够
Định nghĩa
- 1. đủ; đủ dùng
- 2. đạt
- 3. với tới; chạm tới
- 4. khá; rất
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2时间 够 了。
1000日元 够 不 够 ?
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 够
không đủ; thiếu; chưa đủ
quá sức chịu đựng; khổ sở; mệt bở hơi tai
có thể; có khả năng
đủ; đầy đủ
chịu đủ
không thể với tới
khá là thử thách
đúng vị, vừa miệng
với tới (bằng tay v.v.)
tuyệt vời; tuyệt diệu; thú vị
(thông tục) là một người bạn chân chính
hòa vốn
đủ tư cách
đủ dùng
khao khát
rất