Bỏ qua đến nội dung

kùn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khó khăn
  2. 2. bị mắc kẹt
  3. 3. mệt mỏi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我很 ,想睡觉。
了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13274633)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 困

困境
kùn jìng

khó khăn

困惑
kùn huò

bối rối

困扰
kùn rǎo

làm phiền

困难
kùn nan

khó khăn

贫困
pín kùn

khó nghèo

不为酒困
bù wéi jiǔ kùn

không bị rượu làm khốn đốn

交困
jiāo kùn

giao khốn

人困马乏
rén kùn mǎ fá

người mệt ngựa mỏi

内忧外困
nèi yōu wài kùn

nội ưu ngoại khốn

危困
wēi kùn

tình thế nguy ngập

受困
shòu kùn

bị mắc kẹt

吞咽困难
tūn yàn kùn nán

khó nuốt

咽下困难
yàn xià kùn nán

khó nuốt

困倦
kùn juàn

buồn ngủ

困厄
kùn è

khốn ách

困守
kùn shǒu

bị vây khốn

困局
kùn jú

tình thế khó khăn

困惑不解
kùn huò bù jiě

cảm thấy bối rối

困兽犹斗
kùn shòu yóu dòu

con thú bị dồn vào chân tường vẫn còn chống cự

困窘
kùn jiǒng

sự bối rối

困苦
kùn kǔ

khốn khổ

困难在于
kùn nan zài yú

vấn đề là...

困顿
kùn dùn

mệt mỏi

围困
wéi kùn

bao vây

扶危济困
fú wēi jì kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn (thành ngữ)

扶困济危
fú kùn jì wēi

xem 濟危扶困|济危扶困

扶贫济困
fú pín jì kùn

giúp đỡ người nghèo

春困
chūn kùn

mệt mỏi mùa xuân

济危扶困
jì wēi fú kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn và cứu trợ người nghèo khó (thành ngữ)

济困扶危
jì kùn fú wēi

giúp đỡ người gặp khó khăn và nguy hiểm (thành ngữ)

犯困
fàn kùn

buồn ngủ

疲困
pí kùn

mệt mỏi

发困
fā kùn

buồn ngủ

益觉困难
yì jué kùn nan

càng thấy khó khăn

困觉
kùn jiào

ngủ

穷困
qióng kùn

nghèo khổ

纾困
shū kùn

cung cấp cứu trợ tài chính

经济困境
jīng jì kùn jìng

khó khăn kinh tế

被困
bèi kùn

bị mắc kẹt; bị mắc cạn

诵读困难症
sòng dú kùn nan zhèng

chứng khó đọc

贫困地区
pín kùn dì qū

vùng nghèo khó

贫困率
pín kùn lǜ

tỷ lệ nghèo

赒急扶困
zhōu jí fú kùn

cứu trợ thiên tai

道德困境
dào dé kùn jìng

tình huống khó xử về đạo đức

面临困难
miàn lín kùn nán

đối mặt với khó khăn