安县
Định nghĩa
- 1. huyện An, thuộc Miên Dương, phía bắc Tứ Xuyên
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Từ chứa 安县
huyện Kiền An
Lai An
huyện Y An
huyện Công An
huyện Cát An
huyện Đồng An cũ, nay là quận Đồng An thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến
huyện Cố An
huyện Diêu An, thuộc Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng, Vân Nam
huyện Định An, Hải Nam
huyện Bình An, thuộc địa khu Hải Đông, Thanh Hải
huyện Đức An, thuộc Cửu Giang, Giang Tây
huyện Huệ An tại Tuyền Châu, Phúc Kiến
huyện Khánh An, thuộc Tuy Hóa, Hắc Long Giang
huyện Hoài An, thuộc Trương Gia Khẩu, Hà Bắc
huyện Thành An, thuộc Hàm Đan, Hà Bắc
huyện Văn An ở Lang Phường, Hà Bắc
huyện Tân An ở Lạc Dương, Hà Nam
huyện Phổ An
huyện Dong'an ở Vĩnh Châu, Hồ Nam
huyện Lạc An, thuộc Phủ Châu, Giang Tây
huyện Thai An, thuộc An Sơn, Liêu Ninh
huyện Chính An, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Giang An, thuộc Nghi Tân, Tứ Xuyên
huyện Tai'an ở Sơn Đông
huyện Hải An, thuộc Nam Thông, Giang Tô
huyện Thuần An, thuộc Hàng Châu, Chiết Giang
huyện Triều An, thuộc Triều Châu, Quảng Đông
huyện Weng'an (thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu ở phía nam tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
huyện Pan'an ở Jinhua, Chiết Giang
huyện Tần An, thuộc Thiên Thủy, Cam Túc
huyện Hồng An, thuộc Hoàng Cương, Hồ Bắc
huyện Ông An, thuộc châu tự trị Kiềm Nam của người Bố Y và người Miêu, Quý Châu
huyện Lâm An ở Chiết Giang, phía tây Hàng Châu
huyện Hưng An ở Quế Lâm, Quảng Tây
huyện Hoa An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
huyện Vạn An, thuộc Cát An, Giang Tây
huyện Bồng An, thuộc Nam Sung, Tứ Xuyên
huyện Dung An ở Liễu Châu, Quảng Tây
huyện Triệu An, thuộc Chương Châu, Phúc Kiến
huyện Nông An ở Trường Xuân, Cát Lâm
huyện Viễn An tại Nghi Xương, Hồ Bắc
huyện tự trị dân tộc Dao Đô An tại Hạ Châu, Quảng Tây
huyện Trấn An tại Thương Lạc, Thiểm Tây
huyện Long An ở Nam Ninh, Quảng Tây
huyện Vân An, thuộc Vân Phù, Quảng Đông
huyện Tĩnh An ở Nghi Xuân, Giang Tây