Bỏ qua đến nội dung

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. bà già
  3. 3. mẹ chồng
  4. 4. (tiếng lóng) người phụ nữ trong mối quan hệ đồng tính nữ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他老
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13138953)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 婆

公婆
gōng pó

bố mẹ chồng

外婆
wài pó

bà má

巫婆
wū pó

phù thủy

老婆
lǎo pó

vợ

三姑六婆
sān gū liù pó

những người phụ nữ làm nghề không đứng đắn hoặc bất hợp pháp

占婆
zhàn pó

Champa

催生婆
cuī shēng pó

bà đỡ

八婆
bā pó

bà tám

公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng

叔婆
shū pó

thím

多年媳妇熬成婆
duō nián xí fù áo chéng pó

xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆

大老婆
dà lǎo pó

vợ cả

太婆
tài pó

bà cố

姑婆
gū pó

cô của ông nội

姑婆芋
gū pó yù

môn khoai nước (Alocasia odora)

婆姨
pó yí

vợ (phương ngữ)

婆娑
pó suō

xoay vòng

婆娘
pó niáng

đàn bà (nghĩa xấu)

婆婆
pó po

mẹ chồng

婆婆妈妈
pó po mā mā

nữ tính hóa

婆媳
pó xí

mẹ chồng và con dâu

婆家
pó jia

nhà chồng

婆心
pó xīn

lòng tốt (văn chương)

婆罗洲
pó luó zhōu

đảo Borneo (thuộc Indonesia, Malaysia và Brunei)

婆罗浮屠
pó luó fú tú

Borobudur (ở Java, Indonesia)

婆罗门
pó luó mén

Bà la môn

婆罗门教
pó luó mén jiào

Bà la môn giáo

媒婆
méi pó

bà mối

媳妇熬成婆
xí fù áo chéng pó

nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)

孟婆
mèng pó

(tín ngưỡng dân gian Trung Quốc) Mạnh Bà, nữ thần cho linh hồn uống thuốc trước khi đầu thai, khiến họ quên kiếp trước

孟婆汤
mèng pó tāng

thang Mạnh Bà, thứ nước mà Mạnh Bà cho linh hồn uống trước khi đầu thai để quên đi kiếp trước

家婆
jiā pó

mẹ chồng (phương ngữ)

富婆
fù pó

phụ nữ giàu có

小老婆
xiǎo lǎo pó

vợ lẽ

怕老婆
pà lǎo pó

bị vợ bắt nạt

拍婆子
pāi pó zi

tán gái

接生婆
jiē shēng pó

bà đỡ

摩诃婆罗多
mó hē pó luó duō

Mahābhārata, thiên sử thi vĩ đại thứ hai của Ấn Độ sau Rāmāyaṇa, có thể có nguồn gốc từ khoảng thế kỷ 4 TCN

收生婆
shōu shēng pó

bà đỡ

月婆子
yuè pó zi

(thông tục) sản phụ

泪眼婆娑
lèi yǎn pó suō

đẫm lệ

汤婆
tāng pó

bình nước nóng

汤婆子
tāng pó zi

bình nước nóng

湿婆
shī pó

Shiva (thần Hindu)

王婆卖瓜,自卖自夸
wáng pó mài guā , zì mài zì kuā

mọi người đều khen sản phẩm của mình (thành ngữ)

产婆
chǎn pó

bà đỡ

男人婆
nán rén pó

con gái trai tính

管家婆
guǎn jiā pó

bà nội trợ (nói đùa)

老婆孩子热炕头
lǎo pó hái zi rè kàng tou

vợ con và giường ấm (thành ngữ)

苦口婆心
kǔ kǒu pó xīn

lời khuyên chân thành và có thiện ý; khuyên bảo tận tình

猪婆龙
zhū pó lóng

cá sấu Trung Quốc (Alligator sinensis)

丑媳妇早晚也得见公婆
chǒu xí fù zǎo wǎn yě děi jiàn gōng pó

nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)

阿婆
ā pó

鸡婆
jī pó

(phương ngữ) gà mái; gái điếm

鬼婆
guǐ pó

phụ nữ da trắng (tiếng Quảng Đông)

麻婆豆腐
má pó dòu fǔ

đậu phụ Mapo