Định nghĩa
- 1. gọi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 唤
sử dụng
gọi
gọi gió, gọi mưa
kích hoạt
trát triệu tập
tiền định
kêu gào
triệu hồi
được gọi là
được gọi là
đánh thức
gọi mưa gọi gió
nhạc cụ gõ dùng bởi người bán rong, thợ cắt tóc... để thu hút sự chú ý
gọi; triệu tập