Bỏ qua đến nội dung

shǐ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bắt đầu
  2. 2. khởi đầu
  3. 3. sau đó
  4. 4. chỉ sau đó

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
您冷靜下來,從頭開 跟我說。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5452163)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 始

创始人
chuàng shǐ rén

người sáng lập

原始
yuán shǐ

nguyên thủy

始终
shǐ zhōng

luôn luôn

自始至终
zì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

开始
kāi shǐ

bắt đầu

一元复始
yī yuán fù shǐ

một năm mới bắt đầu

伊始
yī shǐ

khởi đầu

倡始
chàng shǐ

khởi xướng

初始
chū shǐ

ban đầu

初始化
chū shǐ huà

khởi tạo

创始
chuàng shǐ

sáng lập

创始者
chuàng shǐ zhě

người sáng lập

千里之行,始于足下
qiān lǐ zhī xíng , shǐ yú zú xià

hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân

原始林
yuán shǐ lín

rừng nguyên sinh

原始热带雨林
yuán shǐ rè dài yǔ lín

rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh

原始码
yuán shǐ mǎ

mã nguồn

原始社会
yuán shǐ shè huì

xã hội nguyên thủy

善始善终
shàn shǐ shàn zhōng

có khởi đầu thì có kết thúc

固始
gù shǐ

huyện Cố Thủy ở Tín Dương, Hà Nam

固始县
gù shǐ xiàn

huyện Cố Thủy

报本反始
bào běn fǎn shǐ

báo đáp ân nghĩa (thành ngữ)

始作俑者
shǐ zuò yǒng zhě

kẻ khởi xướng việc xấu; người đầu tiên tạo ra tượng gỗ chôn cùng người chết (thành ngữ)

始建
shǐ jiàn

bắt đầu xây dựng

始料未及
shǐ liào wèi jí

không ngờ từ đầu (thành ngữ)

始新世
shǐ xīn shì

thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

始新纪
shǐ xīn jì

thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)

始新统
shǐ xīn tǒng

thống Eocen (địa tầng)

始末
shǐ mò

toàn bộ câu chuyện

始发
shǐ fā

khởi hành (tàu, xe...)

始祖
shǐ zǔ

thủy tổ

始祖鸟
shǐ zǔ niǎo

Archaeopteryx

始终不渝
shǐ zhōng bù yú

kiên định không đổi

始终如一
shǐ zhōng rú yī

kiên định từ đầu đến cuối

始兴
shǐ xīng

huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

始兴县
shǐ xīng xiàn

huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông

始点
shǐ diǎn

điểm bắt đầu

建始
jiàn shǐ

huyện Kiến Thủy thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

建始县
jiàn shǐ xiàn

huyện Kiến Thủy, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc

从零开始
cóng líng kāi shǐ

bắt đầu từ con số không

摩登原始人
mó dēng yuán shǐ rén

Gia đình Flintstones (phim truyền hình)

旬始
xún shǐ

sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng

更始
gēng shǐ

làm mới bắt đầu

有始有终
yǒu shǐ yǒu zhōng

có đầu có cuối (thành ngữ); làm việc gì cũng làm cho đến nơi đến chốn

有始无终
yǒu shǐ wú zhōng

có bắt đầu mà không kết thúc (thành ngữ); không làm trọn việc

未始
wèi shǐ

chưa hẳn

秦始皇
qín shǐ huáng

Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), vị hoàng đế đầu tiên

秦始皇帝
qín shǐ huáng dì

Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN)

秦始皇帝陵
qín shǐ huáng dì líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng gần Tây An

秦始皇陵
qín shǐ huáng líng

lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lệ Sơn gần Tây An (chưa được khai quật)

终而复始
zhōng ér fù shǐ

cuối cùng rồi lại quay về điểm bắt đầu; vòng quay trở lại điểm khởi đầu

肇始
zhào shǐ

khởi xướng

自始
zì shǐ

từ lúc bắt đầu

至始至终
zhì shǐ zhì zhōng

từ đầu đến cuối

贯彻始终
guàn chè shǐ zhōng

theo đuổi đến cùng

起始
qǐ shǐ

khởi đầu

周而复始
zhōu ér fù shǐ

chu kỳ quay trở lại điểm bắt đầu (thành ngữ); xoay vòng

重新开始
chóng xīn kāi shǐ

làm lại từ đầu; bắt đầu lại; khởi động lại

开始以前
kāi shǐ yǐ qián

trước khi bắt đầu

开始比赛
kāi shǐ bǐ sài

bắt đầu trận đấu