Bỏ qua đến nội dung

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. (âm na)
  2. 2. dùng trong tên phụ nữ, như Anna hoặc Diana

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
她無視米
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13109255)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 娜

亚利安娜
yà lì ān nà

Ariane (tên lửa không gian của Pháp)

埃琳娜
āi lín nà

Elena (tên riêng)

奥西娜斯
ào xī nuó sī

Oceanus, một vị thần Titan trong thần thoại Hy Lạp

姿态婀娜
zī tài ē nuó

có dáng vẻ yêu kiều (thành ngữ)

娜塔莉
nà tǎ lì

Natalie (tên riêng)

娜娜
nà nà

Nana (tên riêng)

婀娜
ē nuó

(dáng điệu của phụ nữ) yêu kiều, duyên dáng

安娜
ān nà

Anna (tên riêng)

安娜·卡列尼娜
ān nà · kǎ liè ní nà

Anna Karenina, tiểu thuyết của Lev Tolstoy

戴安娜
dài ān nà

Diana (tên riêng)

戴安娜王妃
dài ān nà wáng fēi

Diana, vương phi xứ Wales (1961-1997)

拉尼娜
lā ní nà

La Niña, biến đổi khí hậu xích đạo ở Đông Thái Bình Dương, trái ngược với El Niño

李娜
lǐ nà

Lý Na (1982-), vận động viên quần vợt Trung Quốc, người châu Á đầu tiên giành chức vô địch đơn Grand Slam (Pháp Mở rộng 2011, đơn nữ)

李云娜
lǐ yún nà

Euna Lee (phiên âm), nữ nhà báo Mỹ bị Triều Tiên bắt giam làm gián điệp năm 2009

汉娜
hàn nà

Hannah (tên riêng)

科罗娜
kē luó nà

Corona (bia)

耶莱娜·扬科维奇
yé lái nuó · yáng kē wéi qí

Jelena Jankovic (1985-), vận động viên quần vợt người Serbia

叶卡捷琳娜
yè kǎ jié lín nà

Yekaterina hoặc Ekaterina (tên người)

叶卡特琳娜堡
yè kǎ tè lín nà bǎo

Yekaterinburg (trước đây là Sverdlovsk), thành phố của Nga trên dãy núi Ural

蒙娜丽莎
méng nà lì shā

Mona Lisa

蕾哈娜
lěi hā nà

Rihanna (1988-), nữ ca sĩ nhạc pop người Barbados

袅娜
niǎo nuó

mảnh mai và uyển chuyển

贝娜齐尔·布托
bèi nà qí ěr · bù tuō

Benazir Bhutto (1953-2007), nữ chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng Zulfikar Ali Bhutto bị xử tử, từng giữ chức thủ tướng 1993-1996

赛德娜
sài dé nà

Sedna, thiên thể nhỏ ở vùng ngoài của hệ Mặt Trời

阿丽亚娜
ā lì yà nà

Ariane (tên riêng)

雅典娜
yǎ diǎn nà

Athena

丽佳娜
lì jiā nà

Regina (tên riêng)

麦当娜
mài dāng nà

Madonna (1958-), nữ ca sĩ nhạc pop Hoa Kỳ

黛安娜
dài ān nà

Diana (nữ thần trong thần thoại La Mã)