Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 5 Động từ

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đóng
  2. 2. kết hợp
  3. 3. hợp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

2 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这样做不 情理。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 合

前仰后合
qián yǎng hòu hé

lung lay trước sau

汇合
huì hé

hội tụ

合乎
hé hū

phù hợp với

合伙
hé huǒ

hợp tác

合作
hé zuò

hợp tác

合作社
hé zuò shè

hợp tác xã

合并
hé bìng

sáp nhập

合同
hé tong

hợp đồng

合唱
hé chàng

hợp xướng

合影
hé yǐng

chụp ảnh chung

合情合理
hé qíng hé lǐ

hợp lý và công bằng

合成
hé chéng

hợp thành

合格
hé gé

đạt chuẩn

合法
hé fǎ

hợp pháp

合理
hé lǐ

hợp lý

合算
hé suàn

hợp lý

合约
hé yuē

hợp đồng

合计
hé jì

tổng cộng

合资
hé zī

doanh nghiệp liên doanh

合身
hé shēn

đúng size

合适
hé shì

thích hợp

吻合
wěn hé

phù hợp

四合院
sì hé yuàn

nhà tứ hợp viện

场合
chǎng hé

trường hợp

巧合
qiǎo hé

coincidence

复合
fù hé

phức hợp

悲欢离合
bēi huān lí hé

niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời

折合
zhé hé

chuyển đổi thành

整合
zhěng hé

tích hợp

混合
hùn hé

trộn lẫn

凑合
còu he

vừa phải

愈合
yù hé

lành

百合
bǎi hé

bách hợp

磨合
mó hé

mài mòn

符合
fú hé

phù hợp

组合
zǔ hé

kết hợp

结合
jié hé

kết hợp

综合
zōng hé

tổng hợp

缝合
féng hé

khâu lại

联合
lián hé

kết hợp

联合国
lián hé guó

Liên Hợp Quốc

融合
róng hé

sự hòa trộn

迎合
yíng hé

đáp ứng

适合
shì hé

phù hợp

配合
pèi hé

phối hợp

重合
chóng hé

trùng khớp

集合
jí hé

tập hợp

21三体综合症
èr shí yī sān tǐ zōng hé zhèng

hội chứng tam nhiễm sắc thể 21

一拍即合
yī pāi jí hé

hợp nhau ngay từ đầu

一言不合
yī yán bù hé

bất đồng quan điểm

三个臭皮匠,合成一个诸葛亮
sān gè chòu pí jiang , hé chéng yī gè zhū gě liàng

ba người thợ già hôi hám góp lại thành một Gia Cát Lượng; trí tuệ tập thể

三合一疫苗
sān hé yī yì miáo

vắc-xin ba trong một

三合星
sān hé xīng

hệ sao ba

三合会
sān hé huì

hội Tam Hoàng

三合一
sān hé yī

ba trong một

三合院
sān hé yuàn

nhà ba gian quanh sân

三合土
sān hé tǔ

vữa

上合组织
shàng hé zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải

上海合作组织
shàng hǎi hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Thượng Hải (SCO)

上海证券交易所综合股价指数
shàng hǎi zhèng quàn jiāo yì suǒ zōng hé gǔ jià zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp giá cổ phiếu Sở Giao dịch Chứng khoán Thượng Hải

上证综合指数
shàng zhèng zōng hé zhǐ shù

Chỉ số tổng hợp Sở giao dịch chứng khoán Thượng Hải

不切合实际
bù qiè hé shí jì

không thực tế

不合
bù hé

không hợp

不合作
bù hé zuò

bất hợp tác

不合时宜
bù hé shí yí

không hợp thời

不合法
bù hé fǎ

bất hợp pháp

不合理
bù hé lǐ

bất hợp lý

不合体统
bù hé tǐ tǒng

không hợp thể thống

不谋而合
bù móu ér hé

đồng tình mà không cần bàn bạc trước

中国文学艺术界联合会
zhōng guó wén xué yì shù jiè lián hé huì

Liên hiệp Hội Văn học Nghệ thuật Trung Quốc

中国残疾人联合会
zhōng guó cán jí rén lián hé huì

Liên hiệp Người khuyết tật Trung Quốc

中国联合航空
zhōng guó lián hé háng kōng

China United Airlines (hãng hàng không Trung Quốc)

中东呼吸综合征
zhōng dōng hū xī zōng hé zhèng

hội chứng hô hấp Trung Đông

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

中西合并
zhōng xī hé bìng

kết hợp Đông Tây

中西合璧
zhōng xī hé bì

sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố Trung Hoa và phương Tây

中西医结合
zhōng xī yī jié hé

kết hợp y học cổ truyền Trung Quốc và y học phương Tây

二合一
èr hé yī

hai trong một

亚太经合会
yà tài jīng hé huì

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经合组织
yà tài jīng hé zǔ zhī

Diễn đàn Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚太经济合作组织
yà tài jīng jì hé zuò zǔ zhī

Tổ chức Hợp tác Kinh tế châu Á - Thái Bình Dương

亚洲足球联合会
yà zhōu zú qiú lián hé huì

Liên đoàn bóng đá châu Á

交合
jiāo hé

giao hợp

企业联合组织
qǐ yè lián hé zǔ zhī

tổ chức liên hiệp doanh nghiệp

作合
zuò hé

kết duyên

偏正式合成词
piān zhèng shì hé chéng cí

từ ghép chính phụ

偶合
ǒu hé

trùng hợp

光合
guāng hé

quang hợp

光合作用
guāng hé zuò yòng

quang hợp

光耦合器
guāng ǒu hé qì

bộ ghép quang

光能合成
guāng néng hé chéng

quang hợp

全世界无产者联合起来
quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai

Vô sản toàn thế giới, đoàn kết lại!

公合
gōng gě

đề-xi-lít

公平合理
gōng píng hé lǐ

công bằng hợp lý

公私合营
gōng sī hé yíng

công tư hợp doanh

六合
lù hé

quận Lục Hợp, Nam Kinh, Giang Tô

六合
liù hé

sáu phương

六合八法
liù hé bā fǎ

Lục Hợp Bát Pháp

六合区
lù hé qū

quận Lục Hợp

六合彩
liù hé cǎi

xổ số Lục Hợp Thái

冥合
míng hé

ngầm hợp ý nhau

分久必合,合久必分
fēn jiǔ bì hé , hé jiǔ bì fēn

chia lâu ắt hợp, hợp lâu ắt chia

分子化合物
fēn zǐ huà hé wù

hợp chất phân tử

切合
qiè hé

phù hợp

切合实际
qiè hé shí jì

thiết thực

创伤后心理压力紧张综合症
chuāng shāng hòu xīn lǐ yā lì jǐn zhāng zōng hé zhèng

rối loạn căng thẳng sau sang chấn

劳动合同
láo dòng hé tong

hợp đồng lao động

劳务合同
láo wù hé tong

hợp đồng dịch vụ

劳逸结合
láo yì jié hé

kết hợp giữa làm việc và nghỉ ngơi

化合
huà hé

hóa hợp

化合价
huà hé jià

hóa trị

化合物
huà hé wù

hợp chất

南亚区域合作联盟
nán yà qū yù hé zuò lián méng

Hiệp hội Hợp tác Khu vực Nam Á (SAARC)

可结合性
kě jié hé xìng

tính kết hợp

合一
hé yī

hợp nhất

合上
hé shàng

đóng lại

合不来
hé bù lái

không hợp nhau

合不拢嘴
hé bù lǒng zuǐ

không khép được miệng

合乎情理
hé hū qíng lǐ

hợp lý

合伙人
hé huǒ rén

đối tác

合作伙伴
hé zuò huǒ bàn

đối tác hợp tác

合作化
hé zuò huà

hợp tác hóa

合作市
hé zuò shì

Hợp Tác, thành phố cấp huyện thuộc Châu tự trị Tạng Cam Nam, tỉnh Cam Túc

合作方
hé zuò fāng

đối tác hợp tác

合作者
hé zuò zhě

cộng tác viên

合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể

合并症
hé bìng zhèng

biến chứng

合共
hé gòng

tổng cộng

合力
hé lì

hợp lực

合十
hé shí

chắp tay

合取
hé qǔ

liên từ

合吃族
hé chī zú

nhóm ăn chung

合同各方
hé tong gè fāng

các bên hợp đồng

合同法
hé tong fǎ

luật hợp đồng

合唱团
hé chàng tuán

đội hợp xướng

合四乙尺工
hé sì yǐ chě gōng

các tên gọi của năm nốt trong thang âm ngũ cung Trung Quốc, tương ứng gần đúng với do, re, mi, sol, la

合围
hé wéi

bao vây

合奏
hé zòu

hòa tấu

合子
hé zǐ

hợp tử

合子
hé zi

bánh nướng nhân thịt hoặc rau

合字
hé zì

chữ ghép

合宜
hé yí

phù hợp

合家
hé jiā

cả gia đình

合家欢
hé jiā huān

ảnh chụp chung cả gia đình

合山
hé shān

Hợp Sơn, thành phố cấp huyện thuộc Lai Tân, Quảng Tây

合山市
hé shān shì

Thành phố Hợp Sơn

合川
hé chuān

Hợp Xuyên, quận ngoại thành của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

合川区
hé chuān qū

quận Hợp Xuyên

合卺
hé jǐn

uống chung chén rượu hợp cẩn

合得来
hé de lái

hợp nhau

合心
hé xīn

hợp tâm

合意
hé yì

hợp ý

合宪性
hé xiàn xìng

tính hợp hiến

合成代谢
hé chéng dài xiè

đồng hóa

合成器
hé chéng qì

bộ tổng hợp

合成数
hé chéng shù

hợp số

合成橡胶
hé chéng xiàng jiāo

cao su tổng hợp

合成法
hé chéng fǎ

tổng hợp hóa học

合成洗涤剂
hé chéng xǐ dí jì

chất tẩy rửa tổng hợp

合成物
hé chéng wù

hợp chất

合成石油
hé chéng shí yóu

dầu tổng hợp

合成纤维
hé chéng xiān wéi

sợi tổng hợp

合成词
hé chéng cí

từ ghép

合成语境
hé chéng yǔ jìng

ngữ cảnh tổng hợp

合成语音
hé chéng yǔ yīn

ngữ âm tổng hợp

合成类固醇
hé chéng lèi gù chún

steroid đồng hóa

合扇
hé shàn

bản lề

合手
hé shǒu

chắp tay

合抱
hé bào

ôm trọn

合拍
hé pāi

hợp nhịp

合掌
hé zhǎng

chắp tay

合掌瓜
hé zhǎng guā

xem 佛手瓜

合击
hé jī

hợp kích

合拢
hé lǒng

khép lại

合数
hé shù

hợp số

合于
hé yú

phù hợp với

合于时宜
hé yú shí yí

hợp thời

合时
hé shí

hợp thời

合时宜
hé shí yí

hợp thời

合格证
hé gé zhèng

giấy chứng nhận hợp quy

合气道
hé qì dào

hiệp khí đạo

合水
hé shuǐ

huyện Hợp Thủy

合水县
hé shuǐ xiàn

huyện Hợp Thủy

合江
hé jiāng

Hợp Giang

合江县
hé jiāng xiàn

huyện Hợp Giang

合法化
hé fǎ huà

hợp pháp hóa

合法性
hé fǎ xìng

tính hợp pháp

合流
hé liú

hợp lưu

合浦县
hé pǔ xiàn

huyện Hợp Phố

合演
hé yǎn

diễn chung

合为
hé wéi

kết hợp

合照
hé zhào

ảnh chụp chung

合营
hé yíng

hợp doanh

合理化
hé lǐ huà

hợp lý hóa

合理性
hé lǐ xìng

tính hợp lý

合璧
hé bì

hợp bích

合用
hé yòng

dùng chung

合当
hé dāng

phải

合眼
hé yǎn

nhắm mắt

合眼摸象
hé yǎn mō xiàng

mò voi với mắt nhắm (thành ngữ); hành động mù quáng