大兴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng
- 2. làm gì đó một cách rầm rộ; tiến hành trên quy mô lớn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 大兴
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh
quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng
mở cuộc tấn công trừng phạt
tiến hành xây dựng quy mô lớn
dãy núi Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
khu Daxing'anling ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)