Định nghĩa
- 1. em gái
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 妹
em gái
chị em
Tua Rua
anh em trai gái
anh chị em
cô gái địa phương (chỉ người Đài Loan bản địa)
anh chị em ruột
em gái họ nội
chồng của em gái họ (con chú, con bác)
con gái của anh/em trai cha (chị em họ bên nội)
em dâu của anh họ
(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái đến từ đại lục
nữ quái đảng
em rể
tóc bob
em rể (chồng của em gái)
em gái (phương ngữ)
(tiếng lóng Internet) (chơi chữ với)
chị em
chị em đẹp
em gái vợ
em gái cùng trường (nữ học sinh khóa dưới)
chị em sinh đôi
em gái
em gái nhỏ
sư muội
em gái
em trai và em gái
A-Mei, còn gọi là Gulilai Amit (1972-), nữ ca sĩ nhạc pop người Đài Loan gốc thổ dân
gái xấu (tiếng lóng)
nữ công nhân trẻ
tán gái
gái bán dâm (tiếng lóng)
(thông tục) tán tỉnh
(thông tục) cô gái Nhật Bản
người phụ nữ gợi cảm
em họ gái (con gái của cô, dì, hoặc cậu, mợ, nhỏ tuổi hơn mình)
chồng của em gái họ (con gái của cô, dì)
con gái của cô (chị em gái của cha)
chị em họ (con gái của cô, dì, hoặc bác gái)
em dâu của anh họ (con trai của cô, dì)
Spice Girls (nhóm nhạc pop Anh thập niên 1990)
cô gái cá tính hoặc xinh đẹp (đặc biệt là từ vùng đất gia vị của Trung Quốc: Quý Châu, Hồ Nam, Giang Tây, Tứ Xuyên và Vân Nam)
em gái
cô gái xinh đẹp
(phương ngữ) gái điếm người Quảng Đông (nhất là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")