Bỏ qua đến nội dung

jīn

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vàng
  2. 2. kim loại quý
  3. 3. tiền

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
是一种贵重 属。
該建築已獲 LEED 白 認證。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13153739)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 金

金牌
jīnpái

huy chương vàng

金子
jīnzi

vàng

公积金
gōng jī jīn

quỹ tích lũy

基金
jī jīn

quỹ

定金
dìng jīn

tiền đặt cọc

押金
yā jīn

tiền cọc

奖学金
jiǎng xué jīn

học bổng

奖金
jiǎng jīn

tiền thưởng

现金
xiàn jīn

tiền mặt

租金
zū jīn

tiền thuê

美金
měi jīn

USD

资金
zī jīn

vốn

退休金
tuì xiū jīn

tiền hưu trí

金字塔
jīn zì tǎ

kim tự tháp

金属
jīn shǔ

kim loại

金融
jīn róng

tài chính

金钱
jīn qián

tiền bạc

金额
jīn é

số tiền

养老金
yǎng lǎo jīn

hưu trí

黄金
huáng jīn

thời điểm vàng

K金
k jīn

xem 開金|开金

一刻千金
yī kè qiān jīn

mỗi phút đều quý giá

一字千金
yī zì qiān jīn

mỗi chữ đáng giá ngàn vàng

一寸光阴一寸金,寸金难买寸光阴
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn , cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

thời gian quý báu, phải biết trân trọng

一寸光阴一寸金
yī cùn guāng yīn yī cùn jīn

thời gian quý như vàng

一掷千金
yī zhì qiān jīn

phung phí

一言千金
yī yán qiān jīn

một lời nói đáng giá ngàn vàng

丈二金刚摸不着头脑
zhàng èr jīn gāng mō bu zháo tóu nǎo

xem 丈二和尚,摸不著頭腦|丈二和尚,摸不着头脑

三足金乌
sān zú jīn wū

quạ ba chân vàng

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

世界自然基金会
shì jiè zì rán jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界野生生物基金会
shì jiè yě shēng shēng wù jī jīn huì

Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên

世界金融中心
shì jiè jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới

丘尔金
qiū ěr jīn

Churkin

中央汇金
zhōng yāng huì jīn

Central Huijin Investment (công ty đầu tư tài chính nhà nước Trung Quốc)

五分美金
wǔ fēn měi jīn

đồng năm xu Mỹ

五金
wǔ jīn

kim khí

五金店
wǔ jīn diàn

cửa hàng kim khí

五金店铺
wǔ jīn diàn pù

cửa hàng kim khí

亚金
yà jīn

Achim

交易所交易基金
jiāo yì suǒ jiāo yì jī jīn

quỹ giao dịch trao đổi

交响金属
jiāo xiǎng jīn shǔ

kim loại giao hưởng

仰光大金塔
yǎng guāng dà jīn tǎ

Chùa Vàng Yangon

伊金霍洛
yī jīn huò luò

kỳ Ejin Horo

伊金霍洛旗
yī jīn huò luò qí

kỳ Ejin Horo

佣金
yòng jīn

hoa hồng

保证金
bǎo zhèng jīn

tiền đặt cọc

伦敦国际金融期货交易所
lún dūn guó jì jīn róng qī huò jiāo yì suǒ

Sở giao dịch Hợp đồng Tương lai và Quyền chọn Tài chính Quốc tế London

杰夫·金尼
jié fū · jīn ní

Jeff Kinney

储备金
chǔ bèi jīn

dự trữ (ngân hàng)

克拉斯金诺
kè lā sī jīn nuò

Kraskino

儿童基金会
ér tóng jī jīn huì

Quỹ Nhi đồng Liên Hợp Quốc

公益金
gōng yì jīn

quỹ phúc lợi công cộng

共同基金
gòng tóng jī jīn

quỹ tương hỗ

再屠现金
zài tú xiàn jīn

tiền mặt đang vận chuyển

冶金
yě jīn

luyện kim

冶金学
yě jīn xué

luyện kim học

前金
qián jīn

quận Tiền Kim (Tiền Trấn) của thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan

前金区
qián jīn qū

quận Tiền Kim

创投基金
chuàng tóu jī jīn

quỹ đầu tư mạo hiểm

刘金宝
liú jīn bǎo

Lưu Kim Bảo

助学金
zhù xué jīn

học bổng

包金
bāo jīn

mạ vàng

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

汇金
huì jīn

tài chính

千金
qiān jīn

của cải, vàng bạc; (kính ngữ) vô giá; (kính ngữ) con gái

千金一掷
qiān jīn yī zhì

xa xỉ

半路杀出个程咬金
bàn lù shā chū gè chéng yǎo jīn

bất ngờ xuất hiện phá hỏng kế hoạch

半路杀出的程咬金
bàn lù shā chū de chéng yǎo jīn

xem 半路殺出個程咬金|半路杀出个程咬金

厘金
lí jīn

thuế lưu thông

合金
hé jīn

hợp kim

含金
hán jīn

chứa vàng

吸金
xī jīn

hút tiền

周转金
zhōu zhuǎn jīn

quỹ luân chuyển

固若金汤
gù ruò jīn tāng

vững như thành đồng

国家留学基金管理委员会
guó jiā liú xué jī jīn guǎn lǐ wěi yuán huì

Hội đồng Học bổng Quốc gia Trung Quốc

国际和平基金会
guó jì hé píng jī jīn huì

Quỹ Hòa bình Quốc tế

国际货币基金
guó jì huò bì jī jīn

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

国际货币基金组织
guó jì huò bì jī jīn zǔ zhī

Quỹ Tiền tệ Quốc tế

国际金融公司
guó jì jīn róng gōng sī

Công ty Tài chính Quốc tế

埃尔金
āi ěr jīn

Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin (1766-1841), người đã đánh cắp các bức điêu khắc Parthenon vào năm 1801-1810

埃尔金大理石
āi ěr jīn dà lǐ shí

đá cẩm thạch Elgin, các tác phẩm điêu khắc từ đền Parthenon bị Thomas Bruce, Bá tước thứ 7 xứ Elgin, lấy cắp trong giai đoạn 1801-1810

执金吾
zhí jīn wú

(nhà Hán) chức quan chỉ huy quân đội chịu trách nhiệm giữ gìn trật tự pháp luật ở kinh đô

基金会
jī jīn huì

quỹ (tổ chức được hỗ trợ bởi một khoản tài trợ)

堆金积玉
duī jīn jī yù

rất giàu có

大金背啄木鸟
dà jīn bèi zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến lửa lớn (Chrysocolaptes lucidus)

天津环球金融中心
tiān jīn huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Toàn cầu Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin

奥斯卡金像奖
ào sī kǎ jīn xiàng jiǎng

giải thưởng Oscar; giải thưởng của Viện Hàn lâm Nghệ thuật và Khoa học Điện ảnh

夺金
duó jīn

giành huy chương vàng

如金似玉
rú jīn sì yù

lộng lẫy

存款准备金
cún kuǎn zhǔn bèi jīn

dự trữ bắt buộc (tài chính)

存款准备金率
cún kuǎn zhǔn bèi jīn lǜ

tỷ lệ dự trữ bắt buộc

家累千金,坐不垂堂
jiā lěi qiān jīn , zuò bù chuí táng

nghĩa bóng người giàu không liều mình vào chỗ nguy hiểm

宝丽金
bǎo lì jīn

PolyGram (hãng thu âm)

寸土寸金
cùn tǔ cùn jīn

đất đai cực kỳ đắt đỏ (ở khu vực đó) (thành ngữ)

寸金难买寸光阴
cùn jīn nán mǎi cùn guāng yīn

Thời gian là quý báu.

对冲基金
duì chōng jī jīn

quỹ đầu cơ

小金
xiǎo jīn

huyện Tiểu Kim (Tây Tạng: btsan lha rdzong) thuộc châu tự trị A Bá, tây bắc Tứ Xuyên

小金库
xiǎo jīn kù

quỹ tiền mặt bổ sung

小金县
xiǎo jīn xiàn

huyện Tiểu Kim (Tây Tạng: btsan lha rdzong) thuộc châu tự trị A Bá, Tây Bắc Tứ Xuyên

尤金
yóu jīn

Eugene (tên riêng)

尤金·塞尔南
yóu jīn · sài ěr nán

Eugene Cernan (1934-2017), phi hành gia người Mỹ trong các sứ mệnh Apollo 10 và Apollo 17, người cuối cùng đặt chân lên Mặt Trăng

履约保证金
lǚ yuē bǎo zhèng jīn

tiền bảo lãnh thực hiện hợp đồng (trong thương mại quốc tế)

巴金
bā jīn

Ba Jin (1904-2005), nhà văn, tác giả bộ ba tác phẩm

巴金森氏症
bā jīn sēn shì zhèng

bệnh Parkinson

帕金森
pà jīn sēn

Parkinson (tên)

帕金森病
pà jīn sēn bìng

bệnh Parkinson

帕金森症
pà jīn sēn zhèng

bệnh Parkinson

帛金
bó jīn

tiền phúng điếu

年金
nián jīn

niên kim

库存现金
kù cún xiàn jīn

tiền mặt trong kho

后金
hòu jīn

Hậu Kim (triều đại từ 1616 trở đi)

戈氏金丝燕
gē shì jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến Germain (Aerodramus germani)

手头现金
shǒu tóu xiàn jīn

tiền mặt trong tay

托尔金
tuō ěr jīn

J.R.R. Tolkien (1892-1973), nhà ngữ văn học và tác giả tiểu thuyết giả tưởng người Anh, nổi tiếng với tác phẩm Chúa tể những chiếc nhẫn

抗耐甲氧西林金葡菌
kàng nài jiǎ yǎng xī lín jīn pú jūn

tụ cầu vàng kháng methicillin (MRSA)

抵用金
dǐ yòng jīn

tín dụng cửa hàng (tín dụng để chi tiêu tại một nhà bán lẻ cụ thể)

拜金
bài jīn

sùng bái tiền bạc

拜金主义
bài jīn zhǔ yì

chủ nghĩa sùng bái tiền bạc

拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ vật chất

拾金不昧
shí jīn bù mèi

nhặt được của rơi không giấu (thành ngữ); trả lại tài sản cho chủ sở hữu

指数基金
zhǐ shù jī jīn

quỹ chỉ số

挥金如土
huī jīn rú tǔ

tiêu tiền như rác

抚恤金
fǔ xù jīn

tiền bồi thường (cho thương tích)

抚慰金
fǔ wèi jīn

tiền trợ cấp hoặc khoản thanh toán một lần cho người bị thương hoặc gia đình người đã khuất

擂鼓鸣金
léi gǔ míng jīn

đánh trống và gõ chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

击鼓鸣金
jī gǔ míng jīn

đánh trống gióng chiêng (thành ngữ); nghĩa bóng: ra lệnh tiến quân hoặc rút quân

敝帚千金
bì zhǒu qiān jīn

Tôi không thể rời xa nó vì bất cứ điều gì.

新金县
xīn jīn xiàn

huyện Tân Kim ở Liêu Ninh

旱金莲
hàn jīn lián

cây sen cạn

普希金
pǔ xī jīn

Pushkin (1799-1837), nhà thơ lãng mạn vĩ đại người Nga

书中自有黄金屋,书中自有颜如玉
shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù

trong sách có nhà vàng, trong sách có người đẹp như ngọc (thành ngữ)

曾金燕
zēng jīn yàn

Zeng Jinyan (1983-), nhà hoạt động nhân quyền và blogger người Trung Quốc, vợ của nhà hoạt động bất đồng chính kiến Hồ Giai

有色金属
yǒu sè jīn shǔ

kim loại màu (tất cả các kim loại trừ sắt, crom, mangan và hợp kim của chúng)

木目金
mù mù jīn

mokuma-gane (từ mượn)

本金
běn jīn

vốn

桃金娘
táo jīn niáng

cây sim (Myrtus communis)

桃金娘科
táo jīn niáng kē

họ Myrtaceae (họ bao gồm sim, hương thảo, oregano v.v.)

标金
biāo jīn

tiền đặt cọc khi nộp hồ sơ dự thầu

欧金翅雀
ōu jīn chì què

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ xanh châu Âu (Chloris chloris)

氪金
kè jīn

mua vật phẩm trong trò chơi

泥金
ní jīn

mạ vàng

活期资金
huó qī zī jīn

vốn có thể gọi lại

流动资金
liú dòng zī jīn

tiền lưu thông

浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền bạc

海峡交流基金会
hǎi xiá jiāo liú jī jīn huì

Quỹ giao lưu eo biển (SEF)

消费金融
xiāo fèi jīn róng

tài chính tiêu dùng

淘金
táo jīn

cố kiếm tiền

准备金
zhǔn bèi jīn

quỹ dự trữ

滞纳金
zhì nà jīn

tiền phạt quá hạn

火眼金睛
huǒ yǎn jīn jīng

mắt tinh tường

炼金术
liàn jīn shù

thuật giả kim

炼金术士
liàn jīn shù shì

nhà giả kim thuật

炀金
yáng jīn

kim loại nóng chảy

营运资金
yíng yùn zī jīn

vốn lưu động

特惠金
tè huì jīn

khoản tiền trợ cấp đặc biệt

献金
xiàn jīn

quyên góp tiền

现金周转
xiàn jīn zhōu zhuǎn

dòng tiền

现金基础
xiàn jīn jī chǔ

cơ sở tiền mặt (kế toán)

现金流
xiàn jīn liú

dòng tiền

现金流转
xiàn jīn liú zhuǎn

dòng tiền

现金流转表
xiàn jīn liú zhuǎn biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

现金流量
xiàn jīn liú liàng

lưu lượng tiền mặt

现金流量表
xiàn jīn liú liàng biǎo

báo cáo lưu chuyển tiền tệ

瑞金
ruì jīn

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou, Giang Tây

瑞金市
ruì jīn shì

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou, Giang Tây

疾风知劲草,烈火见真金
jí fēng zhī jìn cǎo , liè huǒ jiàn zhēn jīn

sức mạnh của tính cách được bộc lộ trong cơn khủng hoảng

白金
bái jīn

bạch kim

白金汉宫
bái jīn hàn gōng

Cung điện Buckingham

白金汉郡
bái jīn hàn jùn

Buckinghamshire (hạt của Anh)

百金花
bǎi jīn huā

cây bách kim hoa (Centaurium pulchellum var. altaicum)

真金不怕火来烧
zhēn jīn bù pà huǒ lái shāo

xem 真金不怕火煉|真金不怕火炼

眼冒金星
yǎn mào jīn xīng

thấy hoa mắt

众口铄金
zhòng kǒu shuò jīn

nghĩa đen: dư luận đủ mạnh để làm chảy kim loại (thành ngữ)

短嘴金丝燕
duǎn zuǐ jīn sī yàn

(loài chim ở Trung Quốc) yến núi Himalaya (Aerodramus brevirostris)

礼金
lǐ jīn

tiền mừng

私募基金
sī mù jī jīn

quỹ đầu tư tư nhân

稀土金属
xī tǔ jīn shǔ

nguyên tố đất hiếm

税金
shuì jīn

tiền thuế

程咬金
chéng yǎo jīn

Trình Giảo Kim (589-665), còn gọi là Trình Tri Tiết, tướng nhà Đường

穿金戴银
chuān jīn dài yín

mặc vàng đeo bạc

第一桶金
dì yī tǒng jīn

lợi nhuận ban đầu từ một nỗ lực kinh tế

等额比基金
děng é bǐ jī jīn

quỹ đầu tư từ thiện có thể rút theo tỷ lệ với các khoản quyên góp thêm

签约奖金
qiān yuē jiǎng jīn

tiền thưởng ký hợp đồng

精诚所加,金石为开
jīng chéng suǒ jiā , jīn shí wèi kāi

xem 精誠所至,金石為開|精诚所至,金石为开

精诚所至,金石为开
jīng chéng suǒ zhì , jīn shí wèi kāi

thành tâm đến đâu, kim thạch cũng mở (thành ngữ)

粪金龟
fèn jīn guī

bọ hung

粪金龟子
fèn jīn guī zǐ

bọ hung

约当现金
yuē dāng xiàn jīn

tương đương tiền (kế toán)

约翰·霍金斯
yuē hàn · huò jīn sī

John Hawkins (1532-1595), thủy thủ người Anh tham gia chiến tranh trên biển với Tây Ban Nha

约翰·霍金斯大学
yuē hàn · huò jīn sī dà xué

Đại học Johns Hopkins, Baltimore

纸黄金
zhǐ huáng jīn

quyền rút vốn đặc biệt (SDR)

紫金
zǐ jīn

huyện Tử Kim ở Hà Nguyên, Quảng Đông

紫金山
zǐ jīn shān

Tử Kim Sơn, núi ở ngoại ô Nam Kinh, có lăng mộ nhà Minh và lăng Tôn Trung Sơn

紫金山天文台
zǐ jīn shān tiān wén tái

Đài thiên văn Tử Kim Sơn

紫金牛
zǐ jīn niú

cây kim ngưu tím (Ardisia japonica)

紫金县
zǐ jīn xiàn

huyện Zijin (thuộc Hà Nguyên, Quảng Đông, Trung Quốc)

紫金鹃
zǐ jīn juān

(loài chim ở Trung Quốc) tu hú tím (Chrysococcyx xanthorhynchus)

绿翅金鸠
lǜ chì jīn jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim cu lục bảo thường (Chalcophaps indica)

维基媒体基金会
wéi jī méi tǐ jī jīn huì

Quỹ Wikimedia