字头
zì tóu
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. chữ cái đầu của một từ hoặc số sê-ri
- 2. chữ đầu tiên của một từ tiếng Trung
- 3. chữ số đầu tiên của một số
- 4. phần trên (đặc biệt là bộ thủ) của một chữ Hán
- 5. phụ âm đầu của một âm tiết tiếng Trung
Từ chứa 字头
冬字头
dōng zì tóu
tên gọi của bộ thủ 夂 trong chữ Hán, nghĩa là 'đi chậm'
十字头螺刀
shí zì tóu luó dāo
tua vít bốn cạnh
左字头
zuǒ zì tóu
phần đầu của chữ 左, thành phần trong chữ Hán
色字头上一把刀
sè zì tóu shàng yī bǎ dāo
nghĩa đen: phía trên chữ sắc có một con dao
虎字头
hǔ zì tóu
bộ thủ hổ (Khang Hi bộ 141) trong chữ Hán
青字头
qīng zì tóu
đầu chữ 青; bộ phận của chữ Hán