困难
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khó khăn; gian nan
- 2. trở ngại
- 3. khốn khó; túng thiếu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5遇到 困难 不要泄气。
遇到 困难 时不要气馁。
面对 困难 ,他从不畏缩。
不管多么 困难 ,我都要完成。
他在 困难 的境遇中仍然保持乐观。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.