Bỏ qua đến nội dung

xiǎng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tiếng vang
  2. 2. tiếng động
  3. 3. tiếng ồn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 1
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 332972)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 响

交响乐
jiāo xiǎng yuè

giao hưởng

反响
fǎn xiǎng

phản hồi

影响
yǐng xiǎng

ảnh hưởng

音响
yīn xiǎng

âm thanh

响亮
xiǎng liàng

vang dội

响应
xiǎng yìng

phản hồi

响声
xiǎng shēng

tiếng động

响起
xiǎng qǐ

vang lên

一个巴掌拍不响
yī ge bā zhǎng pāi bù xiǎng

một bàn tay không thể vỗ nên tiếng kêu

一瓶子不响,半瓶子晃荡
yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dang

một bình đầy không kêu, nửa bình lắc lư

一炮打响
yī pào dǎ xiǎng

thành công ngay từ lần đầu

一声不响
yī shēng bù xiǎng

không nói một lời

不同凡响
bù tóng fán xiǎng

xuất chúng

不声不响
bù shēng bù xiǎng

không nói không rằng

交响
jiāo xiǎng

giao hưởng

交响曲
jiāo xiǎng qǔ

giao hưởng khúc

交响乐团
jiāo xiǎng yuè tuán

dàn nhạc giao hưởng

交响乐队
jiāo xiǎng yuè duì

dàn nhạc giao hưởng

交响金属
jiāo xiǎng jīn shǔ

kim loại giao hưởng

凡响
fán xiǎng

âm thanh thường

半瓶水响叮当
bàn píng shuǐ xiǎng dīng dāng

nửa bình nước kêu leng keng

半响
bàn xiǎng

nửa ngày

叫响
jiào xiǎng

nổi tiếng và thành công

叮当响
dīng dāng xiǎng

kêu leng keng

嗣响
sì xiǎng

tiếng vọng tiếp nối

嘟嘟响
dū dū xiǎng

kêu bíp bíp

山响
shān xiǎng

rất to

巨大影响
jù dà yǐng xiǎng

ảnh hưởng to lớn

巨响
jù xiǎng

âm thanh lớn

广泛影响
guǎng fàn yǐng xiǎng

ảnh hưởng rộng rãi

弦外之响
xián wài zhī xiǎng

xem 弦外之音

影响力
yǐng xiǎng lì

ảnh hưởng

影响层面
yǐng xiǎng céng miàn

tác động; ảnh hưởng

影响面
yǐng xiǎng miàn

phạm vi ảnh hưởng

闷声不响
mēn shēng bù xiǎng

giữ im lặng

恶劣影响
è liè yǐng xiǎng

ảnh hưởng xấu

打响
dǎ xiǎng

nổ súng, bắt đầu bắn

打响名号
dǎ xiǎng míng hào

trở nên nổi tiếng

敲响
qiāo xiǎng

đánh vang (chuông)

有影响
yǒu yǐng xiǎng

có ảnh hưởng

未受影响
wèi shòu yǐng xiǎng

không bị ảnh hưởng

环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

异响
yì xiǎng

âm thanh bất thường; tiếng động lạ

炮响
pào xiǎng

tiếng súng nổ

组合音响
zǔ hé yīn xiǎng

dàn máy hi-fi

声响
shēng xiǎng

âm thanh

袖珍音响
xiù zhēn yīn xiǎng

máy nghe nhạc bỏ túi

轰响
hōng xiǎng

tiếng nổ lớn, như sấm hoặc bom

回响
huí xiǎng

vang lại, dội lại

震天价响
zhèn tiān ga xiǎng

tiếng động long trời lở đất

震响
zhèn xiǎng

tiếng vang rung chuyển

非同凡响
fēi tóng fán xiǎng

khác thường

音响效果
yīn xiǎng xiào guǒ

hiệu ứng âm thanh

音响组合
yīn xiǎng zǔ hé

dàn máy nghe nhạc nổi

音响设备
yīn xiǎng shè bèi

thiết bị âm thanh

响动
xiǎng dòng

tiếng động phát ra từ vật gì đó (thường là vật không nhìn thấy ngay được)

响叮当
xiǎng dīng dāng

kêu leng keng

响器
xiǎng qì

nhạc cụ gõ

响当当
xiǎng dāng dāng

vang dội

响尾蛇
xiǎng wěi shé

rắn đuôi chuông

响屁
xiǎng pì

tiếng đánh rắm to

响度
xiǎng dù

độ to

响彻
xiǎng chè

vang lên

响应时间
xiǎng yìng shí jiān

thời gian phản hồi

响应号召
xiǎng yìng hào zhào

đáp lại lời kêu gọi hành động

响板
xiǎng bǎn

castanets (nhạc cụ)

响水
xiǎng shuǐ

huyện Hưởng Thủy ở Diêm Thành, Giang Tô

响水县
xiǎng shuǐ xiàn

huyện Hưởng Thủy, thuộc Diêm Thành, Giang Tô

响遍
xiǎng biàn

vang khắp nơi

响雷
xiǎng léi

sấm vang

响音
xiǎng yīn

âm vang

响头
xiǎng tóu

đập đầu

余响绕梁
yú xiǎng rào liáng

vang vọng quanh rường cột (thành ngữ); nghĩa bóng âm thanh vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

黄腰响蜜䴕
huáng yāo xiǎng mì liè

(loài chim ở Trung Quốc) gà hút mật lưng vàng (Indicator xanthonotus)