Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người ngoài Hán, đặc biệt là người ở phía Đông Trung Quốc
  2. 2. man rợ
  3. 3. tiêu diệt
  4. 4. trừ khử
  5. 5. phá hủy
  6. 6. san bằng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 夷

化险为夷
huà xiǎn wéi yí

chuyển nguy thành an

三夷教
sān yí jiào

tam di giáo

以夷制夷
yǐ yí zhì yí

dĩ di chế di

凌夷
líng yí

suy thoái

匪夷所思
fěi yí suǒ sī

không thể tưởng tượng nổi

夏威夷
xià wēi yí

Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ

夏威夷岛
xià wēi yí dǎo

đảo Hawaii

夏威夷州
xià wēi yí zhōu

Hawaii, tiểu bang Hoa Kỳ

夏威夷果
xià wēi yí guǒ

hạt mắc ca

夏威夷火山国家公园
xià wēi yí huǒ shān guó jiā gōng yuán

Vườn quốc gia núi lửa Hawaii

夷平
yí píng

san bằng

夷戮
yí lù

tàn sát

夷旷
yí kuàng

rộng lớn

夷洲
yí zhōu

tên một nước man di thời cổ, có thể là Đài Loan

夷灭
yí miè

tàn sát

夷为平地
yí wéi píng dì

san bằng

夷然
yí rán

bình thản

夷狄
yí dí

các bộ tộc không phải người Hán ở phía đông và bắc Trung Quốc cổ đại

夷犹
yí yóu

do dự

夷门
yí mén

cổng Di của Đại Lương, kinh đô nước Ngụy thời Chiến Quốc

夷陵
yí líng

Yiling, tên cổ của Nghi Xương

夷陵区
yí líng qū

quận Yiling của thành phố Nghi Xương, Hồ Bắc

履险如夷
lǚ xiǎn rú yí

vượt qua hiểm nguy như đi trên đất bằng (thành ngữ)

师夷长技以制夷
shī yí cháng jì yǐ zhì yí

học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ

攘夷
rǎng yí

đánh đuổi giặc ngoại xâm

东夷
dōng yí

Đông Di, bộ tộc không phải người Hán sống ở phía đông Trung Quốc khoảng 2200 TCN

武夷山
wǔ yí shān

Núi Vũ Di ở Phúc Kiến

武夷山市
wǔ yí shān shì

thành phố Vũ Di Sơn, thành phố cấp huyện ở Nam Bình, Phúc Kiến

烧夷弹
shāo yí dàn

bom cháy

色夷
sè yí

mỉm cười thân thiện

虾夷
xiā yí

người Emishi hoặc Ebisu, nhóm dân tộc cổ của Nhật Bản, được cho là có liên quan đến người Ainu hiện đại

虾夷葱
xiā yí cōng

hẹ

蛮夷
mán yí

thuật ngữ chung chỉ các dân tộc không phải người Hán thời xưa, không hoàn toàn mang nghĩa xấu

襟怀夷旷
jīn huái yí kuàng

rộng lượng

逆夷
nì yí

kẻ xâm lược (từ miệt thị)

鄙夷
bǐ yí

khinh bỉ

陵夷
líng yí

suy tàn