Bỏ qua đến nội dung

合作

hé zuò
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hợp tác
  2. 2. phối hợp
  3. 3. làm việc cùng nhau

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
双方正在洽谈 合作 事宜。
我们公司与你们公司 合作 开发新产品。
两国希望深化 合作
这体现了团队 合作 的精神。
请问,您有 合作 的意向吗?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 合作

合作社
hé zuò shè

hợp tác xã

上海合作组织
shàng hǎi hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

不合作
bù hé zuò

bất hợp tác

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

合作伙伴
hé zuò huǒ bàn

đối tác hợp tác

合作化
hé zuò huà

hợp tác hóa

合作市
hé zuò shì

Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

合作方
hé zuò fāng

đối tác hợp tác

合作者
hé zuò zhě

cộng tác viên

合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể

国共合作
guó gòng hé zuò

Mặt trận thống nhất

大湄公河次区域合作
dà méi gōng hé cì qū yù hé zuò

Hợp tác tiểu vùng sông Mê Công mở rộng (GMS), chương trình hợp tác kinh tế giữa Trung Quốc và Việt Nam

对外贸易经济合作部
duì wài mào yì jīng jì hé zuò bù

Bộ Ngoại thương và Hợp tác Kinh tế

新型农村合作医疗
xīn xíng nóng cūn hé zuò yī liáo

Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới

欧洲安全和合作组织
ōu zhōu ān quán hé hé zuò zǔ zhī

Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

欧洲安全与合作组织
ōu zhōu ān quán yǔ hé zuò zǔ zhī

Tổ chức An ninh và Hợp tác châu Âu (OSCE)

经济合作与发展组织
jīng jì hé zuò yǔ fā zhǎn zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác và Phát triển Kinh tế (OECD)

聚合作用
jù hé zuò yòng

sự trùng hợp

农村合作化
nóng cūn hé zuò huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Mác-xít)

农业合作化
nóng yè hé zuò huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Mác-xít)

农业生产合作社
nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

通力合作
tōng lì hé zuò

chung sức hợp tác