Định nghĩa
- 1. nghỉ ngơi; đi ngủ
- 2. yên nghỉ
- 3. Parthia (nước cổ ở Trung Á)
Từ chứa 安息
Parthia
ngày Sa-bát
xem, thì là Ai Cập
nhựa thơm lấy từ cây bồ đề (Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin)
chi An tức hương (chi cây thuộc họ An tức hương)
họ An Tức Hương, họ cây bao gồm cây chuông bạc, cây tuyết điểm và cây an tức hương
nhựa an tức hương