大兴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng
- 2. làm gì đó một cách rầm rộ; tiến hành trên quy mô lớn
Từ chứa 大兴
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh
quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng
mở cuộc tấn công trừng phạt
tiến hành xây dựng quy mô lớn
dãy núi Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
khu Daxing'anling ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc
dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)