Bỏ qua đến nội dung

mèi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. em gái

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
愛麗絲沒有在聽她 說話。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 842315)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 妹

妹妹
mèi mei

em gái

姐妹
jiě mèi

chị em

七姊妹星团
qī zǐ mèi xīng tuán

Tua Rua

兄妹
xiōng mèi

anh em trai gái

兄弟姐妹
xiōng dì jiě mèi

anh chị em

台妹
tái mèi

cô gái địa phương (chỉ người Đài Loan bản địa)

同胞兄妹
tóng bāo xiōng mèi

anh chị em ruột

堂妹
táng mèi

em gái họ nội

堂妹夫
táng mèi fu

chồng của em gái họ (con chú, con bác)

堂姊妹
táng zǐ mèi

con gái của anh/em trai cha (chị em họ bên nội)

堂弟妹
táng dì mèi

em dâu của anh họ

大陆妹
dà lù mèi

(ở Đài Loan, Hồng Kông hoặc Ma Cao) cô gái đến từ đại lục

太妹
tài mèi

nữ quái đảng

妹夫
mèi fu

em rể

妹妹头
mèi mei tóu

tóc bob

妹婿
mèi xù

em rể (chồng của em gái)

妹子
mèi zi

em gái (phương ngữ)

妹纸
mèi zhǐ

(tiếng lóng Internet) (chơi chữ với)

姊妹
zǐ mèi

chị em

姐妹花
jiě mèi huā

chị em đẹp

姨妹
yí mèi

em gái vợ

学妹
xué mèi

em gái cùng trường (nữ học sinh khóa dưới)

孪生姐妹
luán shēng jiě mèi

chị em sinh đôi

小妹
xiǎo mèi

em gái

小妹妹
xiǎo mèi mei

em gái nhỏ

师妹
shī mèi

sư muội

幼妹
yòu mèi

em gái

弟妹
dì mèi

em trai và em gái

张惠妹
zhāng huì mèi

A-Mei, còn gọi là Gulilai Amit (1972-), nữ ca sĩ nhạc pop người Đài Loan gốc thổ dân

恐龙妹
kǒng lóng mèi

gái xấu (tiếng lóng)

打工妹
dǎ gōng mèi

nữ công nhân trẻ

把妹
bǎ mèi

tán gái

援交妹
yuán jiāo mèi

gái bán dâm (tiếng lóng)

撩妹
liáo mèi

(thông tục) tán tỉnh

樱花妹
yīng huā mèi

(thông tục) cô gái Nhật Bản

正妹
zhèng mèi

người phụ nữ gợi cảm

表妹
biǎo mèi

em họ gái (con gái của cô, dì, hoặc cậu, mợ, nhỏ tuổi hơn mình)

表妹夫
biǎo mèi fu

chồng của em gái họ (con gái của cô, dì)

表姊妹
biǎo zǐ mèi

con gái của cô (chị em gái của cha)

表姐妹
biǎo jiě mèi

chị em họ (con gái của cô, dì, hoặc bác gái)

表弟妹
biǎo dì mèi

em dâu của anh họ (con trai của cô, dì)

辣妹
là mèi

Spice Girls (nhóm nhạc pop Anh thập niên 1990)

辣妹子
là mèi zi

cô gái cá tính hoặc xinh đẹp (đặc biệt là từ vùng đất gia vị của Trung Quốc: Quý Châu, Hồ Nam, Giang Tây, Tứ Xuyên và Vân Nam)

阿妹
ā mèi

em gái

靓妹
liàng mèi

cô gái xinh đẹp

咸水妹
xián shuǐ mèi

(phương ngữ) gái điếm người Quảng Đông (nhất là ở Thượng Hải trước Cách mạng) (từ mượn từ "handsome maid")