Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. bản đồ
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Quan hệ giữa các từ
Câu ví dụ
Hiển thị 5这张 地图 把路线画得一目了然。
这张 地图 的比例是多少?
他在 地图 上指出了房子的方位。
我有一张中国 地图 。
请用手指指着 地图 上的中国。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.