Định nghĩa
- 1. bà
- 2. bà già
- 3. mẹ chồng
- 4. (tiếng lóng) người phụ nữ trong mối quan hệ đồng tính nữ
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 婆
bố mẹ chồng
bà má
phù thủy
vợ
những người phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc bất hợp pháp
Champa
bà đỡ
bà tám
mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng
thím
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆
vợ cả
bà cố
cô của ông nội
môn khoai nước (Alocasia odora)
vợ (phương ngữ)
xoay vòng
đàn bà (nghĩa xấu)
mẹ chồng
nữ tính hóa
mẹ chồng và con dâu
nhà chồng
lòng tốt (văn chương)
đảo Borneo (thuộc Indonesia, Malaysia và Brunei)
Borobudur (ở Java, Indonesia)
Bà la môn
Bà la môn giáo
bà mối
nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)
(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống thuốc trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước
thang Mạnh Bà, thứ nước mà Mạnh Bà cho linh hồn uống trước khi đầu thai để quên đi kiếp trước
mẹ chồng (phương ngữ)
phụ nữ giàu có
vợ lẽ
bị vợ bắt nạt
tán gái
bà đỡ
Mahābhārata, thiên sử thi vĩ đại thứ hai của Ấn Độ sau Rāmāyaṇa, có thể có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ 4 TCN
bà đỡ
(thông tục) sản phụ
đẫm lệ
bình nước nóng
bình nước nóng
Shiva (thần Hindu)
mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)
bà đỡ
con gái trai tính
bà nội trợ (nói đùa)
vợ con và giường ấm (thành ngữ)
lời khuyên chân thành và có thiện ý; khuyên bảo tận tình
cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)
nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)
bà
(phương ngữ) gà mái; gái điếm
phụ nữ da trắng (tiếng Quảng Đông)
đậu phụ Mapo