Bỏ qua đến nội dung

jiāng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. gừng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我买了
我讨厌 味。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10752804)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 姜

干姜
gān jiāng

gừng khô

仔姜
zǐ jiāng

gừng non

姜太公
jiāng tài gōng

xem Khương Tử Nha

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

姜子牙
jiāng zǐ yá

Khương Tử Nha (khoảng 1100 TCN, ngày sinh và mất không rõ), nhà hiền triết có phần thần thoại, cố vấn cho Chu Văn Vương và được cho là tác giả của 'Lục Thao', một trong Thất bộ binh thư cổ Trung Quốc.

姜戎
jiāng róng

Jiang Rong (1946-), bút danh của Lữ Gia Dân, nhà văn Trung Quốc

姜文
jiāng wén

Jiang Wen (1963-), đạo diễn phim Trung Quốc thế hệ thứ sáu

姜石年
jiāng shí nián

Giang Thạch Niên (khoảng 2000 TCN), tên khai sinh của Thần Nông, vị thần nông nghiệp, một trong những Viêm Đế huyền thoại và là người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc

孟姜女
mèng jiāng nǚ

nữ anh hùng trong truyện dân gian thời nhà Tần, đi tìm chồng và nước mắt của nàng đã làm sụp đổ một đoạn Vạn Lý Trường Thành để lộ thi thể chồng

洋姜
yáng jiāng

cây atisô Jerusalem

生姜
shēng jiāng

gừng tươi

生姜丝
shēng jiāng sī

gừng sợi

姜堰
jiāng yàn

Giang Yển, thành phố cấp huyện thuộc Thái Châu, Giang Tô

姜堰市
jiāng yàn shì

Jiangyan, thành phố cấp huyện ở Taizhou, Giang Tô

姜是老的辣
jiāng shì lǎo de là

xem 薑還是老的辣|姜还是老的辣

姜汁
jiāng zhī

nước gừng

姜饼
jiāng bǐng

bánh gừng

姜黄
jiāng huáng

nghệ

姜黄色
jiāng huáng sè

màu vàng gừng

高良姜
gāo liáng jiāng

riềng Thái

黄姜
huáng jiāng

nghệ