Định nghĩa
- 1. William Shakespeare (1564-1616), nhà thơ và nhà viết kịch
Từ cấu thành 威廉·莎士比亚
so sánh
châu Á
cử nhân
sức mạnh
William hoặc Wilhelm (tên người)
liêm khiết, thanh liêm
Bia, con gái của Pallas và Styx trong thần thoại Hy Lạp, hiện thân của bạo lực
con cào cào (họ Tettigoniidae)
xem 莎草
Shakespeare (tên)