Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
在水里才能活。
很腥。
这条 有三尺长。
我今天买了一条
我喜欢吃蒸

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 鱼

钓鱼
diào yú

đi câu cá

鲨鱼
shā yú

cá mập

鳄鱼
è yú

cá sấu

鲃鱼
bā yú

cá ngạnh

七带石斑鱼
qī dài shí bān yú

cá mú bảy sọc

三天打鱼,两天晒网
sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎng

làm việc bất thường, không kiên trì

三文鱼
sān wén yú

cá hồi

不是鱼死就是网破
bù shì yú sǐ jiù shì wǎng pò

hoặc cá chết hoặc lưới rách; một mất một còn

人为刀俎,我为鱼肉
rén wéi dāo zǔ , wǒ wéi yú ròu

làm thịt trên thớt của người khác

人鱼
rén yú

người cá

人鱼小姐
rén yú xiǎo jie

nàng tiên cá

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

八带鱼
bā dài yú

bạch tuộc

八爪鱼
bā zhuǎ yú

bạch tuộc

冠鱼狗
guān yú gǒu

bói cá mào

刀鱼
dāo yú

cá nhám đuôi dài

剑鱼
jiàn yú

cá kiếm

剑鱼座
jiàn yú zuò

Kiếm Ngư Tọa

加吉鱼
jiā jí yú

cá tráp

南鱼座
nán yú zuò

Nam Ngư Tọa

印头鱼
yìn tóu yú

cá ép

印鱼
yìn yú

cá ép

吞拿鱼
tūn ná yú

cá ngừ

吸盘鱼
xī pán yú

cá giác bám

嘉鱼
jiā yú

huyện Gia Ngư

嘉鱼县
jiā yú xiàn

huyện Gia Ngư

土魠鱼
tǔ tuō yú

xem 馬鮫魚|马鲛鱼

土鲮鱼
tǔ líng yú

xem 鯪|鲮

城门失火,殃及池鱼
chéng mén shī huǒ , yāng jí chí yú

lửa cháy cổng thành, tai họa lan đến cá ao (thành ngữ); người đứng ngoài cũng bị liên lụy

塘角鱼
táng jiǎo yú

cá trê vàng (Clarias fuscus)

墨鱼
mò yú

mực ống

多宝鱼
duō bǎo yú

cá bơn sao

大比目鱼
dà bǐ mù yú

cá bơn

大马哈鱼
dà mǎ hǎ yú

cá hồi chum

大鱼大肉
dà yú dà ròu

món ăn nhiều thịt cá

大鲽鱼
dà dié yú

cá bơn lưỡi ngựa

大鳞大马哈鱼
dà lín dá mǎ hǎ yú

xem 大鱗大麻哈魚|大鳞大麻哈鱼

大鳞大麻哈鱼
dà lín dá má hǎ yú

cá hồi vua

大麻哈鱼
dà má hǎ yú

xem 大馬哈魚|大马哈鱼

大黄鱼
dà huáng yú

cá đù vàng (Pseudosciaena crocea), một loài cá phổ biến trong ẩm thực Quảng Đông

太公钓鱼,愿者上钩
tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Câu cá như Khương Tử Nha, người muốn thì tự cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự chuốc lấy rắc rối)

如鱼得水
rú yú dé shuǐ

như cá gặp nước (thành ngữ); vui mừng khi trở lại môi trường thích hợp của mình

姜太公钓鱼,愿者上钩
jiāng tài gōng diào yú , yuàn zhě shàng gōu

Khương Tử Nha câu cá, người muốn thì cắn câu (thành ngữ, chỉ người tự nguyện chịu thiệt hoặc tự rước họa vào thân)

娃娃鱼
wá wa yú

kỳ giông khổng lồ Trung Quốc (Andrias davidianus)

守株待兔,缘木求鱼
shǒu zhū dài tù , yuán mù qiú yú

giữ gốc cây chờ thỏ, trèo cây tìm cá (thành ngữ); không có phương án hành động thực tế nào

尊鱼
zūn yú

cá hồi

小丑鱼
xiǎo chǒu yú

cá hề

尖嘴鱼
jiān zuǐ yú

cá bàng chài Ấn Độ - Thái Bình Dương (Gomphosus varius)

山椒鱼
shān jiāo yú

kỳ giông Đài Loan

左口鱼
zuǒ kǒu yú

cá bơn

带鱼
dài yú

cá hố (họ Trichiuridae)

弹涂鱼
tán tú yú

cá thòi lòi

得鱼忘筌
dé yú wàng quán

được cá quên nơm (idiom, từ Trang Tử); nghĩa bóng: coi sự giúp đỡ là điều hiển nhiên

打鱼
dǎ yú

đánh cá

捕鱼
bǔ yú

bắt cá

授之以鱼不如授之以渔
shòu zhī yǐ yú bù rú shòu zhī yǐ yú

cho người ta con cá thì nuôi được một ngày; dạy người ta câu cá thì nuôi được cả đời (thành ngữ)

授人以鱼不如授人以渔
shòu rén yǐ yú bù rú shòu rén yǐ yú

cho người một con cá không bằng dạy người cách câu cá; kiến thức là món quà tốt nhất

摸鱼
mō yú

bắt cá

放长线钓大鱼
fàng cháng xiàn diào dà yú

thả câu dài bắt cá lớn (thành ngữ); kế hoạch dài hạn để thu lợi lớn

文昌鱼
wén chāng yú

lưỡng tiêm (Branchiostoma lanceolatum), một loài cá nguyên thủy

斑马鱼
bān mǎ yú

cá ngựa vằn

斑鱼狗
bān yú gǒu

(loài chim ở Trung Quốc) bói cá khoang (Ceryle rudis)

曹白鱼
cáo bái yú

cá trích Trung Quốc (Ilisha elongata)

曼波鱼
màn bō yú

cá mặt trăng đại dương (Mola mola)

木鱼
mù yú

mộc ngư (nhạc cụ gõ bằng gỗ hình cá)

木鱼花
mù yú huā

xem 柴魚片|柴鱼片

柴鱼片
chái yú piàn

katsuobushi hoặc cá ngừ khô bào mỏng

桂鱼
guì yú

cá quế

梁辰鱼
liáng chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch đời Minh thuộc trường phái hí khúc Côn Sơn

梭子鱼
suō zi yú

cá nhồng

梭鱼
suō yú

cá nhồng

欧蝶鱼
ōu dié yú

cá bơn sao

比目鱼
bǐ mù yú

cá bơn

水浅养不住大鱼
shuǐ qiǎn yǎng bù zhù dà yú

nước cạn không nuôi được cá lớn (thành ngữ)

水清无鱼
shuǐ qīng wú yú

nghĩa bóng người quá nghiêm khắc thì không có bạn

水滴鱼
shuǐ dī yú

cá giọt nước (Psychrolutes marcidus)

水煮鱼
shuǐ zhǔ yú

cá luộc kiểu Tứ Xuyên trong dầu ớt cay

水至清则无鱼,人至察则无徒
shuǐ zhì qīng zé wú yú , rén zhì chá zé wú tú

nước quá trong thì không có cá, người quá nghiêm khắc thì không có bạn (thành ngữ)

水虎鱼
shuǐ hǔ yú

cá piranha

沉鱼落雁
chén yú luò yàn

chim cá chìm, nhạn rơi (thành ngữ, từ Trang Tử); ví vẻ đẹp của người phụ nữ làm say đắm cả chim muông

沙丁鱼
shā dīng yú

cá mòi (từ mượn)

活鱼
huó yú

cá tươi

淡水鱼
dàn shuǐ yú

cá nước ngọt

混水摸鱼
hún shuǐ mō yú

câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân

浑水摸鱼
hún shuǐ mō yú

câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân

湟鱼
huáng yú

cá trần

漏网之鱼
lòu wǎng zhī yú

cá lọt lưới (thành ngữ)

漏网游鱼
lòu wǎng yóu yú

xem 漏網之魚|漏网之鱼

濯锦以鱼
zhuó jǐn yǐ yú

làm cho cái xấu trở nên đẹp (thành ngữ)

炒鱿鱼
chǎo yóu yú

(thông tục) đuổi việc ai đó

炸鱼
zhá yú

cá chiên

乌鱼
wū yú

cá đối xám (Mugil cephalus)

乌鱼子
wū yú zǐ

trứng cá đối muối phơi khô

热带鱼
rè dài yú

cá nhiệt đới

灯笼鱼
dēng lóng yú

cá đèn lồng

琵琶鱼
pí pa yú

cá vây chân

生鱼片
shēng yú piàn

gỏi cá sống

甲鱼
jiǎ yú

rùa

白带鱼
bái dài yú

cá hố đầu to

白鱼
bái yú

cá trắng

皇带鱼
huáng dài yú

cá mái chèo khổng lồ (Regalecus glesne)

石斑鱼
shí bān yú

cá mú

石鲮鱼
shí líng yú

tê tê (Manis pentadactylata)

硬骨鱼
yìng gǔ yú

cá xương

秋刀鱼
qiū dāo yú

cá thu đao Thái Bình Dương (Cololabis saira)

稳坐钓鱼台
wěn zuò diào yú tái

vững vàng ngồi trên đài câu cá giữa cơn bão (thành ngữ)

立鱼
lì yú

cá rô phi

章鱼
zhāng yú

bạch tuộc

章鱼小丸子
zhāng yú xiǎo wán zi

bánh bạch tuộc (món ăn vặt Nhật Bản)

章鱼烧
zhāng yú shāo

takoyaki (bánh nhân bạch tuộc, món ăn vặt Nhật Bản)

粘船鱼
zhān chuán yú

cá ép (Echeneis naucrates)

糖醋鱼
táng cù yú

cá chua ngọt

糟溜黄鱼
zāo liū huáng yú

cá vàng xào kiểu rượu táo

糟溜黄鱼片
zāo liū huáng yú piàn

cá vàng xào kiểu rượu táo

纸鱼
zhǐ yú

cá bạc (Lepisma saccharina)

缘木求鱼
yuán mù qiú yú

leo cây tìm cá (thành ngữ); ví với việc làm điều không thể

罗汉鱼
luó hàn yú

cá la hán

美人鱼
měi rén yú

người cá

翻车鱼
fān chē yú

cá mặt trăng đại dương (Mola mola)

胖头鱼
pàng tóu yú

xem 鱅魚|鳙鱼

胡瓜鱼
hú guā yú

cá ốt me (họ Osmeridae)

胭脂鱼
yān zhī yú

cá heo vây cao Trung Quốc (Myxocyprinus asiaticus)

腔棘鱼
qiāng jí yú

cá vây tay

临川羡鱼
lín chuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临河羡鱼
lín hé xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临渊羡鱼
lín yuān xiàn yú

xem 臨淵羨魚,不如退而結網|临渊羡鱼,不如退而结网

临渊羡鱼,不如退而结网
lín yuān xiàn yú , bù rú tuì ér jié wǎng

thà về nhà dệt lưới còn hơn đứng bên ao thèm cá (thành ngữ)

自相鱼肉
zì xiāng yú ròu

tàn sát lẫn nhau như cá với thịt (thành ngữ); giết hại lẫn nhau

茹鱼
rú yú

cá ươn

草鱼
cǎo yú

cá trắm cỏ

葬身鱼腹
zàng shēn yú fù

chết chìm (nghĩa bóng)

虱目鱼
shī mù yú

cá măng (Chanos chanos)

虾虎鱼
xiā hǔ yú

cá bống (cá dẹt, họ Gobiidae)

虾虎鱼科
xiā hǔ yú kē

họ cá bống (Gobiidae)

蠹鱼
dù yú

con mọt sách

蠹鱼子
dù yú zi

con mọt sách

衣鱼
yī yú

con mọt bạc (Lepisma saccharina)

赤睛鱼
chì jīng yú

cá mắt đỏ

军曹鱼
jūn cáo yú

cá bớp (Rachycentron canadum)

软骨鱼
ruǎn gǔ yú

cá sụn (như cá mập)

软骨鱼类
ruǎn gǔ yú lèi

cá sụn

遮目鱼
zhē mù yú

cá măng (Chanos chanos)

金枪鱼
jīn qiāng yú

cá ngừ

金鱼草
jīn yú cǎo

cây mõm chó (Antirrhinum majus)

金鱼藻
jīn yú zǎo

rong đuôi chồn (Ceratophyllum demersum)

釜底游鱼
fǔ dǐ yóu yú

cá trong đáy vạc (thành ngữ)

针鱼
zhēn yú

cá nhái (họ Scomberesocidae)

钓鱼执法
diào yú zhí fǎ

sự gài bẫy (trong luật pháp)

钓鱼岛
diào yú dǎo

quần đảo Điếu Ngư, do Trung Quốc tuyên bố chủ quyền nhưng Nhật Bản kiểm soát với tên gọi Senkaku, còn gọi là quần đảo Pinnacle

钓鱼式攻击
diào yú shì gōng jī

tấn công lừa đảo (tin học)

钓鱼杆
diào yú gān

cần câu cá

钓鱼者
diào yú zhě

người câu cá

钓鱼台
diào yú tái

quần đảo Điếu Ngư, nằm giữa Đài Loan và Okinawa, do Nhật Bản kiểm soát – gọi là quần đảo Senkaku – nhưng Trung Quốc tuyên bố chủ quyền là một phần lãnh thổ của mình

银鱼
yín yú

cá bạc trắng phương Đông

长印鱼
cháng yìn yú

cá ép (Echeneis naucrates)

雁杳鱼沉
yàn yǎo yú chén

không có tin tức của ai (thành ngữ)

雅罗鱼
yǎ luó yú

cá mương

双鱼
shuāng yú

Song Ngư (cung hoàng đạo)

双鱼座
shuāng yú zuò

Song Ngư (chòm sao và cung hoàng đạo)

青鱼
qīng yú

cá đen (Mylopharyngodon piceus)

飞鱼
fēi yú

cá chuồn

飞鱼座
fēi yú zuò

chòm sao Phi Ngư

飞鱼族
fēi yú zú

nhóm người Trung Quốc giàu có gửi con đi du học nước ngoài

食人鱼
shí rén yú

cá piranha

养鱼池
yǎng yú chí

ao nuôi cá

养鱼缸
yǎng yú gāng

bể cá cảnh

马鲛鱼
mǎ jiāo yú

cá thu

鱼丸
yú wán

chả cá viên

鱼干女
yú gān nǚ

xem 乾物女|干物女

鱼刺
yú cì

xương cá

鱼叉
yú chā

cái chĩa ba để bắt cá

鱼台
yú tái

huyện Yutai ở Jining, Sơn Đông

鱼台县
yú tái xiàn

huyện Yutai (thuộc Tế Ninh, Sơn Đông)

鱼嘴鞋
yú zuǐ xié

giày mũi hở

鱼塘
yú táng

ao cá

鱼塭
yú wēn

ao nuôi cá

鱼夫
yú fū

ngư dân

鱼子
yú zǐ

trứng cá

鱼子酱
yú zǐ jiàng

trứng cá muối

鱼尾
yú wěi

đuôi cá

鱼尾板
yú wěi bǎn

tấm nối ray (trong kỹ thuật đường sắt)

鱼尾纹
yú wěi wén

nếp nhăn da

鱼峰
yú fēng

quận Ngư Phong, thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

鱼峰区
yú fēng qū

quận Ngư Phong, quận của thành phố Liễu Châu, Quảng Tây

鱼排
yú pái

cá phi lê

鱼死网破
yú sǐ wǎng pò

cá chết lưới rách; cuộc đấu tranh sinh tử

鱼水
yú shuǐ

cá và nước (ẩn dụ cho mối quan hệ mật thiết hoặc sự không thể tách rời)

鱼水之欢
yú shuǐ zhī huān

niềm vui của sự gần gũi thân mật trong một cặp đôi (thành ngữ)

鱼水情
yú shuǐ qíng

tình cảm gắn bó như cá với nước

鱼池
yú chí

Yuchi, hương trấn ở huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

鱼池乡
yú chí xiāng

Yuchi (huyện Yuchi) ở huyện Nam Đầu, trung bộ Đài Loan

鱼沉雁杳
yú chén yàn yǎo

chim chìm cá lặn, nhạn biệt tăm (thành ngữ); thư tín không đến

鱼津
yú jīn

bọt nước (văn chương)

鱼漂
yú piāo

phao câu cá

鱼片
yú piàn

phi lê cá

鱼狗
yú gǒu

chim bói cá

鱼生火,肉生痰,青菜豆腐保平安
yú shēng huǒ , ròu shēng tán , qīng cài dòu fu bǎo píng ān

cá sinh nhiệt, thịt sinh đờm, rau xanh đậu phụ giữ bình an

鱼目混珠
yú mù hùn zhū

tráo mắt cá lẫn ngọc trai

鱼种
yú zhǒng

cá giống

鱼竿
yú gān

cần câu