安定
Định nghĩa
- 1. ổn định; yên ổn
- 2. bình ổn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1我们需要一个 安定 的环境来工作。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 安定
sự ổn định hóa
quận Anding, thành phố Định Tây, tỉnh Cam Túc
thời gian ổn định (lý thuyết điều khiển)
khu phố Andingmen ở Bắc Kinh
phí ổn định việc làm (Đài Loan), khoản phí tối thiểu hàng tháng khi thuê lao động nước ngoài