唤
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. gọi
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唤
sai bảo; sai khiến
gọi; kêu gọi
gọi gió, gọi mưa
khơi dậy; gợi lên
trát triệu tập
tiền định
kêu gào
triệu hồi
được gọi là
được gọi là
đánh thức
gọi mưa gọi gió
nhạc cụ gõ dùng bởi người bán rong, thợ cắt tóc... để thu hút sự chú ý
gọi; triệu tập