Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đất
  2. 2. bụi
  3. 3. sét

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 3
这块 很肥沃。
他用铲子铲
Nguồn: Tatoeba.org (ID 849657)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 土

出土
chū tǔ

đào lên

国土
guó tǔ

lã thổ quốc gia

土匪
tǔ fěi

cướp

土地
tǔ dì

đất

土地
tǔ di

thần thổ địa

土壤
tǔ rǎng

đất

土生土长
tǔ shēng tǔ zhǎng

sinh ra và lớn lên ở địa phương

本土
běn tǔ

bản địa

泥土
ní tǔ

đất sét

混凝土
hùn níng tǔ

bê tông

领土
lǐng tǔ

lã thổ

风土人情
fēng tǔ rén qíng

phong tục tập quán địa phương

三合土
sān hé tǔ

vữa

不服水土
bù fú shuǐ tǔ

không hợp thủy thổ

中土
zhōng tǔ

Trung-Thổ

干旱土
gān hàn tǔ

đất khô hạn

干煸土豆丝
gān biān tǔ dòu sī

khoai tây xào khô

互助土族自治县
hù zhù tǔ zú zì zhì xiàn

Huzhu Tuzu tự trị huyện

五峰土家族自治县
wǔ fēng tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Ngũ Phong

人为土
rén wéi tǔ

nhân tạo thổ

入土
rù tǔ

chôn cất

入土为安
rù tǔ wéi ān

được chôn cất và yên nghỉ (thành ngữ); an nghỉ nơi chín suối

兵来将挡,水来土掩
bīng lái jiàng dǎng , shuǐ lái tǔ yǎn

tùy cơ ứng biến

兵来将敌,水来土堰
bīng lái jiàng dí , shuǐ lái tǔ yàn

tùy cơ ứng biến

冻土
dòng tǔ

đất đóng băng

冻土层
dòng tǔ céng

tầng đất đóng băng vĩnh cửu

动土
dòng tǔ

khởi công

印江土家族苗族自治县
yìn jiāng tǔ jiā zú miáo zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ấn Giang

卷土重来
juǎn tǔ chóng lái

quay lại sau thất bại, trở lại mạnh mẽ hơn

吃土
chī tǔ

ăn đất

喀土穆
kā tǔ mù

Khartoum, thủ đô của Sudan

国土安全
guó tǔ ān quán

an ninh quốc gia

国土安全局
guó tǔ ān quán jú

Bộ An ninh Nội địa

国土安全部
guó tǔ ān quán bù

Bộ An ninh Nội địa

国土资源部
guó tǔ zī yuán bù

Bộ Đất đai và Tài nguyên

土丘
tǔ qiū

gò đất

土人
tǔ rén

người bản địa

土伦
tǔ lún

Toulon

土共
tǔ gòng

cộng sản thổ (xúc phạm, dùng bởi Quốc dân đảng)

土到不行
tǔ dào bù xíng

cực kỳ lỗi mốt

土力工程
tǔ lì gōng chéng

kỹ thuật địa kỹ thuật

土包子
tǔ bāo zi

người nhà quê

土司
tǔ sī

bánh mì sandwich

土味情话
tǔ wèi qíng huà

lời tán tỉnh sến súa

土器
tǔ qì

đồ gốm

土地公
tǔ dì gōng

Thổ Địa Công

土地利用规划
tǔ dì lì yòng guī huà

quy hoạch sử dụng đất

土地改革
tǔ dì gǎi gé

cải cách ruộng đất

土地神
tǔ dì shén

thổ địa thần

土地资源
tǔ dì zī yuán

tài nguyên đất

土坎
tǔ kǎn

bờ đất

土坯
tǔ pī

gạch đất

土埂
tǔ gěng

bờ ruộng

土城
tǔ chéng

thành phố Thổ Thành

土城市
tǔ chéng shì

thành phố Thổ Thành

土堆
tǔ duī

gò đất

土墼
tǔ jī

gạch đất phơi khô

土壤学
tǔ rǎng xué

thổ nhưỡng học

土坝
tǔ bà

đập đất

土家族
tǔ jiā zú

dân tộc Thổ Gia

土层
tǔ céng

tầng đất

土岗
tǔ gǎng

gò đất

土崩瓦解
tǔ bēng wǎ jiě

sụp đổ

土布
tǔ bù

vải thô

土库
tǔ kù

thị trấn Tuku

土库曼
tǔ kù màn

Turkmenistan

土库曼人
tǔ kù màn rén

người Turkmen

土库曼斯坦
tǔ kù màn sī tǎn

Turkmenistan

土库镇
tǔ kù zhèn

thị trấn Tuku

土建
tǔ jiàn

xây dựng dân dụng

土得掉渣
tǔ de diào zhā

quê mùa

土拉弗氏菌
tǔ lā fú shì jūn

Francisella tularensis

土拨鼠
tǔ bō shǔ

macmôt

土改
tǔ gǎi

cải cách ruộng đất

土政策
tǔ zhèng cè

chính sách địa phương

土方
tǔ fāng

mét khối đất (đơn vị đo lường)

土方子
tǔ fāng zi

phương thuốc dân gian

土方工程
tǔ fāng gōng chéng

công tác đất

土族
tǔ zú

người Thổ (dân tộc thiểu số ở Thanh Hải, Trung Quốc)

土星
tǔ xīng

Sao Thổ

土木
tǔ mù

xây dựng

土木工程
tǔ mù gōng chéng

kỹ thuật xây dựng dân dụng

土木形骸
tǔ mù xíng hái

hình hài đất gỗ

土木身
tǔ mù shēn

thân thể như đất và gỗ

土桑
tǔ sāng

Tucson

土楼
tǔ lóu

nhà thổ lâu, nhà ở cộng đồng truyền thống của người Khách Gia ở Phúc Kiến, thường là công trình tròn nhiều tầng xây quanh một điện thờ trung tâm

土气
tǔ qì

quê mùa

土法
tǔ fǎ

phương pháp truyền thống

土洋
tǔ yáng

trong nước và nước ngoài

土洋并举
tǔ yáng bìng jǔ

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

土洋结合
tǔ yáng jié hé

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

土温
tǔ wēn

nhiệt độ đất

土澳
tǔ ào

Úc (từ lóng phản ánh nhận thức về Úc như một nơi kém phát triển)

土炕
tǔ kàng

giường gạch sưởi ấm

土尔其斯坦
tǔ ěr qí sī tǎn

Turkestan

土牛
tǔ niú

trâu đất

土牛木马
tǔ niú mù mǎ

trâu đất ngựa gỗ (thành ngữ); hình thức không có thực chất

土特产
tǔ tè chǎn

đặc sản địa phương

土狗
tǔ gǒu

chó bản địa

土狼
tǔ láng

linh cẩu đất (Proteles cristatus), loài động vật ăn côn trùng nhỏ, họ hàng với linh cẩu

土产
tǔ chǎn

sản vật địa phương

土皇帝
tǔ huáng dì

tên vua địa phương; kẻ bạo chúa địa phương

土石方
tǔ shí fāng

đất đá đào bới

土石流
tǔ shí liú

lở đất

土神
tǔ shén

thổ thần

土谷祠
tǔ gǔ cí

đền thờ thổ địa và thần ngũ cốc

土窑
tǔ yáo

lò đất

土老帽
tǔ lǎo mào

người nhà quê

土耳其
tǔ ěr qí

Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其人
tǔ ěr qí rén

người Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其旋转烤肉
tǔ ěr qí xuán zhuǎn kǎo ròu

bánh mì kẹp thịt nướng kiểu Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其玉
tǔ ěr qí yù

ngọc lam

土耳其石
tǔ ěr qí shí

ngọc lam (loại đá quý)

土耳其语
tǔ ěr qí yǔ

tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

土耳其软糖
tǔ ěr qí ruǎn táng

thổ nhĩ kỳ kẹo mềm

土腥
tǔ xīng

(về mùi vị) mùi đất

土茴香
tǔ huí xiāng

hạt thì là

土著
tǔ zhù

thổ dân

土著人
tǔ zhù rén

người bản địa

土葬
tǔ zàng

chôn cất (dưới đất)

土卫
tǔ wèi

vệ tinh của Sao Thổ

土卫二
tǔ wèi èr

Enceladus (vệ tinh của Sao Thổ)

土卫六
tǔ wèi liù

Titan (vệ tinh của Sao Thổ), còn gọi là Sao Thổ VI

土里土气
tǔ lǐ tǔ qì

quê mùa

土制
tǔ zhì

tự chế

土话
tǔ huà

tiếng địa phương

土语
tǔ yǔ

phương ngữ

土豆泥
tǔ dòu ní

khoai tây nghiền

土豆丝
tǔ dòu sī

khoai tây thái sợi

土豆网
tǔ dòu wǎng

Tudou, một trang web chia sẻ video của Trung Quốc

土豚
tǔ tún

thú ăn kiến

土豪
tǔ háo

địa chủ ác bá

土豪劣绅
tǔ háo liè shēn

địa chủ hào phú, thân hào cường hào

土猪
tǔ zhū

thú ăn kiến

土财主
tǔ cái zhǔ

địa chủ giàu có

土货
tǔ huò

hàng địa phương

土路
tǔ lù

đường đất

土邦
tǔ bāng

tiểu quốc bản địa

土门
tǔ mén

Bumin Khả hãn

土阶茅屋
tǔ jiē máo wū

nhà tranh bậc đất

土阶茅茨
tǔ jiē máo cí

bậc đất và lều tranh

土鸡
tǔ jī

gà thả vườn

土音
tǔ yīn

giọng địa phương

土头土脑
tǔ tóu tǔ nǎo

quê mùa

土香
tǔ xiāng

xem 香附

土魠鱼
tǔ tuō yú

xem 馬鮫魚|马鲛鱼

土鲮鱼
tǔ líng yú

xem 鯪|鲮

土鳖
tǔ biē

bọ đất

土默特右旗
tǔ mò tè yòu qí

hữu kỳ Thổ Mặc Đặc

土默特左旗
tǔ mò tè zuǒ qí

Tumed tả kỳ

均腐土
jūn fǔ tǔ

isohumisol (phân loại đất)

坋土
bèn tǔ

phù sa

培土
péi tǔ

vun gốc

尘土
chén tǔ

bụi

墒土
shāng tǔ

đất đã cày

墓坑夯土层
mù kēng hāng tǔ céng

lớp đất nện trong huyệt mộ (khảo cổ học)

壤土
rǎng tǔ

đất mùn

大兴土木
dà xīng tǔ mù

tiến hành xây dựng quy mô lớn

大通回族土族自治县
dà tōng huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Đại Thông tại Tây Ninh, Thanh Hải

夯土
hāng tǔ

đất nện

夯土机
hāng tǔ jī

máy đầm đất

守土
shǒu tǔ

giữ gìn lãnh thổ của mình

守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

安土重迁
ān tǔ zhòng qiān

ghét rời nơi đã sống lâu

富铁土
fù tiě tǔ

ferrosol (phân loại đất)

寸土寸金
cùn tǔ cùn jīn

đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)

封土
fēng tǔ

đắp đất (để đóng mộ)

岩土体
yán tǔ tǐ

đá biến chất

废土
fèi tǔ

đất thải (đất đào thải, đất bị ô nhiễm, v.v.)

彭水苗族土家族自治县
péng shuǐ miáo zú tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Miêu và Thổ Gia Bành Thủy, thuộc ngoại ô Kiềm Giang, thành phố Trùng Khánh

心土
xīn tǔ

tầng đất dưới

恩施土家族苗族自治州
ēn shī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi tại Hồ Bắc

挖土机
wā tǔ jī

máy xúc

掘土机
jué tǔ jī

máy xúc

推土机
tuī tǔ jī

xe ủi đất

挥金如土
huī jīn rú tǔ

tiêu tiền như rác

故土
gù tǔ

quê hương; đất nước mình

新土
xīn tǔ

đất mới đào lên

新成土
xīn chéng tǔ

đất sơ sinh (phân loại đất)

日土
rì tǔ

huyện Rutog ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Ru thog rdzong

日土县
rì tǔ xiàn

huyện Rutog ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Ru thog rdzong

有机土
yǒu jī tǔ

histosol (phân loại đất)

本土化
běn tǔ huà

bản địa hóa

本土派
běn tǔ pài

phe phái địa phương

东土
dōng tǔ

phương Đông

乐土
lè tǔ

nơi vui vẻ

民和回族土族自治县
mín hé huí zú tǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Hồi và Thổ Mân Hà

水土
shuǐ tǔ

nước và đất

水土不服
shuǐ tǔ bù fú

không hợp thủy thổ

水土保持
shuǐ tǔ bǎo chí

bảo tồn đất và nước

永久冻土
yǒng jiǔ dòng tǔ

băng vĩnh cửu

永冻土
yǒng dòng tǔ

băng vĩnh cửu

沃土
wò tǔ

đất màu mỡ

沙土
shā tǔ

đất cát

沿河土家族自治县
yán hé tǔ jiā zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Thổ Gia Duyên Hà

浮土
fú tǔ

đất mặt

淋溶土
lìn róng tǔ

argosol (phân loại đất)

净土
jìng tǔ

(Phật giáo) Tịnh độ, thường chỉ Tây phương Cực lạc của Phật A Di Đà (Sukhavati trong tiếng Phạn)

净土宗
jìng tǔ zōng

Tịnh độ tông

湘西土家族苗族自治州
xiāng xī tǔ jiā zú miáo zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây ở tây bắc Hồ Nam, thủ phủ Cát Thủ