Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hơi thở
  2. 2. tin tức
  3. 3. lãi (tiền lãi từ khoản đầu tư hoặc khoản vay)
  4. 4. ngừng
  5. 5. dừng
  6. 6. nghỉ ngơi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
這則訊 將在五秒後自動銷毀。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4813513)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 息

休息
xiū xi

nghỉ ngơi

作息
zuò xī

thời gian làm việc và nghỉ ngơi

信息
xìn xī

thông tin

出息
chū xī

cho lãi

出息
chū xi

tương lai

利息
lì xī

lãi suất

喘息
chuǎn xī

hít thở dốc

川流不息
chuān liú bù xī

dòng không ngừng

平息
píng xī

làm dịu

息息相关
xī xī xiāng guān

sát sa

气息
qì xī

hơi thở

消息
xiāo xi

tin tức

窒息
zhì xī

ngạt thở

经久不息
jīng jiǔ bù xī

tràn dài

自强不息
zì qiáng bù xī

tự cường không ngừng

不息
bù xī

không ngừng; không nghỉ

中国人权民运信息中心
zhōng guó rén quán mín yùn xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Nhân quyền và Dân chủ Trung Quốc

中国国防科技信息中心
zhōng guó guó fáng kē jì xìn xī zhōng xīn

Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc

仰人鼻息
yǎng rén bí xī

sống nhờ vào hơi thở của người khác

休息室
xiū xī shì

phòng chờ

休养生息
xiū yǎng shēng xī

phục hồi và dưỡng sức

低息
dī xī

lãi suất thấp

作息时间
zuò xī shí jiān

thời gian làm việc và nghỉ ngơi

作息时间表
zuò xī shí jiān biǎo

thời gian biểu hàng ngày

信息化
xìn xī huà

tin học hóa

信息图
xìn xī tú

infographic

信息图形
xìn xī tú xíng

đồ họa thông tin

信息学
xìn xī xué

tin học

信息技术
xìn xī jì shù

công nghệ thông tin

信息时代
xìn xī shí dài

thời đại thông tin

信息管理
xìn xī guǎn lǐ

quản lý thông tin

信息系统
xìn xī xì tǒng

hệ thống thông tin

信息素
xìn xī sù

pheromone

信息茧房
xìn xī jiǎn fáng

buồng phản hồi thông tin

信息与通讯技术
xìn xī yǔ tōng xùn jì shù

công nghệ thông tin và truyền thông

信息论
xìn xī lùn

lý thuyết thông tin

信息灵通
xìn xi líng tōng

xem 消息靈通|消息灵通

偃旗息鼓
yǎn qí xī gǔ

hạ cờ im trống

停息
tíng xī

ngừng lại

入息
rù xī

thu nhập

内线消息
nèi xiàn xiāo xi

tin nội bộ

全息
quán xī

toàn ảnh

公共休息室
gōng gòng xiū xī shì

phòng sinh hoạt chung

出错信息
chū cuò xìn xī

thông báo lỗi

利息率
lì xi lǜ

lãi suất

加息
jiā xī

tăng lãi suất

化学信息素
huà xué xìn xī sù

chất bán hóa học

升息
shēng xī

tăng lãi suất

即时消息
jí shí xiāo xi

tin nhắn tức thời

参考消息
cān kǎo xiāo xī

Tham khảo tiêu đề

叹息
tàn xī

thở dài

喷鼻息
pēn bí xī

khịt mũi

国家互联网信息办公室
guó jiā hù lián wǎng xìn xī bàn gōng shì

Cục Quản lý Không gian mạng Trung Quốc

奄奄一息
yǎn yǎn yī xī

hấp hối

姑息
gū xī

quá khoan dung

姑息遗患
gū xī yí huàn

nuông chiều là tiếp tay

姑息养奸
gū xī yǎng jiān

nuông chiều kẻ xấu là nuôi dưỡng tội ác (thành ngữ); yêu cho roi cho vọt, ghét cho ngọt cho bùi

孳息
zī xī

tiền lãi (từ một khoản đầu tư, đặc biệt là quỹ tài trợ)

安息
ān xī

nghỉ ngơi; đi ngủ

安息国
ān xī guó

Parthia

安息日
ān xī rì

ngày Sa-bát

安息茴香
ān xī huí xiāng

xem, thì là Ai Cập

安息香
ān xī xiāng

nhựa thơm lấy từ cây bồ đề (Styrax officinalis hoặc Styrax benzoin)

安息香属
ān xī xiāng shǔ

chi An tức hương (chi cây thuộc họ An tức hương)

安息香科
ān xī xiāng kē

họ An Tức Hương, họ cây bao gồm cây chuông bạc, cây tuyết điểm và cây an tức hương

安息香脂
ān xī xiāng zhī

nhựa an tức hương

将息
jiāng xī

nghỉ ngơi

小道消息
xiǎo dào xiāo xi

tin đồn

年息
nián xī

lãi suất hàng năm

息事宁人
xī shì níng rén

giữ yên sự việc; dàn xếp một cuộc cãi vã (thành ngữ)

息屏
xī píng

tắt màn hình

息屏显示
xī píng xiǎn shì

màn hình luôn hiển thị (AOD)

息怒
xī nù

bình tĩnh lại

息烽
xī fēng

huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu

息烽县
xī fēng xiàn

huyện Tức Phong ở Quý Dương, Quý Châu

息争
xī zhēng

dàn xung đột

息率
xī lǜ

lãi suất

息票
xī piào

phiếu lãi

息县
xī xiàn

huyện Tức, thuộc Tín Dương, Hà Nam

息肉
xī ròu

polyp (y học)

息肩
xī jiān

(văn chương) đặt gánh nặng xuống

悄无声息
qiǎo wú shēng xī

một cách lặng lẽ

憩息处
qì xī chù

khu nghỉ ngơi

拆息
chāi xī

lãi suất hàng ngày của một khoản vay

扑热息痛
pū rè xī tòng

paracetamol

日出而作,日入而息
rì chū ér zuò , rì rù ér xī

mặt trời mọc thì làm, mặt trời lặn thì nghỉ (tục ngữ)

暂息
zàn xī

tạm ngừng (trong cơn bão)

月息
yuè xī

lãi suất hàng tháng

有息
yǒu xī

có lãi (tài khoản ngân hàng)

本息
běn xī

tiền gốc và lãi (của một khoản vay)

杳无消息
yǎo wú xiāo xī

xem 杳無音信|杳无音信

栖息
qī xī

đậu (chim)

栖息地
qī xī dì

môi trường sống

歇息
xiē xi

nghỉ ngơi

止息
zhǐ xī

ngừng lại

气息奄奄
qì xī yǎn yǎn

chỉ còn thoi thóp

消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp dữ liệu web

消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (điện toán)

消息灵通
xiāo xi líng tōng

được tin tức kịp thời

消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

người có nguồn tin tốt; người nắm được thông tin nội bộ

减息
jiǎn xī

giảm lãi suất

无声无息
wú shēng wú xī

không nói năng gì, im lặng không giao tiếp (thành ngữ)

生命不息,战斗不止
shēng mìng bù xī , zhàn dòu bù zhǐ

còn sống là còn chiến đấu (thành ngữ); chiến đấu đến cùng

生息
shēng xī

sinh sống

生生不息
shēng shēng bù xī

sinh sôi nảy nở không ngừng

𥆧息
shùn xī

trong chớp mắt

瞬息
shùn xī

trong nháy mắt

瞬息之间
shùn xī zhī jiān

trong chớp mắt

瞬息万变
shùn xī wàn biàn

thay đổi chóng mặt

稍息
shào xī

Nghỉ! (quân sự)

窒息性毒剂
zhì xī xìng dú jì

chất độc gây ngạt

管理信息库
guǎn lǐ xìn xī kù

Cơ sở thông tin quản lý

声息
shēng xī

âm thanh (thường dùng với nghĩa phủ định, không một tiếng động)

股息
gǔ xī

cổ tức

脉息
mài xī

mạch

与时消息
yǔ shí xiāo xi

biến đổi theo thời thế

讯息
xùn xī

thông tin

讯息原
xùn xī yuán

nguồn tin

贴息
tiē xī

chiết khấu lãi suất trên hối phiếu

走漏消息
zǒu lòu xiāo xi

tiết lộ bí mật

起居作息
qǐ jū zuò xī

nghĩa đen: dậy và nằm, làm việc và nghỉ ngơi (thành ngữ)

遗传信息
yí chuán xìn xī

thông tin di truyền

降息
jiàng xī

hạ lãi suất

头信息
tóu xìn xī

tiêu đề (tin học)

余怒未息
yú nù wèi xī

vẫn còn tức giận

首席信息官
shǒu xí xìn xī guān

giám đốc thông tin (CIO)

鼻息
bí xī

hơi thở

鼻息肉
bí xī ròu

polyp mũi