土家族
Định nghĩa
- 1. dân tộc Thổ Gia
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 土家族
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang
huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà
Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Thạch Trụ ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tú Sơn ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị Thổ Gia và Miêu Dậu Dương ở ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh
huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Trường Dương tại Hồ Bắc