Định nghĩa
- 1. con dâu
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 媳
con dâu
con dâu
con dâu
vợ của em họ trai (con chú bác)
vợ của con trai chị gái
xem 媳婦熬成婆|媳妇熬成婆
vợ của con trai anh/em trai
lấy vợ
mẹ chồng và con dâu
nghĩa đen: dâu hiền rồi cũng thành mẹ chồng nghiệt ngã (thành ngữ)
vợ của cháu trai
thiếu phụ
em dâu (vợ của em trai)
con dâu bé
con dâu nuôi từ bé
vợ của em họ trai bên ngoại
nghĩa đen: nàng dâu xấu sớm muộn cũng phải gặp cha mẹ chồng (thành ngữ)