Bỏ qua đến nội dung

jìng
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. yên tĩnh
  2. 2. im lặng
  3. 3. bình tĩnh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
教室里很
让她
Nguồn: Tatoeba.org (ID 408836)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 静

僻静
pì jìng

vắng vẻ

冷静
lěng jìng

lạnh lùng

动静
dòng jìng

sự chuyển động

安静
ān jìng

yên tĩnh

寂静
jì jìng

im lặng

宁静
níng jìng

an tĩnh

平静
píng jìng

bình yên

清静
qīng jìng

yên tĩnh

镇静
zhèn jìng

lạnh tĩnh

静止
jìng zhǐ

tĩnh止

冷静期
lěng jìng qī

thời gian suy nghĩ lại

和静
hé jìng

huyện Hòa Tĩnh

和静县
hé jìng xiàn

huyện Hòa Tĩnh

夜深人静
yè shēn rén jìng

lúc đêm khuya thanh vắng

夜阑人静
yè lán rén jìng

đêm khuya thanh vắng

娴静
xián jìng

dịu dàng và thanh nhã

宁静致远
níng jìng zhì yuǎn

tĩnh lặng để đạt tới sự cao xa (thành ngữ); cuộc sống yên tĩnh để nghiên cứu sâu xa

幽静
yōu jìng

yên tĩnh, thanh vắng

张静初
zhāng jìng chū

Trương Tĩnh Sơ (1980-), nữ diễn viên Trung Quốc

微静脉
wēi jìng mài

tĩnh mạch mao mạch

心静
xīn jìng

tĩnh tâm

心静自然凉
xīn jìng zì rán liáng

lòng bình tĩnh tự nhiên thấy mát (thành ngữ)

恬静
tián jìng

yên tĩnh, thanh bình

文静
wén jìng

dịu dàng và yên tĩnh (về cách cư xử hoặc tính cách của một người)

更深人静
gēng shēn rén jìng

đêm khuya thanh vắng

梁静茹
liáng jìng rú

Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia

树欲静而风不止
shù yù jìng ér fēng bù zhǐ

cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng (thành ngữ)

岁静
suì jìng

(từ mới) (tiếng lóng) người thích giả vờ rằng mọi thứ đều ổn trong xã hội của họ (bắt nguồn từ, 'thời gian yên bình và hài hòa')

沉静
chén jìng

yên tĩnh

沉静寡言
chén jìng guǎ yán

xem 沉默寡言

淑静
shū jìng

dịu dàng

温静
wēn jìng

êm dịu và nhẹ nhàng

皮划艇静水
pí huá tǐng jìng shuǐ

canoe-kayak nước phẳng

稳静
wěn jìng

ổn định và yên tĩnh

精索静脉曲张
jīng suǒ jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch thừng tinh

肃静
sù jìng

sự im lặng

腘静脉
guó jìng mài

tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)

袁静
yuán jìng

Yuan Jing (1911-1999), nhà văn, nhà viết kịch và nhà phê bình phim

郭居静
guō jū jìng

Lazzaro Cattaneo (1560-1640), nhà truyền giáo Dòng Tên người Ý tại Trung Quốc

镇静剂
zhèn jìng jì

thuốc an thần

镇静药
zhèn jìng yào

thuốc an thần

闲静
xián jìng

yên tĩnh, thanh bình

雅静
yǎ jìng

thanh nhã và tĩnh lặng

静一静
jìng yī jìng

làm cho yên tĩnh lại

静修
jìng xiū

chiêm nghiệm

静候
jìng hòu

chờ đợi trong yên lặng

静力学
jìng lì xué

tĩnh học

静力平衡
jìng lì píng héng

cân bằng tĩnh

静区
jìng qū

vùng yên tĩnh

静坐
jìng zuò

ngồi yên tĩnh

静坐不动
jìng zuò bù dòng

ngồi yên không động đậy

静坐不能
jìng zuò bù néng

akathisia (tình trạng bồn chồn, tác dụng phụ của thuốc chống loạn thần kinh)

静坐抗议
jìng zuò kàng yì

ngồi im phản đối

静坐抗议示威
jìng zuò kàng yì shì wēi

cuộc biểu tình ngồi phản đối

静坐罢工
jìng zuò bà gōng

ngồi im bãi công

静好
jìng hǎo

yên tĩnh và hài hòa

静安区
jìng ān qū

quận Tĩnh An, trung tâm Thượng Hải

静寂
jìng jì

yên tĩnh

静宁
jìng níng

huyện Tĩnh Ninh ở Bình Lương, Cam Túc

静宁县
jìng níng xiàn

huyện Tĩnh Ninh thuộc Bình Lương, Cam Túc

静山
jìng shān

Cheng San (khu vực bầu cử ở Ang Mo Kio, Singapore)

静冈县
jìng gāng xiàn

tỉnh Shizuoka, tây nam Tokyo, Nhật Bản

静心
jìng xīn

thiền định

静恬
jìng tián

yên tĩnh và thanh thản

静悄悄
jìng qiāo qiāo

cực kỳ yên tĩnh

静态
jìng tài

tĩnh; yên tĩnh; ổn định

静态存储器
jìng tài cún chǔ qì

bộ nhớ tĩnh

静乐
jìng lè

huyện Tĩnh Nhạc thuộc Tân Châu, Sơn Tây

静乐县
jìng lè xiàn

huyện Jingle ở Tân Châu, Sơn Tây

静止锋
jìng zhǐ fēng

frông tĩnh (khí tượng học)

静海
jìng hǎi

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân

静海县
jìng hǎi xiàn

huyện Tĩnh Hải ở Thiên Tân

静物
jìng wù

tĩnh vật (hội họa)

静脉
jìng mài

tĩnh mạch

静脉吸毒
jìng mài xī dú

ma túy tiêm tĩnh mạch

静脉曲张
jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch

静脉注入
jìng mài zhù rù

tiêm tĩnh mạch

静脉注射
jìng mài zhù shè

tiêm tĩnh mạch

静脉点滴
jìng mài diǎn dī

truyền tĩnh mạch nhỏ giọt

静谧
jìng mì

yên tĩnh

静电
jìng diàn

tĩnh điện

静音
jìng yīn

yên tĩnh

静养
jìng yǎng

dưỡng bệnh

静默
jìng mò

sự im lặng

静点
jìng diǎn

truyền tĩnh mạch

风平浪静
fēng píng làng jìng

gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh

风恬浪静
fēng tián làng jìng

gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh

黄以静
huáng yǐ jìng

Wong Yee Ching hay Flossie Wong-Staal (1946-2020), nhà virus học người Mỹ gốc Hồng Kông, đồng phát hiện ra virus HIV gây bệnh AIDS