Chuyển đến nội dung chính

夸

kuā
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khen; khen ngợi
  2. 2. khoe khoang
  3. 3. phóng đại; nói quá

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
老师 夸 他学习很努力。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 夸

夸大
kuā dà

phóng đại; thổi phồng

夸张
kuā zhāng

phóng đại; cường điệu

夸奖
kuā jiǎng

khen ngợi; khen

夸耀
kuā yào

khoe khoang; khoe

夸夸其谈
kuā kuā qí tán

ba hoa; nói khoác; nói suông

上夸克
shàng kuā kè

quark lên

下夸克
xià kuā kè

quark xuống

吉普斯夸
jí pǔ sī kuā

Gipuzkoa

夸克
kuā kè

quark (hạt cơ bản trong vật lý hạt)

奇异夸克
qí yì kuā kè

quark lạ (hạt cơ bản)

底夸克
dǐ kuā kè

quark đáy (vật lý hạt)

有宝何必人前夸
yǒu bǎo hé bì rén qián kuā

Có của báu gì cần khoe trước mặt người khác.

浮夸
fú kuā

phóng đại

王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

粲夸克
càn kuā kè

quark duyên (hạt cơ bản)

老王卖瓜,自卖自夸
lǎo wáng mài guā , zì mài zì kuā

mọi thợ gốm đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

自夸
zì kuā

tự khen

虚夸
xū kuā

khoe khoang

夸下海口
kuā xia hǎi kǒu

xem 誇海口|夸海口

夸休可尔症
kuā xiū kě ěr zhèng

kwashiorkor (y học)

夸口
kuā kǒu

khoe khoang

夸多斗靡
kuā duō dòu mǐ

tranh đua sản xuất các tác phẩm văn chương xa hoa (thành ngữ)

夸大之词
kuā dà zhī cí

sự phóng đại

夸大其词
kuā dà qí cí

phóng đại lời nói

夸海口
kuā hǎi kǒu

khoe khoang

夸称
kuā chēng

khen ngợi

夸赞
kuā zàn

khen ngợi

顶夸克
dǐng kuā kè

hạt quark đỉnh (vật lý hạt)