妙
Định nghĩa
- 1. tuyệt; hay; tuyệt diệu
- 2. khéo; tài tình
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2这个方法真 妙 !
前景不 妙 。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 妙
kỳ diệu; tuyệt diệu
khéo léo; tài tình; tinh xảo
tế nhị; tinh tế; khó nắm bắt
tinh xảo; tuyệt diệu; tinh tế
tuyệt vời; tốt đẹp; êm ái
khó hiểu; chẳng hiểu ra sao; vô cớ
không ổn; chẳng lành; không hay
tuyệt diệu
ý tưởng kỳ diệu và độc đáo
kỳ diệu; thần kỳ
tuyệt diệu không thể tả
tác phẩm nghệ thuật tuyệt tác
cái hay nằm ở chỗ không nói ra
Cuộc phiêu lưu của Gấu Gummi (loạt phim hoạt hình Disney)
bàn tay kỳ diệu của người chữa bệnh
(thành ngữ) (của bác sĩ) chữa khỏi bệnh một cách thần kỳ
kẻ trộm vặt (nghĩa đen: tay nhanh và biến mất)
nước cờ thông minh
Cluedo (trò chơi cờ bàn)
trí tuệ và kiến thức kỳ diệu (Phật giáo)
kế hoạch tuyệt diệu
Kinh Diệu Pháp Liên Hoa
dùng một cách khéo léo
bút pháp tài hoa, văn chương khéo léo
văn chương tuyệt diệu
nơi lý tưởng
kế hoạch tuyệt vời
lời nói dí dỏm
lời nói sắc sảo, đầy hóm hỉnh (thành ngữ)
đầy sự dí dỏm và hài hước
lời nói sắc sảo và hóm hỉnh (thành ngữ)
tinh tế
thú vị vô cùng (thành ngữ)
tuổi thanh xuân (của con gái)
ngọt ngào
bắt chước hoàn hảo
huyền diệu
văn chương tuyệt diệu
kỳ diệu
xuất sắc và thanh nhã
mưu kế thần diệu và kế hoạch tuyệt vời (thành ngữ)
tuyệt diệu
bắt chước hoàn hảo
mưu kế diệu kế trong túi gấm (thành ngữ); túi khôn
cực kỳ thanh nhã
thuốc tiên, thuốc thần hiệu (thành ngữ); ví von phương thuốc kỳ diệu cho mọi vấn đề
kỳ diệu; tinh xảo; khéo léo
tuyệt diệu