合
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. đóng
- 2. kết hợp
- 3. hợp
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1这样做不 合 情理。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 合
lung lay trước sau
hội tụ
phù hợp với
hợp tác
hợp tác
hợp tác xã
sáp nhập
hợp đồng
hợp xướng
chụp ảnh chung
hợp lý và công bằng
hợp thành
đạt chuẩn
hợp pháp
hợp lý
hợp lý
hợp đồng
tổng cộng
doanh nghiệp liên doanh
đúng size
thích hợp
phù hợp
nhà tứ hợp viện
trường hợp
coincidence
phức hợp
niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời
chuyển đổi thành
tích hợp
trộn lẫn
vừa phải
lành
bách hợp
mài mòn
phù hợp
kết hợp
kết hợp
tổng hợp
khâu lại
kết hợp
Liên Hợp Quốc
sự hòa trộn
đáp ứng
phù hợp
phối hợp
trùng khớp
tập hợp
hội chứng tam nhiễm sắc thể 21
hợp nhau ngay từ đầu
bất đồng quan điểm
ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể
vắc-xin ba trong một
hệ sao ba
hội Tam Hoàng
ba trong một
nhà ba gian quanh sân
vữa
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải
Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)
Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải
Chỉ số tổng hợp Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải
không thực tế
không hợp
bất hợp tác
không hợp thời
bất hợp pháp
bất hợp lý
không hợp thể thống
đồng tình mà không cần bàn bạc trước
Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc
Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc
China United Airlines (hãng hàng không Trung Quốc)
hội chứng hô hấp Trung Đông
Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa
kết hợp Đông Tây
sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây
kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây
hai trong một
Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương
Liên đoàn bóng đá châu Á
giao hợp
tổ chức liên hiệp doanh nghiệp
kết duyên
từ ghép chính phụ
trùng hợp
quang hợp
quang hợp
bộ ghép quang
quang hợp
Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!
đề-xi-lít
công bằng hợp lý
công tư hợp doanh
quận Lục Hợp, Nam Kinh, Giang Tô
sáu phương
Lục Hợp Bát Pháp
quận Lục Hợp
xổ số Lục Hợp Thái
ngầm hợp ý nhau
chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia
hợp chất phân tử
phù hợp
thiết thực
rối loạn căng thẳng sau sang chấn
hợp đồng lao động
hợp đồng dịch vụ
kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi
hóa hợp
hóa trị
hợp chất
Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)
tính kết hợp
hợp nhất
đóng lại
không hợp nhau
không khép được miệng
hợp lý
đối tác
đối tác hợp tác
hợp tác hóa
Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc
đối tác hợp tác
cộng tác viên
nông trường tập thể
biến chứng
tổng cộng
hợp lực
chắp tay
liên từ
nhóm ăn chung
các bên hợp đồng
luật hợp đồng
đội hợp xướng
các tên gọi của năm nốt trong thang âm ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la
bao vây
hòa tấu
hợp tử
bánh nướng nhân thịt hoặc rau
chữ ghép
phù hợp
cả gia đình
ảnh chụp chung cả gia đình
Hợp Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Lai Tân, Quảng Tây
Thành phố Hợp Sơn
Hợp Xuyên, quận ngoại thành của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận Hợp Xuyên
uống chung chén rượu hợp cẩn
hợp nhau
hợp tâm
hợp ý
tính hợp hiến
đồng hóa
bộ tổng hợp
hợp số
cao su tổng hợp
tổng hợp hóa học
chất tẩy rửa tổng hợp
hợp chất
dầu tổng hợp
sợi tổng hợp
từ ghép
ngữ cảnh tổng hợp
ngữ âm tổng hợp
steroid đồng hóa
bản lề
chắp tay
ôm trọn
hợp nhịp
chắp tay
xem 佛手瓜
hợp kích
khép lại
hợp số
phù hợp với
hợp thời
hợp thời
hợp thời
giấy chứng nhận hợp quy
hiệp khí đạo
huyện Hợp Thủy
huyện Hợp Thủy
Hợp Giang
huyện Hợp Giang
hợp pháp hóa
tính hợp pháp
hợp lưu
huyện Hợp Phố
diễn chung
kết hợp
ảnh chụp chung
hợp doanh
hợp lý hóa
tính hợp lý
hợp bích
dùng chung
phải
nhắm mắt
mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng