Bỏ qua đến nội dung

回族

huí zú

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Từ chứa 回族

化隆回族自治县
huà lóng huí zú zì zhì xiàn

Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long

回族人
huí zú rén

người Hồi

大厂回族自治县
dà chǎng huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

威宁彝族回族苗族自治县
wēi níng yí zú huí zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu

孟村回族自治县
mèng cūn huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc

寻甸回族彝族自治县
xún diàn huí zú yí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam

巍山彝族回族自治县
wēi shān yí zú huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn

张家川回族自治县
zhāng jiā chuān huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên

昌吉回族自治州
chāng jí huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương

民和回族土族自治县
mín hé huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà

瀍河回族区
chán hé huí zú qū

khu tự trị dân tộc Hồi Chanhe, thuộc thành phố Lạc Dương, tỉnh Hà Nam

乌什塔拉回族乡
wū shí tǎ lā huí zú xiāng

xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương

焉耆回族自治县
yān qí huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ

管城回族区
guǎn chéng huí zú qū

Quận Hồi tộc Quản Thành của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam

临夏回族自治州
lín xià huí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc

门源回族自治县
mén yuán huí zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên

顺河回族区
shùn hé huí zú qū

quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong, Hà Nam