Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nữ
  2. 2. con gái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
國際婦 節快樂!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4965406)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 女

仙女
xiān nǚ

công chúa tiên

儿女
ér nǚ

con cái

女人
nǚ rén

phụ nữ

女人
nǚ ren

vợ

女儿
nǚ ér

con gái

女士
nǚ shì

bàu

女婿
nǚ xu

con rể

女子
nǚ zǐ

phụ nữ

女性
nǚ xìng

phái nữ

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

女生
nǚ shēng

cô gái học sinh

妇女
fù nǚ

phụ nữ

子女
zǐ nǚ

con cái

孙女
sūn nǚ

cháu gái

少女
shào nǚ

cô gái

母女
mǔ nǚ

mẹ và con gái

父女
fù nǚ

cha con gái

男女
nán nǚ

nam nữ

美女
měi nǚ

đẹp gái

闺女
guī nü

con gái

三个女人一个墟
sān gè nǚ rén yī gè xū

ba phụ nữ là một cái chợ

三个女人一台戏
sān ge nǚ rén yī tái xì

ba phụ nữ là đủ một vở kịch

中华全国妇女联合会
zhōng huá quán guó fù nǚ lián hé huì

Hội Liên hiệp Phụ nữ Toàn quốc Trung Hoa

九天玄女
jiǔ tiān xuán nǚ

Huyền Nữ Cửu Thiên

干女儿
gān nǚ ér

con gái nuôi

干物女
gān wù nǚ

gái ế lười yêu

乱搞男女关系
luàn gǎo nán nǚ guān xì

quan hệ bừa bãi

仕女
shì nǚ

cung nữ

仙女
xiān nǚ

tiên nữ

仙女座
xiān nǚ zuò

Tiên Nữ Tọa

仙女座大星云
xiān nǚ zuò dà xīng yún

Tiên Nữ tọa đại tinh vân

仙女座星系
xiān nǚ zuò xīng xì

thiên hà Tiên Nữ

仙女星座
xiān nǚ xīng zuò

Tiên Nữ Tinh Tọa

仙女星系
xiān nǚ xīng xì

thiên hà Tiên Nữ

仙女棒
xiān nǚ bàng

pháo hoa cầm tay

侍女
shì nǚ

nữ tỳ

修女
xiū nǚ

nữ tu sĩ

儿女
ér nǚ

con cái

儿女英雄传
ér nǚ yīng xióng zhuàn

Nhi Nữ Anh Hùng Truyện

剩女
shèng nǚ

phụ nữ ế

厌女症
yàn nǚ zhèng

chứng ghét phụ nữ

吧女
bā nǚ

cô hầu bàn

吧托女
bā tuō nǚ

gái cò mồi

商女
shāng nǚ

ca nữ

善男信女
shàn nán xìn nǚ

tín đồ Phật giáo tại gia

四大美女
sì dà měi nǚ

tứ đại mỹ nữ

国际妇女节
guó jì fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

士为知己者死,女为悦己者容
shì wèi zhī jǐ zhě sǐ , nǚ wèi yuè jǐ zhě róng

kẻ sĩ chết vì người tri kỷ, người con gái làm đẹp vì người mình yêu

外孙女
wài sūn nǚ

cháu gái (con gái của con gái mình)

外甥女
wài sheng nǚ

cháu gái (con gái của chị/em gái mình)

外甥女婿
wài sheng nǚ xu

chồng của cháu gái (con gái của chị/em gái)

女主人
nǚ zhǔ rén

nữ chủ nhà

女主人公
nǚ zhǔ rén gōng

nữ nhân vật chính (trong tiểu thuyết hoặc phim)

女乘务员
nǚ chéng wù yuán

nữ tiếp viên hàng không

女人
nǚ rén

phụ nữ

女人
nǚ ren

vợ

女人家
nǚ rén jia

phụ nữ (nói chung)

女人气
nǚ rén qì

tính khí đàn bà

女伴
nǚ bàn

bạn gái

女修道院
nǚ xiū dào yuàn

tu viện nữ

女杰
nǚ jié

nữ kiệt

女佣
nǚ yōng

người giúp việc nữ

女仆
nǚ pú

người hầu gái; người giúp việc nữ

女傧相
nǚ bīn xiàng

phù dâu

女优
nǚ yōu

nữ diễn viên

女儿
nǚ ér

con gái

女儿墙
nǚ ér qiáng

tường parapet có lỗ châu mai

女儿红
nǚ ér hóng

một loại rượu Trung Quốc

女公子
nǚ gōng zǐ

quý bà

女公爵
nǚ gōng jué

nữ công tước

女友
nǚ yǒu

bạn gái

女同
nǚ tóng

đồng tính nữ (thông tục)

女同胞
nǚ tóng bāo

phụ nữ

女单
nǚ dān

đơn nữ

女士
nǚ shì

bàu

女士优先
nǚ shì yōu xiān

Phụ nữ ưu tiên!

女大不中留
nǚ dà bù zhōng liú

khi con gái lớn thì phải gả chồng (thành ngữ)

女大十八变
nǚ dà shí bā biàn

nghĩa đen: con gái lớn lên thay đổi mười tám lần từ thời thơ ấu đến khi trưởng thành (thành ngữ)

女娃
nǚ wá

con gái thần thoại của Viêm Đế, sau khi chết đuối đã hóa thành chim Tinh Vệ

女婿
nǚ xu

con rể

女娲
nǚ wā

Nữ Oa (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)

女娲氏
nǚ wā shì

Nữ Oa thị (người sáng tạo ra loài người trong thần thoại Trung Hoa)

女婴
nǚ yīng

bé gái

女子
nǚ zǐ

phụ nữ

女子参政权
nǚ zǐ cān zhèng quán

quyền bầu cử của phụ nữ

女子无才便是德
nǚ zǐ wú cái biàn shì dé

đức hạnh của phụ nữ là không có tài năng (thành ngữ)

女孩
nǚ hái

cô gái; thiếu nữ

女孩子
nǚ hái zi

con gái

女家
nǚ jiā

nhà gái (trong hôn nhân)

女将
nǚ jiàng

nữ tướng

女巫
nǚ wū

phù thủy

女店员
nǚ diàn yuán

nữ nhân viên bán hàng

女厕
nǚ cè

nhà vệ sinh nữ

女强人
nǚ qiáng rén

phụ nữ thành đạt trong sự nghiệp

女性
nǚ xìng

phụ nữ

女性主义
nǚ xìng zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

女性割礼
nǚ xìng gē lǐ

cắt xén bộ phận sinh dục nữ

女性化
nǚ xìng huà

làm cho nữ tính hóa

女性厌恶
nǚ xìng yàn wù

chán ghét phụ nữ

女性贬抑
nǚ xìng biǎn yì

chủ nghĩa khinh miệt phụ nữ

女房东
nǚ fáng dōng

bà chủ nhà (nữ)

女扮男装
nǚ bàn nán zhuāng

(của phụ nữ) ăn mặc như đàn ông (thành ngữ)

女排
nǚ pái

bóng chuyền nữ

女方
nǚ fāng

phía nhà gái (trong đám cưới)

女星
nǚ xīng

ngôi sao nữ

女书
nǚ shū

chữ Nữ thư, hệ thống âm tiết dùng cho phương ngữ của dân tộc Dao do phụ nữ ở huyện Giang Vĩnh, phía nam Hồ Nam thiết kế và sử dụng

女朋友
nǚ péng you

bạn gái

女权
nǚ quán

quyền phụ nữ

女权主义
nǚ quán zhǔ yì

chủ nghĩa nữ quyền

女武神
nǚ wǔ shén

nữ thần chiến binh

女流
nǚ liú

(miệt thị) đàn bà

女汉子
nǚ hàn zi

phụ nữ nam tính

女墙
nǚ qiáng

tường có lỗ châu mai

女王
nǚ wáng

nữ hoàng

女生
nǚ shēng

cô gái học sinh

女生外向
nǚ shēng wài xiàng

con gái sinh ra là để đi lấy chồng (thành ngữ)

女的
nǚ de

phụ nữ

女皇
nǚ huáng

nữ hoàng

女皇大学
nǚ huáng dà xué

Đại học Queen's (Belfast)

女皇帝
nǚ huáng dì

nữ hoàng đế

女真
nǚ zhēn

Nữ Chân, một dân tộc Tungus, tiền thân của dân tộc Mãn Châu, người đã thành lập nhà Hậu Kim và nhà Thanh

女真语
nǚ zhēn yǔ

tiếng Nữ Chân

女眷
nǚ juàn

nữ giới trong gia đình

女神
nǚ shén

nữ thần

女神蛤
nǚ shén gé

tu hài (Panopea abrupta)

女票
nǚ piào

bạn gái (tiếng lóng)

女童
nǚ tóng

bé gái

女管家
nǚ guǎn jiā

quản gia nữ

女红
nǚ gōng

nữ công (ví dụ: may vá)

女继承人
nǚ jì chéng rén

nữ thừa kế

女舍监
nǚ shè jiān

nữ giám thị

女色
nǚ sè

nữ sắc

女装
nǚ zhuāng

quần áo phụ nữ

女衬衫
nǚ chèn shān

áo nữ

女警
nǚ jǐng

nữ cảnh sát

女警员
nǚ jǐng yuán

nữ cảnh sát

女贞
nǚ zhēn

cây nữ trinh (chi Ligustrum)

女郎
nǚ láng

thiếu nữ

女阴
nǚ yīn

âm hộ

女双
nǚ shuāng

đôi nữ (trong quần vợt, cầu lông, v.v.)

女体盛
nǚ tǐ chéng

nyotaimori, tục phục vụ sushi trên cơ thể phụ nữ khỏa thân của Nhật Bản

女高音
nǚ gāo yīn

giọng nữ cao

姹女
chà nǚ

thiếu nữ xinh đẹp

好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)

妓女
jì nǚ

gái điếm; gái mại dâm

妖女
yāo nǚ

mỹ nữ

姨甥男女
yí sheng nán nǚ

con cái của chị/em gái vợ

侄女
zhí nǚ

cháu gái

侄女婿
zhí nǚ xu

chồng của con gái anh trai

侄孙女
zhí sūn nǚ

cháu gái của cháu trai (con gái của cháu trai gọi là cháu gái)

娼女
chāng nǚ

gái điếm

婢女
bì nǚ

nữ tỳ

妇女
fù nǚ

phụ nữ

妇女主任
fù nǚ zhǔ rèn

chủ nhiệm ủy ban phụ nữ địa phương

妇女节
fù nǚ jié

Ngày Quốc tế Phụ nữ (8 tháng 3)

妇女能顶半边天
fù nǚ néng dǐng bàn biān tiān

phụ nữ có thể đảm đương nửa trời (nghĩa bóng: ngày nay, phụ nữ có vai trò bình đẳng trong xã hội)

妇女运动
fù nǚ yùn dòng

phong trào phụ nữ

婺女
wù nǚ

(tên một chòm sao)

嫁女
jià nǚ

gả con gái

娇娇女
jiāo jiāo nǚ

cô gái được nuông chiều từ gia đình giàu có

子女
zǐ nǚ

con cái

孔雀女
kǒng què nǚ

cô gái thành phố được nuông chiều từ gia đình giàu có (tiếng lóng Internet)

孟姜女
mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian thời nhà Tần, đi tìm chồng và nước mắt của nàng đã làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành để lộ thi thể chồng

孤男寡女
gū nán guǎ nǚ

một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân

孙女
sūn nǚ

cháu gái

孙女婿
sūn nǚ xu

chồng của con gái con trai mình

宅女
zhái nǚ

nữ geek

室女
shì nǚ

người phụ nữ chưa chồng

室女座
shì nǚ zuò

Xử Nữ (chòm sao và cung hoàng đạo)

宫女
gōng nǚ

cung nữ

寄女
jì nǚ

con gái nuôi

实女
shí nǚ

người phụ nữ bị khuyết tật bẩm sinh không có hoặc teo âm đạo

小女
xiǎo nǚ

con gái tôi (khiêm tốn)

小女人
xiǎo nǚ rén

cô gái nhỏ nhắn và yêu kiều

少女
shào nǚ

cô gái

少女峰
shào nǚ fēng

Jungfrau, đỉnh núi ở Thụy Sĩ

少女露笑脸,婚事半成全
shào nǚ lù xiào liǎn , hūn shì bàn chéng quán

Khi cô gái mỉm cười, việc mai mối đã thành công một nửa. (thành ngữ)

少男少女
shào nán shào nǚ

trai gái trẻ

幼女
yòu nǚ

thiếu nữ

心动女
xīn dòng nǚ

cô gái trong mộng của bạn (khẩu ngữ)

怨女
yuàn nǚ

cung nữ già

应召女郎
yìng zhào nǚ láng

gái gọi

才女
cái nǚ

tài nữ

扣女
kòu nǚ

(tiếng lóng) tán gái

拖儿带女
tuō ér dài nǚ

gánh vác gia đình vợ con

拜金女
bài jīn nǚ

người phụ nữ vật chất

曼荷莲女子学院
màn hé lián nǚ zǐ xué yuàn

xem 曼荷蓮學院|曼荷莲学院

曾孙女
zēng sūn nǚ

chắt gái

月亮女神号
yuè liang nǚ shén hào

SELENE, tàu quỹ đạo Mặt Trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

月女神
yuè nǚ shén

Nữ thần Mặt Trăng

望女成凤
wàng nǚ chéng fèng

mong con gái thành phượng hoàng (thành ngữ)

次女
cì nǚ

con gái thứ hai

欲女
yù nǚ

người phụ nữ ham muốn tình dục

欺男霸女
qī nán bà nǚ

ức hiếp người dân

歌女
gē nǚ

nữ ca sĩ (từ cổ)

母女
mǔ nǚ

mẹ và con gái

民女
mín nǚ

người phụ nữ xuất thân từ gia đình bình thường

浣女
huàn nǚ

người phụ nữ giặt quần áo

浪女
làng nǚ

gái lẳng lơ

消除对妇女一切形式歧视公约
xiāo chú duì fù nǚ yī qiè xíng shì qí shì gōng yuē

Công ước về xóa bỏ mọi hình thức phân biệt đối xử với phụ nữ