回族
Định nghĩa
- 1. người Hồi giáo Hồi tộc sống rải rác khắp Trung Quốc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 回族
Huyện tự trị dân tộc Hồi Hóa Long
người Hồi
huyện tự trị dân tộc Hồi Đại Xưởng
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải
huyện tự trị dân tộc Di, Hồi và Miêu Uy Ninh, thuộc địa khu Tất Tiết, Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Hồi Mạnh Thôn tại Thương Châu, Hà Bắc
huyện tự trị dân tộc Hồi và Di Tầm Điện, thuộc Côn Minh, Vân Nam
huyện tự trị dân tộc Di và Hồi Vị Sơn
huyện tự trị dân tộc Hồi Trương Gia Xuyên
Châu tự trị dân tộc Hồi Xương Cát tại Tân Cương
huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà
khu tự trị dân tộc Hồi Chanhe, thuộc thành phố Lạc Dương, tỉnh Hà Nam
xã Hồi tộc Wushitala ở Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, Tân Cương
huyện tự trị dân tộc Hồi Yên Kỳ
Quận Hồi tộc Quản Thành của thành phố Trịnh Châu, Hà Nam
Châu tự trị dân tộc Hồi Lâm Hạ tại Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Hồi Môn Nguyên
quận Thuận Hà Hồi tộc của thành phố Khai Phong, Hà Nam