太宗
Định nghĩa
- 1. thụy hiệu dành cho hoàng đế thứ hai của một triều đại
- 2. vua Taejong của Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
Từ chứa 太宗
Đường Thái Tông
Đường Thái Tông Lý Vệ Công vấn đối
Taejong, vua thứ ba của triều đại Joseon ở Triều Tiên (1367-1422), trị vì 1400-1418
thụy hiệu của Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách Đại Hãn thứ hai của Hậu Kim, sau đó sáng lập nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách Hoàng đế
Hoàng Thái Cực (1592-1643), con trai thứ tám của Nỗ Nhĩ Cáp Xích, trị vì 1626-1636 với tư cách là Đại Hãn thứ hai của triều đại Hậu Kim, sau đó thành lập triều đại nhà Thanh và trị vì 1636-1643 với tư cách là Hoàng đế