (thành ngữ)

小洞不补大洞吃苦
xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ

Lỗ nhỏ không vá, lỗ to phải chịu khổ (tục ngữ); khâu vá kịp thời cứu được chín đường chỉ

心急吃不了热豆腐
xīn jí chī bu liǎo rè dòu fu

người nóng vội không ăn được đậu phụ nóng (thành ngữ)

慢慢吃
màn màn chī

Ăn chậm thôi!

扮猪吃老虎
bàn zhū chī lǎo hǔ

giả heo ăn thịt hổ; giả vờ vô hại để đối phương mất cảnh giác

敬酒不吃吃罚酒
jìng jiǔ bù chī chī fá jiǔ

không uống rượu mời lại uống rượu phạt (thành ngữ)

会哭的孩子有奶吃
huì kū de hái zi yǒu nǎi chī

nghĩa đen: đứa trẻ khóc được bú mẹ (thành ngữ)

会哭的孩子有糖吃
huì kū de hái zi yǒu táng chī

nghĩa đen đứa trẻ khóc được kẹo (thành ngữ)

死了张屠夫,不吃混毛猪
sǐ le zhāng tú fū , bù chī hùn máo zhū

nghĩa đen: chỉ vì anh hàng thịt Trương chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn còn lông (thành ngữ)

没吃没穿
méi chī méi chuān

không có ăn không có mặc (thành ngữ)

争风吃醋
zhēng fēng chī cù

ghen tương, tranh giành tình cảm của người mình yêu

狗吃屎
gǒu chī shǐ

ngã sấp mặt (thô tục)

狗改不了吃屎
gǒu gǎi bù liǎo chī shǐ

nghĩa đen: chó không thể ngừng ăn phân (thành ngữ)

猛吃
měng chī

ăn ngấu nghiến

生吃
shēng chī

ăn sống

癞蛤蟆想吃天鹅肉
lài há ma xiǎng chī tiān é ròu

nghĩa đen: cóc muốn ăn thịt thiên nga (thành ngữ)

白吃
bái chī

ăn chùa

白吃白喝
bái chī bái hē

ăn chùa uống chùa

省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng

sống tiết kiệm

看菜吃饭
kàn cài chī fàn

xem món ăn mà ăn cơm (thành ngữ)

看菜吃饭,量体裁衣
kàn cài chī fàn , liàng tǐ cái yī

ăn cơm tùy món, cắt áo tùy người (thành ngữ)

礼教吃人
lǐ jiào chī rén

những đau khổ do đạo đức Nho giáo gây ra

端起碗吃肉,放下筷子骂娘
duān qǐ wǎn chī ròu , fàng xià kuài zi mà niáng

nghĩa bóng: phàn nàn dù được đặc quyền

老牛吃嫩草
lǎo niú chī nèn cǎo

(nghĩa bóng) quan hệ tình cảm giữa người lớn tuổi và người trẻ hơn nhiều

胡吃海喝
hú chī hǎi hē

ăn uống vô độ

胡吃海塞
hú chī hǎi sāi

ăn uống vô tội vạ

自找苦吃
zì zhǎo kǔ chī

tự chuốc lấy khổ

自讨苦吃
zì tǎo kǔ chī

tự chuốc lấy khổ (thành ngữ)

讨吃
tǎo chī

xin ăn

试吃品
shì chī pǐn

mẫu thử đồ ăn

货问三家不吃亏
huò wèn sān jiā bù chī kuī

xem 貨比三家不吃虧|货比三家不吃亏

货比三家不吃亏
huò bǐ sān jiā bù chī kuī

so sánh giá cả ở ba nơi trước khi mua sẽ không bị hớ (thành ngữ)

贪吃
tān chī

háo ăn; tham ăn

贪吃者
tān chī zhě

kẻ háu ăn

贪吃鬼
tān chī guǐ

kẻ háu ăn

赢家通吃
yíng jiā tōng chī

kẻ thắng cuộc chiếm tất cả

蹭吃
cèng chī

ăn chực

蹭吃蹭喝
cèng chī cèng hē

ăn chực

软硬不吃
ruǎn yìng bù chī

không mềm mỏng cũng chẳng cứng rắn

开吃
kāi chī

bắt đầu ăn

闰四月,吃树叶
rùn sì yuè , chī shù yè

tháng tư nhuận gây thiếu lương thực

难吃
nán chī

khó ăn

零吃
líng chī

đồ ăn vặt

靠山吃山,靠水吃水
kào shān chī shān , kào shuǐ chī shuǐ

nghĩa đen: người ở núi sống nhờ núi, người ở sông sống nhờ sông (thành ngữ)

黑吃黑
hēi chī hēi

(kẻ xấu) hại lẫn nhau