姜太公钓鱼,愿者上钩
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)
Từ cấu thành 姜太公钓鱼,愿者上钩
công
quá
người
gừng
đánh cá bằng cần câu
đi câu cá
câu
mong muốn
cá
mắc câu
cụ ông
Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)
xem Khương Tử Nha
trên