Bỏ qua đến nội dung

hǒng
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lừa dối
  2. 2. dỗ dành
  3. 3. làm vui

Character focus

Thứ tự nét

9 strokes

Usage notes

Collocations

Commonly used in 哄孩子 (coax a child) or 哄人 (deceive someone).

Common mistakes

Do not confuse hǒng (哄) with hōng (哄) meaning uproar, e.g., 哄堂大笑 (burst into laughter).

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他在 孩子。
He is coaxing the child.
這髒襪子臭
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5640744)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.