Định nghĩa
- 1. bắt đầu
- 2. khởi đầu
- 3. sau đó
- 4. chỉ sau đó
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 始
người sáng lập
nguyên thủy
luôn luôn
từ đầu đến cuối
bắt đầu
một năm mới bắt đầu
khởi đầu
khởi xướng
ban đầu
khởi tạo
sáng lập
người sáng lập
hành trình vạn dặm bắt đầu từ một bước chân
rừng nguyên sinh
rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh
mã nguồn
xã hội nguyên thủy
có khởi đầu thì có kết thúc
huyện Cố Thủy ở Tín Dương, Hà Nam
huyện Cố Thủy
báo đáp ân nghĩa (thành ngữ)
kẻ khởi xướng việc xấu; người đầu tiên tạo ra tượng gỗ chôn cùng người chết (thành ngữ)
bắt đầu xây dựng
không ngờ từ đầu (thành ngữ)
thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)
thế Eocen (kỷ địa chất từ 55 triệu đến 34 triệu năm trước)
thống Eocen (địa tầng)
toàn bộ câu chuyện
khởi hành (tàu, xe...)
thủy tổ
Archaeopteryx
kiên định không đổi
kiên định từ đầu đến cuối
huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
huyện Thủy Hưng thuộc Thiều Quan, Quảng Đông
điểm bắt đầu
huyện Kiến Thủy thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc
huyện Kiến Thủy, thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Ân Thi, Hồ Bắc
bắt đầu từ con số không
Gia đình Flintstones (phim truyền hình)
sao chổi từ Sao Thổ, theo truyền thống được mô tả là màu vàng
làm mới bắt đầu
có đầu có cuối (thành ngữ); làm việc gì cũng làm cho đến nơi đến chốn
có bắt đầu mà không kết thúc (thành ngữ); không làm trọn việc
chưa hẳn
Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN), vị hoàng đế đầu tiên
Tần Thủy Hoàng (259-210 TCN)
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng gần Tây An
lăng mộ của Tần Thủy Hoàng tại núi Lệ Sơn gần Tây An (chưa được khai quật)
cuối cùng rồi lại quay về điểm bắt đầu; vòng quay trở lại điểm khởi đầu
khởi xướng
từ lúc bắt đầu
từ đầu đến cuối
theo đuổi đến cùng
khởi đầu
chu kỳ quay trở lại điểm bắt đầu (thành ngữ); xoay vòng
làm lại từ đầu; bắt đầu lại; khởi động lại
trước khi bắt đầu
bắt đầu trận đấu