静
Định nghĩa
- 1. yên tĩnh
- 2. im lặng
- 3. bình tĩnh
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2教室里很 静 。
让她 静 一 静 。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 静
vắng vẻ
lạnh lùng
sự chuyển động
yên tĩnh
im lặng
an tĩnh
bình yên
yên tĩnh
lạnh tĩnh
tĩnh止
thời gian suy nghĩ lại
huyện Hòa Tĩnh
huyện Hòa Tĩnh
lúc đêm khuya thanh vắng
đêm khuya thanh vắng
dịu dàng và thanh nhã
tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa
yên tĩnh, thanh vắng
Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc
tĩnh mạch mao mạch
tĩnh tâm
lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)
yên tĩnh, thanh bình
dịu dàng và yên tĩnh (về cách cư xử hoặc tính cách của một người)
đêm khuya thanh vắng
Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)
(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ, 'thời gian yên bình và hài hòa')
yên tĩnh
xem 沉默寡言
dịu dàng
êm dịu và nhẹ nhàng
canoe-kayak nước phẳng
ổn định và yên tĩnh
giãn tĩnh mạch thừng tinh
sự im lặng
tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)
Yuan Jing (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình phim
Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc
thuốc an thần
thuốc an thần
yên tĩnh, thanh bình
thanh nhã và tĩnh lặng
làm cho yên tĩnh lại
chiêm nghiệm
chờ đợi trong yên lặng
tĩnh học
cân bằng tĩnh
vùng yên tĩnh
ngồi yên tĩnh
ngồi yên không động đậy
akathisia (tình trạng bồn chồn, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần kinh)
ngồi im phản đối
cuộc biểu tình ngồi phản đối
ngồi im bãi công
yên tĩnh và hài hòa
quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải
yên tĩnh
huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương, Cam Túc
huyện Tĩnh Ninh thuộc Bình Lương, Cam Túc
Cheng San (khu vực bầu cử ở Ang Mo Kio, Singapore)
tỉnh Shizuoka, tây nam Tokyo, Nhật Bản
thiền định
yên tĩnh và thanh thản
cực kỳ yên tĩnh
tĩnh; yên tĩnh; ổn định
bộ nhớ tĩnh
huyện Tĩnh Nhạc thuộc Tân Châu, Sơn Tây
huyện Jingle ở Tân Châu, Sơn Tây
frông tĩnh (khí tượng học)
huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân
huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân
tĩnh vật (hội họa)
tĩnh mạch
ma túy tiêm tĩnh mạch
giãn tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch
truyền tĩnh mạch nhỏ giọt
yên tĩnh
tĩnh điện
yên tĩnh
dưỡng bệnh
sự im lặng
truyền tĩnh mạch
gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh
gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh
Wong Yee Ching hay Flossie Wong-Staal (1946-2020), nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện ra virus HIV gây bệnh AIDS