Bỏ qua đến nội dung

xìng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cảm giác hoặc mong muốn làm gì đó
  2. 2. sự quan tâm đến cái gì đó
  3. 3. sự phấn khích

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
奋吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1899922)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 兴

复兴
fù xīng

Phục hưng

感兴趣
gǎn xìng qù

quan tâm

振兴
zhèn xīng

tái thịnh

扫兴
sǎo xìng

làm hỏng

新兴
xīn xīng

mới nổi

兴奋
xīng fèn

hào hức

兴奋剂
xīng fèn jì

chất kích thích

兴建
xīng jiàn

xây dựng

兴旺
xīng wàng

thịnh vượng

兴致
xìng zhì

tinh thần

兴致勃勃
xìng zhì bó bó

tràn đầy hứng thú

兴起
xīng qǐ

xuất hiện

兴趣
xìng qù

sở thích

兴隆
xīng lóng

thịnh vượng

兴高采烈
xìng gāo cǎi liè

vui mừng

高兴
gāo xìng

vui

不兴
bù xīng

không thịnh hành

中兴
zhōng xīng

phục hưng

中兴新村
zhōng xīng xīn cūn

Trung Hưng Tân Thôn

乘兴
chéng xìng

hứng chí

仰屋兴叹
yǎng wū xīng tàn

bó tay, chỉ biết nhìn trần nhà thở dài

作兴
zuò xīng

có lẽ

助兴
zhù xìng

thêm phần vui vẻ

勃兴
bó xīng

phát triển mạnh mẽ

北京大兴国际机场
běi jīng dà xīng guó jì jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh

博兴
bó xīng

Bác Hưng (huyện thuộc Tân Châu, Sơn Đông)

博兴县
bó xīng xiàn

huyện Bác Hưng

即兴
jí xìng

ứng tác

即兴之作
jí xìng zhī zuò

ứng tác

即兴发挥
jí xìng fā huī

ứng biến

反兴奋剂
fǎn xīng fèn jì

chống doping

吴兴
wú xīng

quận Ngô Hưng

吴兴区
wú xīng qū

quận Ngô Hưng

咸兴
xián xīng

Hamhung, Bắc Triều Tiên

咸兴市
xián xīng shì

Hamhung, Bắc Triều Tiên

喜兴
xǐ xīng

vui mừng; hân hoan; vui vẻ

嘉兴
jiā xīng

Gia Hưng

嘉兴市
jiā xīng shì

thành phố Gia Hưng

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

夙兴夜寐
sù xīng yè mèi

dậy sớm đi ngủ muộn (thành ngữ); làm việc chăm chỉ

多难兴邦
duō nàn xīng bāng

nhiều gian nan có thể thức tỉnh một quốc gia (thành ngữ); tai họa thúc đẩy sự đổi mới

大兴
dà xīng

quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng

大兴区
dà xīng qū

quận Đại Hưng, Bắc Kinh, trước đây là huyện Đại Hưng

大兴问罪之师
dà xīng wèn zuì zhī shī

mở cuộc tấn công trừng phạt

大兴土木
dà xīng tǔ mù

tiến hành xây dựng quy mô lớn

大兴安岭
dà xīng ān lǐng

dãy núi Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭地区
dà xīng ān lǐng dì qū

khu Daxing'anling ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang, đông bắc Trung Quốc

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

大兴机场
dà xīng jī chǎng

Sân bay quốc tế Đại Hưng Bắc Kinh (PKX)

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

始兴
shǐ xīng

huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

始兴县
shǐ xīng xiàn

huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

定兴
dìng xīng

huyện Định Hưng thuộc Bảo Định, Hà Bắc

定兴县
dìng xīng xiàn

huyện Định Hưng, thuộc Bảo Định, Hà Bắc

宜兴
yí xīng

Yixing, thành phố cấp huyện ở Vô Tích, Giang Tô

宜兴市
yí xīng shì

Yixing, thành phố cấp huyện ở Vô Tích, Giang Tô

家和万事兴
jiā hé wàn shì xīng

nếu gia đình hòa thuận thì mọi việc đều thịnh vượng (thành ngữ)

宝兴
bǎo xīng

huyện Bảo Hưng thuộc Nhã An, Tứ Xuyên

宝兴歌鸫
bǎo xīng gē dōng

(loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

宝兴县
bǎo xīng xiàn

huyện Bảo Hưng tại Nhã An, Tứ Xuyên

宝兴鹛雀
bǎo xìng méi què

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi đuôi hung (Moupinia poecilotis)

复兴区
fù xīng qū

quận Phục Hưng, thuộc thành phố Hàm Đan, Hà Bắc

复兴时代
fù xīng shí dài

thời kỳ Phục hưng

复兴乡
fù xīng xiāng

Fuxing hoặc Fuhsing, hương trấn ở huyện Đào Nguyên, bắc Đài Loan

复兴门
fù xīng mén

Phường Phục Hưng Môn, Bắc Kinh

复兴党
fù xīng dǎng

Đảng Baath

德兴
dé xīng

Dexing, thành phố cấp huyện ở Shangrao, Giang Tây

德兴市
dé xīng shì

Dexing, thành phố cấp huyện ở Thượng Nhiêu, Giang Tây

意兴
yì xìng

hứng thú

意兴索然
yì xìng suǒ rán

không có hứng thú với điều gì

振兴区
zhèn xīng qū

quận Chấn Hưng, thuộc thành phố Đan Đông, Liêu Ninh

败兴
bài xìng

thất vọng

文艺复兴
wén yì fù xīng

thời kỳ Phục Hưng

新兴区
xīn xīng qū

quận Tân Hưng của thành phố Thất Đài Hà, Hắc Long Giang

新兴产业
xīn xīng chǎn yè

ngành công nghiệp mới nổi

新兴经济国家
xīn xīng jīng jì guó jiā

nước có nền kinh tế đang phát triển

新兴县
xīn xīng xiàn

huyện Tân Hưng ở Vân Phù, Quảng Đông

方兴未已
fāng xīng wèi yǐ

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu dừng lại (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

方兴未艾
fāng xīng wèi ài

đang phát triển mạnh mẽ và chưa có dấu hiệu suy tàn (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng

春兴
chūn xìng

dục vọng nhục dục

时兴
shí xīng

hợp thời trang

曹不兴
cáo bù xīng

Cao Bất Hưng (hoạt động khoảng 210-250), họa sĩ nổi tiếng gần như huyền thoại, một trong Tứ đại họa sĩ thời Lục triều

有兴趣
yǒu xìng qù

quan tâm

望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn

nhìn biển cả mà than thở sự bất lực của mình (thành ngữ)

望而兴叹
wàng ér xīng tàn

nhìn mà than thở

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

东兴
dōng xīng

quận Đông Hưng, thành phố Nội Giang, Tứ Xuyên

东兴区
dōng xīng qū

quận Đông Hưng, thuộc thành phố Nội Giang, Tứ Xuyên

东兴市
dōng xīng shì

Đông Hưng, thành phố cấp huyện thuộc Phòng Thành Cảng, Quảng Tây

永兴
yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

永兴县
yǒng xīng xiàn

huyện Vĩnh Hưng, thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

泰兴
tài xīng

Taixing, thành phố cấp huyện tại Thái Châu, Giang Tô

泰兴市
tài xīng shì

Taixing, thành phố cấp huyện tại Thái Châu, Giang Tô

海兴
hǎi xīng

huyện Hải Hưng thuộc Thương Châu, Hà Bắc

海兴县
hǎi xīng xiàn

huyện Hải Hưng, thuộc Thương Châu, Hà Bắc

玩兴
wán xìng

hứng thú vui chơi

生意兴隆
shēng yì xīng lóng

kinh doanh phát đạt và thịnh vượng

百废俱兴
bǎi fèi jù xīng

mọi việc bị bỏ bê đang được tiến hành (thành ngữ)

百废待兴
bǎi fèi dài xīng

nhiều việc đang chờ được làm (thành ngữ)

尽兴
jìn xìng

tận hưởng trọn vẹn

福兴
fú xīng

Phúc Hưng, hương trấn thuộc huyện Chương Hóa, Đài Loan

福兴乡
fú xīng xiāng

Hương Phúc Hưng (Fuxing hoặc Fuhsing) tại huyện Chương Hóa, Đài Loan

科教兴国
kē jiào xīng guó

làm cho đất nước hưng thịnh thông qua khoa học và giáo dục

绍兴
shào xīng

Shaoxing, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

绍兴地区
shào xīng dì qū

khu vực Thiệu Hưng, Chiết Giang

绍兴市
shào xīng shì

Thiệu Hưng, thành phố cấp địa khu ở Chiết Giang

绍兴酒
shào xīng jiǔ

rượu Thiệu Hưng, còn gọi là 'rượu vàng', rượu truyền thống Trung Quốc làm từ gạo nếp và lúa mì

兴中会
xīng zhōng huì

Hội Hưng Trung, tổ chức do Tôn Dật Tiên (Sun Yat-sen) thành lập năm 1894 tại Honolulu

兴亡
xīng wáng

hưng vong

兴仁
xīng rén

huyện Hưng Nhân ở châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

兴仁县
xīng rén xiàn

huyện Hưng Nhân ở châu tự trị Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam, Quý Châu

兴兵
xīng bīng

cử binh

兴凯刺鳑鲏
xīng kǎi cì páng pí

cá bống gai hưng khải (Acanthorhodeus chankaensis)

兴利除弊
xīng lì chú bì

phát huy điều có lợi và loại bỏ điều có hại (thành ngữ)

兴化
xīng huà

Xinghua, thành phố cấp huyện ở Taizhou, Giang Tô

兴化市
xīng huà shì

Xinghua, thành phố cấp huyện ở Taizhou, Giang Tô

兴味
xìng wèi

sự thích thú, hứng thú

兴和
xīng hé

huyện Xinghe thuộc Ulaanchab, Nội Mông

兴和县
xīng hé xiàn

huyện Xinghe (huyện thuộc Ulaanchab, Nội Mông Cổ)

兴国
xīng guó

huyện Hưng Quốc ở Cám Châu, Giang Tây

兴国县
xīng guó xiàn

huyện Hưng Quốc ở Cám Châu, Giang Tây

兴城
xīng chéng

Xincheng, thành phố cấp huyện thuộc Huludao, Liêu Ninh

兴城市
xīng chéng shì

Xincheng, thành phố cấp huyện thuộc Hulu đảo, Liêu Ninh

兴奋高潮
xīng fèn gāo cháo

đỉnh điểm của sự hưng phấn

兴妖作怪
xīng yāo zuò guài

nổi yêu tác quái; gây rối loạn

兴学
xīng xué

lập trường học

兴安
xīng ān

huyện Hưng An, thuộc Quế Lâm, Quảng Tây

兴安区
xīng ān qū

khu Hưng An của thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang

兴安盟
xīng ān méng

minh Hưng An, một đơn vị hành chính cấp địa khu tại Nội Mông Cổ

兴安县
xīng ān xiàn

huyện Hưng An ở Quế Lâm, Quảng Tây

兴安运河
xīng ān yùn hé

tên gọi khác của Linh Cừ, kênh đào ở huyện Hưng An, Quảng Tây

兴宁
xīng níng

Hưng Ninh, thành phố cấp huyện thuộc Mai Châu, Quảng Đông

兴宁区
xīng níng qū

Quận Hưng Ninh của thành phố Nam Ninh, Quảng Tây

兴宁市
xīng níng shì

Xingning, thành phố cấp huyện ở Mai Châu, Quảng Đông

兴山
xīng shān

quận Hưng Sơn, thành phố Hạ Cương, Hắc Long Giang

兴山区
xīng shān qū

quận Hưng Sơn, thuộc thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang

兴山县
xīng shān xiàn

huyện Xingshan ở Yichang, Hubei

兴师
xīng shī

điều quân

兴师动众
xīng shī dòng zhòng

điều động quân đội đông đảo

兴师问罪
xīng shī wèn zuì

cử binh vấn tội

兴平
xīng píng

Hưng Bình, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây

兴平市
xīng píng shì

Hưng Bình, thành phố cấp huyện thuộc Hàm Dương, Thiểm Tây

兴庆区
xīng qìng qū

quận Hưng Khánh của thành phố Ngân Xuyên, Ninh Hạ

兴文
xīng wén

huyện Hưng Văn ở Nghi Tân, Tứ Xuyên

兴文县
xīng wén xiàn

huyện Hưng Văn ở Nghi Tân, Tứ Xuyên

兴旺发达
xīng wàng fā dá

thịnh vượng và phát triển

兴替
xīng tì

hưng thịnh và suy vong

兴会
xìng huì

cảm hứng đột ngột

兴业
xīng yè

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm, Quảng Tây

兴业县
xīng yè xiàn

huyện Hưng Nghiệp ở Ngọc Lâm, Quảng Tây

兴业银行
xīng yè yín háng

Société Générale

兴荣
xīng róng

hưng thịnh

兴冲冲
xìng chōng chōng

đầy vui mừng và mong đợi

兴海
xīng hǎi

huyện Xinghai (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)

兴海县
xīng hǎi xiàn

huyện Xinghai (thuộc châu tự trị dân tộc Tạng Hải Nam, tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc)

兴灭继绝
xīng miè jì jué

khôi phục những gì đã bị hủy diệt hoặc lãng quên

兴盛
xīng shèng

hưng thịnh

兴尽
xìng jìn

hết hứng thú; đã chán

兴县
xīng xiàn

huyện Hưng (huyện Xing ở Lüliang, Sơn Tây)

兴义
xīng yì

thành phố Hưng Nghĩa ở Quý Châu, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam

兴义市
xīng yì shì

thành phố Hưng Nghĩa tại Quý Châu, thủ phủ của châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Tây Nam

兴衰
xīng shuāi

hưng thịnh và suy tàn (của một vương quốc)

兴许
xīng xǔ

có lẽ

兴宾
xīng bīn

quận Hưng Tân, thành phố Lai Tân, Quảng Tây

兴宾区
xīng bīn qū

quận Hưng Tân, thành phố Lai Tân, Quảng Tây

兴办
xīng bàn

bắt đầu

兴都库什
xīng dū kù shí

dãy núi Hindu Kush

兴隆县
xīng lóng xiàn

huyện Hưng Long ở Thừa Đức, Hà Bắc

兴隆台
xīng lóng tái

quận Hưng Long Đài, thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

兴隆台区
xīng lóng tái qū

quận Hưng Long Đài của thành phố Bàn Cẩm, Liêu Ninh

兴头
xìng tou

hứng thú mãnh liệt

兴风作浪
xīng fēng zuò làng

gây rối

华兴会
huá xīng huì

Hội Hưng Hoa, tổ chức cách mạng chống Thanh do Hoàng Hưng thành lập tại Trường Sa năm 1904, tiền thân của Đồng Minh Hội và Quốc Dân Đảng

资兴
zī xīng

Zixing, thành phố cấp huyện thuộc Sâm Châu, Hồ Nam

资兴市
zī xīng shì

Zixing, thành phố cấp huyện tại Sâm Châu, Hồ Nam

酒兴
jiǔ xìng

hứng thú uống rượu

长兴
cháng xīng

huyện Trường Hưng thuộc Hồ Châu, Chiết Giang

长兴县
cháng xīng xiàn

huyện Trường Hưng tại Hồ Châu, Chiết Giang

门兴格拉德巴赫
mén xīng gé lā dé bā hè

Mönchengladbach (thành phố ở Đức)

雅兴
yǎ xìng

thú vui tao nhã

饶有兴趣
ráo yǒu xìng qù

hấp dẫn

高高兴兴
gāo gāo xìng xìng

vui vẻ và lạc quan

黄兴
huáng xīng

Hoàng Hưng (1874-1916), nhà cách mạng chính trị, cộng sự thân cận của Tôn Dật Tiên, nổi bật trong Cách mạng Tân Hợi 1911, bị ám sát tại Thượng Hải năm 1916

兴高采烈
xīng gāo cǎi liè

vui vẻ và phấn khởi